Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

beguile v

Từ 1 · ID 23653784
beguile
Phiên âm: /bɪˈɡaɪl/
Nghĩa: mê hoặc
Ví dụ
The speaker managed to beguile the audience with his storytelling.
Diễn giả đã mê hoặc khán giả bằng cách kể chuyện của mình.

Behold v

Từ 2 · ID 9223907
Behold
Phiên âm: /bɪˈhəʊld/
Nghĩa: ngắm nhìn; chiêm ngưỡng
Ví dụ
Visitors were amazed to behold the magnificent architecture of the building.
Du khách kinh ngạc khi chiêm ngưỡng kiến trúc tráng lệ của tòa nhà.

Bestow v

Từ 3 · ID 23653791
Phiên âm: /bɪˈstəʊ/
Nghĩa: Ban cho
Ví dụ
The university decided to bestow an honorary degree on the distinguished scholar.
Trường đại học đã quyết định trao tặng bằng danh dự cho học giả xuất sắc.

Bewilder v

Từ 4 · ID 10045967
Bewilder
Phiên âm: /bɪˈwɪldər/
Nghĩa: Làm ai đó bối rối
Ví dụ
The complexity of the system may bewilder new users.
Sự phức tạp của hệ thống có thể làm người dùng mới bối rối.

chronological a

Từ 5 · ID 7812174
chronological
Phiên âm: /ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl/
Nghĩa: theo trình tự thời gian
Ví dụ
The report presents events in a chronological order.
Báo cáo trình bày các sự kiện theo trình tự thời gian.

civilization n

Từ 6 · ID 9029052
civilization
Phiên âm: /ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: nền văn minh
Ví dụ
Ancient civilizations have left behind remarkable achievements that still influence modern society
Các nền văn minh cổ đại đã để lại những thành tựu đáng kinh ngạc vẫn ảnh hưởng đến xã hội hiện đại
The book explains how a great civilization developed along the river many centuries ago.
Cuốn sách giải thích cách một nền văn minh vĩ đại phát triển dọc theo dòng sông nhiều thế kỷ trước.

Clarification n

Từ 7 · ID 1856
Clarification
Phiên âm: /ˌklær.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự làm rõ; sự giải thích
Ví dụ
Further clarification is needed to avoid misunderstanding.
Cần có sự làm rõ thêm để tránh hiểu lầm

clarity n

Từ 8 · ID 9162713
Phiên âm: /ˈklærəti/
Nghĩa: sự rõ ràng
Ví dụ
Clear communication requires both accuracy and clarity in expressing ideas.

Giao tiếp rõ ràng đòi hỏi cả sự chính xác và sự rõ ràng trong việc diễn đạt ý tưởng.

collaboration n

Từ 9 · ID 7954066
collaboration
Phiên âm: /kəˌlæbəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hợp tác
Ví dụ
Successful projects rely on strong collaboration among team members
Các dự án thành công phụ thuộc vào sự hợp tác chặt chẽ giữa các thành viên
Successful collaboration requires students to listen carefully, share ideas and respect different opinions.
Sự hợp tác thành công đòi hỏi học sinh phải lắng nghe cẩn thận, chia sẻ ý tưởng và tôn trọng các quan điểm khác nhau.

collaborative a

Từ 10 · ID 9196741
Phiên âm: /kəˈlæbərətɪv/
Nghĩa: mang tính hợp tác
Ví dụ
A collaborative approach often leads to more creative and innovative outcomes.
Cách tiếp cận mang tính hợp tác thường dẫn đến những kết quả sáng tạo và đổi mới hơn.

collaboratively adv

Từ 11 · ID 22271832
Phiên âm: /kəˈlæbərətɪvli/
Nghĩa: một cách hợp tác
Ví dụ
Teams work collaboratively to achieve common goals.
Các nhóm làm việc một cách hợp tác để đạt được mục tiêu chung.
Họ từ
collaboratively /kəˈlæbərətɪvli/ (adv)
một cách hợp tác
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v)
hợp tác
collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n)
sự hợp tác
Cụm từ liên quan
work collaboratively
làm việc hợp tác
collaboratively develop
cùng nhau phát triển
collaboratively address issues
cùng nhau giải quyết vấn đề
collaboratively designed
được thiết kế theo hướng hợp tác

collaborator (n)

Từ 12 · ID 23653802
Phiên âm: /kəˈlæbəreɪtə(r)/
Nghĩa: người cộng tác
Ví dụ
Each collaborator contributes unique skills to the project.
Mỗi người cộng tác đóng góp kỹ năng riêng vào dự án.

colossal a

Từ 13 · ID 19662890
Phiên âm: /kəˈlɒsl/
Nghĩa: khổng lồ; to lớn
Ví dụ
They built a colossal structure that dominates the skyline
Họ xây dựng một công trình khổng lồ thống trị đường chân trời

conversational a

Từ 14 · ID 20041245
conversational
Phiên âm: /ˌkɒnvəˈseɪʃənəl/
Nghĩa: mang tính hội thoại
Ví dụ
The app uses a conversational tone to engage users.
Ứng dụng sử dụng giọng điệu mang tính hội thoại để thu hút người dùng.

Correspondence n

Từ 15 · ID 9630246
Correspondence
Phiên âm: /ˌkɔːrəˈspɑːndəns/
Nghĩa: Thư từ, việc viết thư từ
Ví dụ
All official correspondence must be handled professionally
Mọi thư từ chính thức phải được xử lý một cách chuyên nghiệp

editable a

Từ 16 · ID 23653811
editable
Phiên âm: /ˈedɪtəbl/
Nghĩa: có thể chỉnh sửa
Ví dụ
The document is fully editable for future updates
Tài liệu có thể chỉnh sửa hoàn toàn để cập nhật sau này.

effortlessly adv

Từ 17 · ID 19949476
effortlessly
Phiên âm: /ˈɛfərtlɪsli/
Nghĩa: một cách dễ dàng
Ví dụ
The software runs effortlessly even under heavy workload.
phần mềm chạy một cách dễ dàng ngay cả khi tải nặng.

enduring a

Từ 18 · ID 7992162
Phiên âm: /ɪnˈdjʊərɪŋ/
Nghĩa: bền lâu
Ví dụ
Their family built an enduring relationship by listening to one another with patience and respect.
Gia đình họ đã xây dựng một mối quan hệ bền lâu bằng cách kiên nhẫn và tôn trọng lắng nghe nhau.

essay n

Từ 19 · ID 19642456
Phiên âm: /ˈɛ.seɪ/
Nghĩa: bài luận
Ví dụ
Students must submit an essay on modern technological trends.
Sinh viên phải nộp một bài luận về xu hướng công nghệ hiện đại

Extraordinary a

Từ 20 · ID 1371
Extraordinary
Phiên âm: /ɪkˈstrɔːdnri/
Nghĩa: phi thường; đặc biệt; khác thường
Ví dụ
Their journey through the desert became an extraordinary experience when they saw the stars shining clearly above the dunes.
Chuyến đi qua sa mạc của họ trở thành một trải nghiệm phi thường khi họ nhìn thấy những vì sao tỏa sáng rõ ràng phía trên các đụn cát.

fragmented a

Từ 21 · ID 21607724
fragmented
Phiên âm: /fræɡˈmentɪd/
Nghĩa: rời rạc
Ví dụ
The healthcare system is often fragmented, leading to inefficiencies
Hệ thống y tế thường rời rạc, dẫn đến kém hiệu quả.

grandeur n

Từ 22 · ID 20407398
grandeur
Phiên âm: /ˈɡrændʒə(r)/
Nghĩa: sự hùng vĩ
Ví dụ
It took her several months to fully grasp the complexity of the new system and use it effectively.
Cô ấy mất vài tháng mới có thể nắm bắt hoàn toàn sự phức tạp của hệ thống mới và sử dụng nó hiệu quả.
Visitors are impressed by the grandeur of the palace and its magnificent architecture.
Du khách ấn tượng trước vẻ tráng lệ của cung điện và kiến trúc hùng vĩ của nó.
Họ từ
grand
hoành tráng
/ɡrænd/ · a
grandeur
sự hùng vĩ
/ˈɡrændʒə(r)/ · n
grandly
một cách hùng vĩ
/ˈɡrændli/ · adv
Cụm từ liên quan
admire grandeur
chiêm ngưỡng sự hùng vĩ
/ɡrænd/
capture architectural grandeur
ghi lại sự tráng lệ kiến trúc
/ɡrænd/
reflect historical grandeur
phản ánh sự huy hoàng lịch sử
/ɡrænd/
experience natural grandeur
trải nghiệm sự hùng vĩ tự nhiên
/ɡrænd/
celebrate imperial grandeur
tôn vinh sự uy nghi
/ɡrænd/
Từ đồng nghĩa
magnificence
vẻ tráng lệ
/mæɡˈnɪf.ə.səns/ · n
Từ trái nghĩa
simplicity
Sự đơn giản
/sɪmˈplɪsəti/ · n

Immersion n

Từ 23 · ID 9499475
Immersion
Phiên âm: /ɪˈmɜːʃn/
Nghĩa: Sự chìm đắm vào
Ví dụ
Virtual reality provides a deep sense of immersion for users.
Thực tế ảo mang lại cảm giác đắm chìm sâu sắc cho người dùng.

Inadequacy n

Từ 24 · ID 1074
Inadequacy
Phiên âm: /ɪnˈædɪkwəsi/
Nghĩa: sự thiếu, không đủ
Ví dụ
There is a growing sense of inadequacy among inexperienced workers.
Có cảm giác thiếu hụt ngày càng tăng ở những người lao động thiếu kinh nghiệm

invoice .

Từ 25 · ID 10412607
invoice
Phiên âm: /ɪnvɔɪs/
Nghĩa: hóa đơn
Ví dụ
The company issued an invoice for the completed service.
Công ty đã phát hành hóa đơn cho dịch vụ đã hoàn thành.

legacy /ˈleɡəsi/

Từ 26 · ID 19889304
Phiên âm: n
Nghĩa: di sản; ảnh hưởng để lại
Ví dụ
The artist left behind a lasting legacy that continues to inspire future generations.
Nghệ sĩ đã để lại một di sản lâu dài tiếp tục truyền cảm hứng cho các thế hệ sau.
Her greatest legacy was not fame, but the confidence she gave to young women in her community.
Di sản lớn nhất của cô ấy không phải là danh tiếng, mà là sự tự tin cô truyền cho những phụ nữ trẻ trong cộng đồng.

magnificent a

Từ 27 · ID 9198863
magnificent
Phiên âm: /mæɡˈnɪfɪsnt/
Nghĩa: tráng lệ; lộng lẫy
Ví dụ
The hall was decorated in a magnificent style.
Hội trường được trang trí theo phong cách tráng lệ.
The royal palace looks magnificent at sunset, especially when its golden roof reflects the light.
Cung điện hoàng gia trông tráng lệ lúc hoàng hôn, đặc biệt khi mái vàng phản chiếu ánh sáng.

meticulously adv

Từ 28 · ID 19693369
Phiên âm: /məˈtɪkjələsli/
Nghĩa: tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Ví dụ
The architect meticulously planned every detail of the design.
Kiến trúc sư đã lên kế hoạch tỉ mỉ cho từng chi tiết của thiết kế

Multifunctional

Từ 29 · ID 19861385
Multifunctional
Phiên âm: /ˌmʌltiˈfʌŋkʃənl̩/
Nghĩa: Đa chức năng
Ví dụ
The device is multifunctional, serving several purposes
Thiết bị đa chức năng, phục vụ nhiều mục đích khác nhau.

non-judgmental (adj)

Từ 30 · ID 21849034
non-judgmental
Phiên âm: /ˌnɒn dʒʌdʒˈmentl/
Nghĩa: Không phán xét
Ví dụ
The mentor provided non-judgmental feedback to support improvement.
Người hướng dẫn đưa ra phản hồi không phán xét để hỗ trợ cải thiện.

opt-in v

Từ 31 · ID 23653827
opt-in
Phiên âm: /ˈɒpt ɪn/
Nghĩa: tự nguyện tham gia
Ví dụ
Users must opt-in to receive notifications from the platform.
Người dùng phải đăng ký tham gia để nhận thông báo từ nền tảng

panoramic a

Từ 32 · ID 19980349
Phiên âm: /ˌpænəˈræmɪk/
Nghĩa: toàn cảnh
Ví dụ
The hotel offers a panoramic view of the ocean from its rooftop terrace.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương từ sân thượng.

PERSPECTIVE n

Từ 33 · ID 10034686
PERSPECTIVE
Phiên âm: /pəspˈɛktɪv/
Nghĩa: góc nhìn; quan điểm
Ví dụ
From a different perspective, the problem can be seen as an opportunity for improvement.
Từ một góc nhìn khác, vấn đề có thể được xem là cơ hội để cải thiện.
Studying abroad can give students a broader perspective on education and cultural differences.
Du học có thể mang lại cho sinh viên một góc nhìn rộng hơn về giáo dục và sự khác biệt văn hóa.
Họ từ
perspective
quan điểm; góc nhìn
/pəˈspektɪv/ · (n)
Cụm từ liên quan
different perspective
góc nhìn khác nhau
/pəˈspektɪv/
student perspective
góc nhìn của học sinh
/pəˈspektɪv/
from a new perspective
từ một góc nhìn mới
/pəˈspektɪv/
change perspective
thay đổi góc nhìn
/pəˈspektɪv/
Từ đồng nghĩa
viewpoint
quan điểm
/ˈvjuːpɔɪnt/ · n

premium a

Từ 34 · ID 20489551
premium
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/
Nghĩa: cao cấp
Ví dụ
The service is offered at a premium price due to its exceptional quality.
Dịch vụ được cung cấp với mức giá cao cấp do chất lượng vượt trội.
Customers are willing to pay a premium price for products that offer superior quality
Khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn cho những sản phẩm có chất lượng vượt trội.

Profoundly adv

Từ 35 · ID 7750892
Profoundly
Phiên âm: /prəˈfaʊndli/
Nghĩa: một cách sâu sắc
Ví dụ
The experience profoundly changed her perspective on life and personal values.

Trải nghiệm đó đã thay đổi sâu sắc quan điểm sống và giá trị cá nhân của cô.

reign n

Từ 36 · ID 9725557
reign
Phiên âm: /reɪn/
Nghĩa: Triều đại, thời kỳ thống trị
Ví dụ
The company enjoyed a long reign as the market leader.
Công ty đã có một thời kỳ thống trị dài với tư cách là người dẫn đầu thị trường.

Represent v

Từ 37 · ID 9199689
Represent
Phiên âm: /ˌrep.rɪˈzent/
Nghĩa: đại diện
Ví dụ
This brand represents innovation and quality
Thương hiệu này đại diện cho sự đổi mới và chất lượng.

Seamless (adj) C1

Từ 38 · ID 19838790
Seamless
Phiên âm: /ˈsiːmləs/
Nghĩa: liền mạch, thông suốt
Ví dụ
happening without any sudden changes, interruption, or difficulty.

seize v

Từ 39 · ID 19848326
seize
Phiên âm: /siːz/
Nghĩa: nắm bắt; chớp lấy
Ví dụ
Companies must seize new opportunities in a competitive market.
Doanh nghiệp phải nắm bắt các cơ hội mới trong thị trường cạnh tranh.
Teenagers should seize opportunities to talk honestly with their parents before conflicts become worse.
Thanh thiếu niên nên nắm bắt cơ hội trò chuyện chân thành với cha mẹ trước khi mâu thuẫn trở nên tệ hơn.

shareable adj

Từ 40 · ID 23653843
Phiên âm: /ˈʃeərəbl/
Nghĩa: có thể chia sẻ được
Ví dụ
Short videos are highly shareable when they show beautiful scenery, emotional moments, or surprising cultural details.
Các video ngắn rất dễ chia sẻ khi chúng thể hiện phong cảnh đẹp, khoảnh khắc cảm xúc hoặc chi tiết văn hóa bất ngờ.

simultaneously adv

Từ 41 · ID 7928594
simultaneously
Phiên âm: /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/
Nghĩa: đồng thời
Ví dụ
The system can process multiple tasks simultaneously without slowing down performance.
Hệ thống có thể xử lý nhiều tác vụ đồng thời mà không làm giảm hiệu suất.

specify (v)

Từ 42 · ID 9713526
Phiên âm: /ˈspesɪfaɪ/
Nghĩa: nêu rõ; chỉ rõ
Ví dụ
Please specify yourrequirements before starting the project.
Vui lòng chỉ rõ yêu cầu của bạn trước khi bắt đầu dự án.

splendor n

Từ 43 · ID 19639585
splendor
Phiên âm: /ˈsplendə(r)/
Nghĩa: vẻ lộng lẫy; sự nguy nga
Ví dụ
The palace was admired for its splendor and elegance.
Cung điện được ngưỡng mộ vì sự lộng lẫy và thanh lịch
The grand hall reflects the splendor of a bygone era, captivating visitors with its intricate design.
Đại sảnh lớn phản ánh vẻ lộng lẫy của một thời đã qua, cuốn hút du khách với thiết kế tinh xảo.
The children were amazed by the splendor of the ancestral house during the family reunion.
Bọn trẻ kinh ngạc trước vẻ lộng lẫy của ngôi nhà tổ trong buổi họp mặt gia đình.
Họ từ
splendid
lộng lẫy
/ˈsplendɪd/ · adj
splendidly
một cách lộng lẫy
/ˈsplendɪdli/ · adv
splendor
vẻ lộng lẫy; sự nguy nga
/ˈsplendə(r)/ · n
splendid
rực rỡ
/ˈsplendɪd/ · adj
splendour
vẻ lộng lẫy
/ˈsplendə(r)/ · n
splendiferous
cực kỳ lộng lẫy
/splenˈdɪfərəs/ · adj
Cụm từ liên quan
admire splendor
chiêm ngưỡng vẻ tráng lệ
/ˈsplendɪd/
capture scenic splendor
ghi lại vẻ đẹp rực rỡ
/ˈsplendɪd/
reflect imperial splendor
phản ánh sự huy hoàng
/ˈsplendɪd/
experience cultural splendor
trải nghiệm sự rực rỡ văn hoá
/ˈsplendɪd/
preserve architectural splendor
bảo tồn vẻ tráng lệ kiến trúc
/ˈsplendɪd/
in all its splendor
trong tất cả vẻ huy hoàng
/ˈsplendɪd/
splendid view
quang cảnh tuyệt đẹp
/ˈsplendɪd/
perform splendidly
thể hiện xuất sắc
/ˈsplendɪd/
royal splendour
vẻ huy hoàng hoàng gia
/ˈsplendɪd/
splendiferous palace
cung điện lộng lẫy
/ˈsplendɪd/
Từ đồng nghĩa
magnificence
vẻ tráng lệ
/mæɡˈnɪf.ə.səns/ · n
magnificence
sự nguy nga, tráng lệ
/mæɡˈnɪfɪsns/ · n
Từ trái nghĩa
dullness
sự buồn tẻ; sự nhàm chán
/ˈdʌlnəs/ · n
plainness

staircase n

Từ 44 · ID 19146864
Phiên âm: /ˈsteəkeɪs/
Nghĩa: cầu thang
Ví dụ
The grand staircase led to the main conference hall.
Cầu thang lớn dẫn lên hội trường chính.

state-of-the-art adj

Từ 45 · ID 20834026
state-of-the-art
Phiên âm: /ˌsteɪt.əv.ðiːˈɑːt/
Nghĩa: hiện đại nhất, tối tân nhất
Ví dụ
The company uses state-of-the-art technology to improve efficiency
Công ty sử dụng công nghệ hiện đại nhất để nâng cao hiệu quả.

strategically adv

Từ 46 · ID 20062296
strategically
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪkli/
Nghĩa: một cách chiến lược
Ví dụ
Resources must be allocated strategically to maximize impact.
Nguồn lực phải được phân bổ một cách chiến lược để tối đa hóa hiệu quả.

synchronization n

Từ 47 · ID 21531829
synchronization
Phiên âm: /ˌsɪŋkrənəˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự đồng bộ hóa
Ví dụ
Proper synchronization ensures smooth system performance.

Sự đồng bộ thích hợp đảm bảo hiệu suất hệ thống trơn tru.
Họ từ
synchronize /ˈsɪŋkrənaɪz/ (v)
đồng bộ
synchronized /ˈsɪŋkrənaɪzd/ (a)
đồng bộ
synchronization /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự đồng bộ
Cụm từ liên quan
ensure synchronization in performance
đảm bảo sự đồng bộ
audio-visual synchronization
đồng bộ âm thanh - hình ảnh
perfect synchronization
đồng bộ hoàn hảo
synchronization issues
lỗi đồng bộ
synchronization techniques
kỹ thuật đồng bộ

thematic (adj)

Từ 48 · ID 23653853
Phiên âm: /θɪˈmætɪk/
Nghĩa: thuộc chủ đề; theo chủ đề
Ví dụ
The presentation follows a thematic structure
Bài thuyết trình tuân theo cấu trúc theo chủ đề

transfer n

Từ 49 · ID 8097119
Phiên âm: /ˈtrænsfɜːr/
Nghĩa: chuyển giao; chuyển
Ví dụ
The manager decided to transfer the employee to the company’s overseas branch.
Quản lý quyết định chuyển nhân viên sang chi nhánh ở nước ngoài của công ty.

transform v

Từ 50 · ID 722
Phiên âm: /trænsˈfɔːm/
Nghĩa: biến đổi; chuyển đổi
Ví dụ
Technology continues to transform the way people communicate and work.

Công nghệ tiếp tục biến đổi cách con người giao tiếp và làm việc.

transmit v

Từ 51 · ID 2141
Phiên âm: /trænzˈmɪt/
Nghĩa: truyền tải
Ví dụ
The signal is used to transmit data over long distances efficiently.

Tín hiệu được sử dụng để truyền tải dữ liệu trên khoảng cách xa một cách hiệu quả.
Họ từ
transmit /trænzˈmɪt/ (v)
truyền lại
transmission /trænzˈmɪʃn/ (n)
sự truyền tải
Cụm từ liên quan
transmit values
truyền lại giá trị
transmit traditions
truyền truyền thống
transmit knowledge across generations
truyền kiến thức qua thế hệ
culturally transmitted norms
chuẩn mực được truyền văn hóa
transmit beliefs
truyền niềm tin

transport n

Từ 52 · ID 9052538
transport
Phiên âm: /ˈtrænspɔːt/
Nghĩa: vận chuyển
Ví dụ
Goods are transported efficiently across regions
Hàng hóa được vận chuyển hiệu quả giữa các khu vực.

unparalleled a

Từ 53 · ID 20377940
unparalleled
Phiên âm: /ʌnˈpærəleld/
Nghĩa: không gì sánh bằng
Ví dụ
The platform offers an unparalleled user experience
Nền tảng mang lại trải nghiệm người dùng không gì sánh bằng.