Quay lại
Đề minh họa số 05 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

actionable a

Từ 1 · ID 20182096
actionable
Phiên âm: /ˈæk.ʃən.ə.bəl/
Nghĩa: có thể hành động được / mang tính thực tiễn
Ví dụ
The report provides actionable insights that managers can immediately apply to improve performance.

Báo cáo cung cấp những thông tin có thể hành động được mà nhà quản lý có thể áp dụng ngay để cải thiện hiệu suất.

algorithm n

Từ 2 · ID 9500072
algorithm
Phiên âm: /ˈælɡərɪðəm/
Nghĩa: thuật toán
Ví dụ
The search engine relies on a complex algorithm torank millions of web pages accurately.
Công cụ tìm kiếm dựa vào một thuật toán phức tạpđể xếp hạng chính xác hàng triệu trang web

architectural ingenuity np

Từ 3 · ID 21898866
architectural ingenuity
Phiên âm: /ˌɑːkɪˈtektʃərəl ɪnˈdʒɪnjuːɪti/
Nghĩa: sự khéo léo trong kiến trúc
Ví dụ
The building showcases remarkable architectural ingenuity despite limited space.
Tòa nhà thể hiện sự khéo léo đáng kể trong kiến trúc dù không gian hạn chế.

Artisan n

Từ 4 · ID 9040134
Artisan
Phiên âm: /ˈɑːrtəzn/
Nghĩa: Thợ thủ công
Ví dụ
The local artisan creates handmade products that reflect traditional cultural values.

Người thợ thủ công địa phương tạo ra các sản phẩm thủ công phản ánh giá trị văn hóa truyền thống.

Beloved a

Từ 5 · ID 9814465
Beloved
Phiên âm: /bɪˈlʌvɪd/
Nghĩa: Được yêu mến
Ví dụ
The teacher is deeply beloved by generations of students.
Người giáo viên được nhiều thế hệ học sinh yêu mến.

branch location np

Từ 6 · ID 21118622
branch location
Phiên âm: /brɑːntʃ ləʊˈkeɪʃən/
Nghĩa: chi nhánh
Ví dụ
The bank opened a new branch location in the city center.
Ngân hàng mở một chi nhánh mới ở trung tâm thành phố.

brutal a

Từ 7 · ID 20434451
brutal
Phiên âm: /ˈbruːtl/
Nghĩa: tàn khốc
Ví dụ
The region suffered a brutal winter that damaged crops.
Khu vực này trải qua một mùa đông khắc nghiệt làm hư hại mùa màng.

Captivate v

Từ 8 · ID 9197309
Captivate
Phiên âm: /ˈkæp.tɪ.veɪt/
Nghĩa: mê hoặc
Ví dụ
The performance managed to captivate the entire audience.
Màn trình diễn đã mê hoặc toàn bộ khán giả.

Compassionate (adj)

Từ 9 · ID 9068420
Phiên âm: /kəmˈpæʃənət/
Nghĩa: Giàu lòng trắc ẩn
Ví dụ
She is known as a compassionate leader who listens carefully.
Cô ấy được biết đến là một nhà lãnh đạo giàu lòng trắc ẩn và biết lắng nghe.

Crooked a

Từ 10 · ID 9658870
Crooked
Phiên âm: /ˈkrʊkɪd/
Nghĩa: cong queo
Ví dụ
The old fence had a crooked shape after years of neglect.
Hàng rào cũ trở nên cong queo sau nhiều năm bị bỏ mặc.

declaration n

Từ 11 · ID 7928660
declaration
Phiên âm: /ˌdekləˈreɪʃn/
Nghĩa: tuyên bố
Ví dụ
The president made a formal declaration regarding the policy change.
Tổng thống đưa ra một tuyên bố chính thức về việc thay đổi chính sách.

Dedicated a

Từ 12 · ID 10650977
Dedicated
Phiên âm: /ˈded.ɪ.keɪ.tɪd/
Nghĩa: Tận tâm
Ví dụ
She is a dedicated teacher who always supports her students.

Cô là một giáo viên tận tâm luôn hỗ trợ học sinh.

deteriorate /dɪˈtɪəriə

Từ 13 · ID 8041695
Phiên âm: /dɪˈtɪəriəreɪt/
Nghĩa: xuống cấp; trở nên tệ hơn
Ví dụ
Synonym: worsen

Antonym: improve

His performance began to deteriorate due to fatigue.
Phong độ của anh ấy bắt đầu suy giảm do mệt mỏi.
Public trust may deteriorate if companies hide the real environmental costs of their projects.
Niềm tin của công chúng có thể suy giảm nếu các công ty che giấu chi phí môi trường thực sự của các dự án.
Họ từ
deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ (v)
suy giảm
deterioration /dɪˌtɪəriəˈreɪʃn/ (n)
sự suy giảm
deteriorating /dɪˈtɪəriəreɪtɪŋ/ (a)
đang suy giảm
Cụm từ liên quan
deteriorate rapidly
xấu đi nhanh chóng
gradually deteriorate
suy giảm dần
conditions deteriorate
điều kiện xấu đi
deteriorate over time
xấu đi theo thời gian
health deteriorate
sức khỏe suy giảm

electrical adj

Từ 14 · ID 7755436
Phiên âm: /ɪˈlektrɪkl/
Nghĩa: liên quan đến điện
Ví dụ
The engineer specializes in electrical systems used in modern infrastructure.
Kỹ sư chuyên về các hệ thống điện được sử dụng trong cơ sở hạ tầng hiện đại.

electrician n

Từ 15 · ID 8090580
electrician
Phiên âm: /ɪˌlekˈtrɪʃn/
Nghĩa: thợ điện
Ví dụ
A skilled electrician repaired the damaged wiring.
Một thợ điện lành nghề đã sửa hệ thống dây điện bị hỏng.

electricity n

Từ 16 · ID 7869939
electricity
Phiên âm: /ɪˌlekˈtrɪsəti/
Nghĩa: điện
Ví dụ
The factory consumes a large amount of electricity every day.
Nhà máy tiêu thụ một lượng lớn điện năng mỗi ngày
Saving electricity at home can reduce monthly expenses and teach children responsible habits.
Tiết kiệm điện ở nhà có thể giảm chi phí hằng tháng và dạy trẻ những thói quen có trách nhiệm.

Electronic a

Từ 17 · ID 9198613
Electronic
Phiên âm: /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/
Nghĩa: Điện tử
Ví dụ
The store specializes in electronic equipment.
Cửa hàng chuyên về thiết bị điện tử.

embark v

Từ 18 · ID 20616422
embark
Phiên âm: /ɪmˈbɑːk/
Nghĩa: bắt đầu hành trình
Ví dụ
She decided to embark on a new career path abroad.
Cô ấy quyết định bắt đầu một con đường sự nghiệp mới ở nước ngoài.
Tourists will embark on a guided tour through the historic district.
Du khách sẽ bắt đầu một chuyến tham quan có hướng dẫn qua khu phố lịch sử.
Họ từ
embark
bắt đầu hành trình
/ɪmˈbɑːk/ · v
embarkation
sự lên tàu
/ˌembɑːˈkeɪʃn/ · n
embarked
đã bắt đầu
/ɪmˈbɑːkt/ · a
Cụm từ liên quan
embark on a journey
bắt đầu một hành trình
/ɪmˈbɑːk/
embark on a career path
bắt đầu con đường sự nghiệp
/ɪmˈbɑːk/
embark on a new venture
bắt đầu một dự án mới
/ɪmˈbɑːk/
embark on an adventure
bắt đầu chuyến phiêu lưu
/ɪmˈbɑːk/
embark on a mission
bắt đầu nhiệm vụ
/ɪmˈbɑːk/
Từ đồng nghĩa
begin
bắt đầu
/bɪˈɡɪn/ · verb
Từ trái nghĩa
abandon
từ bỏ
/əˈbæn.dən/ · v

Embody v

Từ 19 · ID 19902185
Embody
Phiên âm: /ɪmˈbɑːdi/
Nghĩa: tiêu biểu cho
Ví dụ
The monument embodies national pride and resilience.
Đài tưởng niệm tiêu biểu cho niềm tự hào và sức bền bỉ của dân tộc.

enduring patience n

Từ 20 · ID 21898970
enduring patience
Phiên âm: /ɪnˈdjʊərɪŋ ˈpeɪʃəns/
Nghĩa: sự kiên nhẫn bền bỉ
Ví dụ
Teaching young children requires enduring patience.
Dạy trẻ nhỏ đòi hỏi sự kiên nhẫn bền bỉ.

eternal love np

Từ 21 · ID 21898986
eternal love
Phiên âm: /ɪˈtɜːnl lʌv/
Nghĩa: tình yêu vĩnh cửu
Ví dụ
They promised eternal love despite life’s challenges.
Họ hứa hẹn một tình yêu vĩnh cửu bất chấp những thử thách của cuộc sống.

exhilarating vibe np

Từ 22 · ID 21898992
exhilarating vibe
Phiên âm: /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ vaɪb/
Nghĩa: bầu không khí phấn khích
Ví dụ
The festival created an exhilarating vibe throughout the city.
Lễ hội tạo nên bầu không khí phấn khích khắp thành phố.

flavorful a

Từ 23 · ID 20451303
flavorful
Phiên âm: /ˈfleɪvəfl/
Nghĩa: đậm đà hương vị
Ví dụ
The dish is rich and flavorful, using fresh spices.
Món ăn đậm đà hương vị nhờ sử dụng gia vị tươi.

Gentle a

Từ 24 · ID 1392
Phiên âm: /ˈdʒentl/
Nghĩa: Dịu dàng
Ví dụ
She spoke in a gentle tone to calm the child.
Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng để trấn an đứa trẻ.

government-issued a

Từ 25 · ID 21899005
government-issued
Phiên âm: /ˌɡʌvənmənt ˈɪʃuːd/
Nghĩa: do chính phủ cấp
Ví dụ
Citizens are required to carry government-issued identification at all times.
Công dân được yêu cầu mang theo giấy tờ tùy thân do chính phủ cấp mọi lúc.

grand a

Từ 26 · ID 19674268
Phiên âm: /ɡrænd/
Nghĩa: hoành tráng
Ví dụ
The opening ceremony was truly grand, with music, fireworks, and impressive performances.

Lễ khai mạc thực sự hoành tráng với âm nhạc, pháo hoa và các màn trình diễn ấn tượng.

iconic /aɪˈkɒnɪk/

Từ 27 · ID 11229694
Phiên âm: a
Nghĩa: mang tính biểu tượng
Ví dụ
The old family clock became an iconic object in the living room after many generations.

Chiếc đồng hồ gia đình cũ trở thành một vật mang tính biểu tượng trong phòng khách sau nhiều thế hệ.

Immigrant n

Từ 28 · ID 10708207
Immigrant
Phiên âm: /ˈɪm.ə.ɡrənt/
Nghĩa: người nhập cư
Ví dụ
Many immigrants contribute significantly to the economic growth of their new country.
Nhiều người nhập cư đóng góp đáng kể vào sự tăng trưởng kinh tế của đất nước mới.

impose v

Từ 29 · ID 8822633
impose
Phiên âm: /ɪmˈpəʊz/
Nghĩa: áp đặt
Ví dụ
Authorities tried to impose strict regulations on online platforms.
Các cơ quan chức năng đã cố gắng áp đặt những quy định nghiêm ngặt đối với các nền tảng trực tuyến.
Parents may damage trust when they impose their dreams on their children without discussion.
Cha mẹ có thể làm tổn hại niềm tin khi họ áp đặt ước mơ của mình lên con cái mà không thảo luận.

Infer v

Từ 30 · ID 8134253
Infer
Phiên âm: /ɪnˈfɜːr/
Nghĩa: suy ra; kết luận
Ví dụ
From her tone, I infer that she is not entirely satisfied with the decision.
(Từ giọng điệu của cô ấy, tôi suy ra rằng cô ấy chưa hoàn toàn hài lòng với quyết định đó.)

Intricate a

Từ 31 · ID 10925255
Intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp
Ví dụ
The design features intricate patterns.
Thiết kế có những họa tiết phức tạp.

intricate recipe n

Từ 32 · ID 21899073
intricate recipe
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət ˈresɪpi/
Nghĩa: công thức cầu kỳ
Ví dụ
She followed an intricate recipe that required precise timing.
Cô ấy làm theo một công thức cầu kỳ đòi hỏi thời gian chính xác.

Justice n

Từ 33 · ID 19740575
Justice
Phiên âm: /ˈdʒʌstɪs/
Nghĩa: công lý
Ví dụ
The victims demanded justice after years of legal battles.
Các nạn nhân yêu cầu công lý sau nhiều năm đấu tranh pháp lý.

majestically adv

Từ 34 · ID 20434528
Phiên âm: /məˈdʒestɪkli/
Nghĩa: một cách hùng vĩ
Ví dụ
The eagle flew majestically across the sky, capturing everyone’s attention.
Con đại bàng bay một cách uy nghi trên bầu trời, thu hút sự chú ý của mọi người.

pre-approved a

Từ 35 · ID 21899088
pre-approved
Phiên âm: /ˌpriː əˈpruːvd/
Nghĩa: được phê duyệt trước
Ví dụ
The loan was pre-approved by the bank.
Khoản vay đã được ngân hàng phê duyệt trước.

premium a

Từ 36 · ID 20489551
premium
Phiên âm: /ˈpriːmiəm/
Nghĩa: cao cấp
Ví dụ
The service is offered at a premium price due to its exceptional quality.
Dịch vụ được cung cấp với mức giá cao cấp do chất lượng vượt trội.
Customers are willing to pay a premium price for products that offer superior quality
Khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn cho những sản phẩm có chất lượng vượt trội.

profound joy np

Từ 37 · ID 21899100
profound joy
Phiên âm: /prəˈfaʊnd dʒɔɪ/
Nghĩa: niềm vui sâu sắc
Ví dụ
Helping others brings her profound joy.
Giúp đỡ người khác mang lại cho cô niềm vui sâu sắc.

sacred a

Từ 38 · ID 2266
sacred
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd/
Nghĩa: thiêng liêng
Ví dụ
The site is considered sacred and is treated with great respect.
Địa điểm này được coi là thiêng liêng và được đối xử với sự tôn kính lớn.

scenic a

Từ 39 · ID 8050459
Phiên âm: /ˈsiːnɪk/
Nghĩa: nên thơ
Ví dụ
They enjoyed a scenic view of the mountains.
Họ thưởng thức khung cảnh núi non nên thơ.

serene escape np

Từ 40 · ID 21899113
serene escape
Phiên âm: /səˈriːn ɪˈskeɪp/
Nghĩa: chốn nghỉ yên bình
Ví dụ
The cabin offers a serene escape from city life.
Ngôi nhà gỗ mang đến một chốn nghỉ yên bình, tách biệt khỏi cuộc sống đô thị.

stunning a

Từ 41 · ID 9593333
stunning
Phiên âm: /ˈstʌnɪŋ/
Nghĩa: tuyệt đẹp
Ví dụ
The mountain view at sunrise was absolutely stunning, leaving the travelers speechless for several moments.
Khung cảnh núi non lúc bình minh đẹp tuyệt đến mức khiến du khách lặng người trong vài khoảnh khắc.
The film has stunning visuals that make every scene look like a work of art.
Bộ phim có hình ảnh tuyệt đẹp khiến mỗi cảnh đều như một tác phẩm nghệ thuật.

swiftly adv

Từ 42 · ID 20425135
swiftly
Phiên âm: /ˈswɪft.li/
Nghĩa: nhanh chóng
Ví dụ
The company responded swiftly to the unexpected crisis.
Công ty đã phản ứng nhanh chóng trước cuộc khủng hoảng bất ngờ.

testament n

Từ 43 · ID 19841055
testament
Phiên âm: /ˈtestəmənt/
Nghĩa: bằng chứng; minh chứng
Ví dụ
The success of the project is a testament to the team’s hard work.
Thành công của dự án là minh chứng cho sự nỗ lực của cả nhóm.
The old bridge is a testament to the skill and patience of the workers who built it.
Cây cầu cổ là một minh chứng cho kỹ năng và sự kiên nhẫn của những người công nhân đã xây dựng nó.

Thermostat (n) B2

Từ 44 · ID 19838807
Thermostat
Phiên âm: /ˈθɜːrməstæt/
Nghĩa: Bộ điều nhiệt (ẩn dụ cho quyền kiểm soát nhiệt độ hành tinh)
Ví dụ
a device that keeps a building, engine, etc. at a particular temperature.

tolerant a

Từ 45 · ID 11612860
Phiên âm: /ˈtɒlərənt/
Nghĩa: khoan dung; dễ chấp nhận
Ví dụ
A tolerant society respects different beliefs and lifestyles.
Một xã hội khoan dung tôn trọng những niềm tin và lối sống khác nhau.

tranquility n

Từ 46 · ID 20626464
tranquility
Phiên âm: /træŋˈkwɪl.ə.ti/
Nghĩa: sự thanh bình
Ví dụ
The garden offers a sense of tranquility.
Khu vườn mang lại cảm giác thanh bình.

trapdoor n

Từ 47 · ID 20438871
trapdoor
Phiên âm: /ˈtræpdɔː(r)/
Nghĩa: cửa sập
Ví dụ
He discovered a hidden trapdoor beneath the floor.
Anh ấy phát hiện một cửa sập bí mật dưới sàn nhà.

Tunnel n

Từ 48 · ID 9182092
Tunnel
Phiên âm: /ˈtʌn.əl/
Nghĩa: đường hầm / tạo đường hầm
Ví dụ
Virtual private networks use encryption to create a secure tunnel for data transmission across public networks.
Mạng riêng ảo sử dụng mã hóa để tạo ra một đường hầm an toàn cho việc truyền dữ liệu qua các mạng công cộng.

Unwavering a

Từ 49 · ID 19848617
Unwavering
Phiên âm: /ʌnˈweɪvərɪŋ/
Nghĩa: không lay chuyển
Ví dụ
She showed unwavering commitment to her goals.
Cô ấy thể hiện sự cam kết không lay chuyển với mục tiêu của mình.

valid a

Từ 50 · ID 19650405
valid
Phiên âm: /ˈvæl.ɪd/
Nghĩa: hợp lệ
Ví dụ
The contract is legally valid.
Hợp đồng có hiệu lực pháp lý.

walking trail np

Từ 51 · ID 21899182
walking trail
Phiên âm: /ˈwɔːkɪŋ treɪl/
Nghĩa: đường mòn đi bộ
Ví dụ
The park features a scenic walking trail along the river.
Công viên có một đường mòn đi bộ đẹp dọc theo con sông.

white marble np

Từ 52 · ID 21899188
white marble
Phiên âm: /waɪt ˈmɑːbl/
Nghĩa: đá cẩm thạch trắng
Ví dụ
The statue was carved from white marble.
Bức tượng được tạc từ đá cẩm thạch trắng.

wicked n

Từ 53 · ID 20438905
wicked
Phiên âm: /ˈwɪkɪd/
Nghĩa: độc ác
Ví dụ
The villain played a wicked role in the story.
Nhân vật phản diện đóng vai độc ác trong câu chuyện.