Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 50 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be opposed to sth

Từ 1 · ID 19650889
be opposed to sth
Nghĩa: phản đối cái gì
Ví dụ
Many educators are opposed to excessive standardized testing in schools.
Nhiều nhà giáo dục phản đối việc kiểm tra tiêu chuẩn hóa quá mức trong trường học.
Many doctors are opposed to unregulated weight-loss drugs because they may put patients at serious risk.
Nhiều bác sĩ phản đối các loại thuốc giảm cân không được kiểm soát vì chúng có thể khiến bệnh nhân gặp rủi ro nghiêm trọng.

deprive sb of sth

Từ 2 · ID 20091349
deprive sb of sth
Nghĩa: tước đoạt của ai cái gì
Ví dụ
Lack of educational resources can deprive students of valuable learning opportunities.
Việc thiếu nguồn lực giáo dục có thể tước đi của học sinh những cơ hội học tập quý giá.

divert attention from sth

Từ 3 · ID 22858893
divert attention from sth
Nghĩa: làm chệch hướng sự chú ý khỏi
Ví dụ
Social media often diverts attention from important academic tasks.
Mạng xã hội thường làm sao nhãng sự chú ý khỏi những nhiệm vụ học tập quan trọng

stem from

Từ 4 · ID 21738306
stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Many social inequalities stem from differences in access to education.
Nhiều bất bình đẳng xã hội bắt nguồn từ sự khác biệt trong việc tiếp cận giáo dục.