Quay lại
Đề minh hoạ số 49 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be (un)sure about sth

Từ 1 · ID 22277459
be (un)sure about sth
Nghĩa: (không) chắc chắn về điều gì
Ví dụ
Many young professionals are unsure about their long-term career paths in a rapidly changing job market.
Nhiều người trẻ không chắc về con đường sự nghiệp dài hạn của mình trong thị trường lao động biến động nhanh.

be adorned with sth Image

Từ 2 · ID 20360726
be adorned with sth
Nghĩa: được trang trí bằng cái gì
Ví dụ
The office was adorned with modern artwork to create a more inspiring workspace.
Văn phòng được trang trí bằng các tác phẩm nghệ thuật hiện đại để tạo không gian làm việc truyền cảm hứng hơn

Bring up Image

Từ 3 · ID 9501323
Bring up
Nghĩa: Đề cập đến vấn đề gì
Ví dụ
The manager brought up the issue of employee burnout during the meeting.
Người quản lý đã đề cập đến vấn đề kiệt sức của nhân viên trong cuộc họp.

evolve into

Từ 4 · ID 20152553
evolve into
Nghĩa: phát triển thành
Ví dụ
Over time, the small startup gradually evolved into a multinational corporation.
Theo thời gian, công ty khởi nghiệp nhỏ dần phát triển thành một tập đoàn đa quốc gia.

from the dawn of sth

Từ 5 · ID 23654217
from the dawn of sth
Nghĩa: từ buổi đầu của
Ví dụ
Technology has advanced significantly from the dawn of the digital age.
Công nghệ đã phát triển đáng kể kể từ buổi đầu của thời đại kỹ thuật số.

in the face of phrase

Từ 6 · ID 23654219
in the face of
Nghĩa: Trước, đối mặt với (vấn đề)
Ví dụ
They remained resilient in the face of numerous challenges during the project.
Họ vẫn kiên cường trước nhiều thách thức trong suốt dự án.
while having to deal with (a difficult situation or problem).

in the light of

Từ 7 · ID 23654222
in the light of
Nghĩa: dựa trên / xét theo
Ví dụ
Policies were revised in the light of recent economic changes.

Các chính sách đã được điều chỉnh dựa trên những thay đổi kinh tế gần đây.

in the prime of

Từ 8 · ID 23654225
in the prime of
Nghĩa: ở thời kỳ đỉnh cao
Ví dụ
She achieved great success in the prime of her career
Cô đạt được thành công lớn ở thời kỳ đỉnh cao của sự nghiệp.

in the realm of

Từ 9 · ID 23654226
in the realm of
Nghĩa: trong lĩnh vực
Ví dụ
This innovation is groundbreaking in the realm of artificial intelligence.

Đổi mới này mang tính đột phá trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo

lift the veil

Từ 10 · ID 23654228
lift the veil
Nghĩa: vén màn / làm rõ
Ví dụ
The report helps lift the veil on hidden workplace issues.

Báo cáo giúp vén màn những vấn đề tiềm ẩn trong môi trường làm việc.

Look up

Từ 11 · ID 9147924
Look up
Nghĩa: tra cứu
Ví dụ
You can look up unfamiliar words in a dictionary to understand them better.
Bạn có thể tra cứu từ mới trong từ điển để hiểu rõ hơn.

offer insights into/on/about sth

Từ 12 · ID 23107864
offer insights into/on/about sth
Nghĩa: cung cấp hiểu biết sâu sắc về điều gì
Ví dụ
The report offers valuable insights into consumer behavior in the modern market.

Báo cáo cung cấp những hiểu biết sâu sắc về hành vi người tiêu dùng trong thị trường hiện đại.

set up

Từ 13 · ID 9250018
set up
Nghĩa: thành lập; thiết lập
Ví dụ
The company plans to set up a new branch in an international market.
Công ty dự định thiết lập một chi nhánh mới tại thị trường quốc tế.
Several university students set up a charity organization to support children from disadvantaged families.
Một số sinh viên đại học đã thành lập một tổ chức từ thiện để hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

Turn up

Từ 14 · ID 9073873
Turn up
Nghĩa: Xuất hiện
Ví dụ
Unexpected challenges may turn up during large-scale projects
Những thách thức bất ngờ có thể xuất hiện trong các dự án quy mô lớn