Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 50 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be paved with sth

Từ 1 · ID 23565930
be paved with sth
Nghĩa: được lát / được tạo nên bởi
Ví dụ
The road to success is often paved with challenges that test one’s determination and resilience
Con đường dẫn đến thành công thường được tạo nên bởi những thử thách kiểm tra sự quyết tâm và khả năng kiên cường.

cling to sth

Từ 2 · ID 22208483
cling to sth
Nghĩa: bám chặt vào cái gì, cứ khư khư giữ
Ví dụ
Some people tend to cling to outdated beliefs even when faced with new evidence.

Một số người có xu hướng cố thiết với những niềm tin lỗi thời ngay cả khi có bằng chứng mới.

face a watershed moment

Từ 3 · ID 23565934
face a watershed moment
Nghĩa: đối mặt với bước ngoặt quan trọng
Ví dụ
The company is about to face a watershed moment that will determine its future direction.
Công ty sắp phải đối mặt với một bước ngoặt quan trọng sẽ quyết định hướng đi trong tương lai.

look ahead

Từ 4 · ID 23565937
look ahead
Nghĩa: nhìn về phía trước
Ví dụ
As we look ahead, it is important to plan carefully for long-term success.
Khi nhìn về phía trước, điều quan trọng là phải lập kế hoạch cẩn thận cho thành công lâu dài.

Stem from

Từ 5 · ID 9709966
Stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Public distrust may stem from years of unclear rules, hidden advertising, and poor data protection.

Sự thiếu niềm tin của công chúng có thể bắt nguồn từ nhiều năm quy định không rõ ràng, quảng cáo trá hình và bảo vệ dữ liệu kém.