be paved with sth
Từ 1 · ID 23565930
Nghĩa: được lát / được tạo nên bởi
Ví dụ
The road to success is often paved with challenges
that test one’s determination and resilience
Con đường dẫn đến thành công thường được tạo nên
bởi những thử thách kiểm tra sự quyết tâm và khả năng kiên cường.