Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

diverge from

Từ 1 · ID 19914738
diverge from
Nghĩa: khác biệt, tách ra khỏi
Ví dụ
Modern lifestyles often diverge from traditional health practices, leading to new challenges.
Lối sống hiện đại thường khác biệt với các phương pháp chăm sóc sức khỏe truyền thống, dẫn đến những thách thức mới.

fit into Image

Từ 2 · ID 9148832
fit into
Nghĩa: phù hợp với cái gì.
Ví dụ
Healthy habits should fit into an individual’s daily routine to be sustainable.
Thói quen lành mạnh nên phù hợp với thói quen hằng ngày của mỗi người để có thể duy trì lâu dài.

be integrated with sth

Từ 3 · ID 20178104
be integrated with sth
Nghĩa: được tích hợp với cái gì
Ví dụ
New healthcare technologies are integrated with existing medical systems to improve efficiency
Công nghệ y tế mới được tích hợp với các hệ thống hiện có để nâng cao hiệu quả.

be compounded by sth

Từ 4 · ID 20584542
be compounded by sth
Nghĩa: bị làm trầm trọng thêm bởi điều gì
Ví dụ
The economic crisis was compounded by rising inflation.
Cuộc khủng hoảng kinh tế càng trở nên trầm trọng hơn do lạm phát tăng.

Pose a formidable new challenge to sth

Từ 5 · ID 21143299
Pose a formidable new challenge to sth
Nghĩa: Đặt ra một thách thức mới to lớn đối với cái gì
Ví dụ
Antibiotic resistance poses a formidable new challenge to global healthcare systems.
Kháng kháng sinh gây ra một thách thức lớn đối với hệ thống y tế toàn cầu.