be opposed to sth
Từ 1 · ID 19650889
Nghĩa: phản đối cái gì
Ví dụ
Many educators are opposed to excessive standardized testing in schools.
Nhiều nhà giáo dục phản đối việc kiểm tra tiêu chuẩn hóa quá mức trong trường học.
Many doctors are opposed to unregulated weight-loss drugs because they may put patients at serious risk.
Nhiều bác sĩ phản đối các loại thuốc giảm cân không được kiểm soát vì chúng có thể khiến bệnh nhân gặp rủi ro nghiêm trọng.