Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 50 - Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

a premium membership

Từ 1 · ID 23722876
a premium membership
Nghĩa: gói thành viên cao cấp
Ví dụ
He upgraded to a premium membership to access exclusive features and priority support.
Anh ấy đã nâng cấp lên gói thành viên cao cấp để truy cập các tính năng độc quyền và hỗ trợ ưu tiên

be determined to do sth Image

Từ 2 · ID 11025641
Nghĩa: quyết tâm làm việc gì
Ví dụ
She is determined to achieve her goals despite facing numerous challenges along the way.
Cô ấy quyết tâm đạt được mục tiêu của mình mặc dù gặp nhiều khó khăn trên đường đi

be diagnosed with sth

Từ 3 · ID 20460953
be diagnosed with sth
Nghĩa: được chẩn đoán mắc bệnh gì
Ví dụ
He was diagnosed with a rare medical condition that required immediate treatment.
Anh ấy được chẩn đoán mắc một căn bệnh hiếm cần được điều trị ngay lập tức.

be passionate about sth

Từ 4 · ID 11025644
be passionate about sth
Nghĩa: đam mê điều gì
Ví dụ
She is truly passionate about helping disadvantaged communities improve their lives.
Cô ấy thực sự đam mê việc giúp đỡ các cộng đồng khó khăn cải thiện cuộc sống.
She is passionate about environmental protection and often joins clean-up campaigns at weekends.
Cô ấy đam mê việc bảo vệ môi trường và thường tham gia các chiến dịch dọn dẹp vào cuối tuần.
She is passionate about community projects because she believes young people can create positive change together.
Cô ấy đam mê các dự án cộng đồng vì cô tin rằng người trẻ có thể cùng nhau tạo ra thay đổi tích cực.
She is passionate about music and practises the piano for two hours every evening.
Cô ấy đam mê âm nhạc và luyện đàn piano hai tiếng mỗi tối.

boost one’s confidence in

Từ 5 · ID 578
boost one’s confidence in
Nghĩa: tăng sự tự tin
Ví dụ
Public speaking practice helped boost my confidence in communicating effectively in front of large audiences.
Việc luyện nói trước đám đông đã giúp tăng sự tự tin của tôi trong việc giao tiếp hiệu quả trước nhiều người.

Come in handy Image

Từ 6 · ID 9160615
Come in handy
Nghĩa: Có ích
Ví dụ
This small tool will come in handy when you need to fix minor problems at home.
Công cụ nhỏ này sẽ rất hữu ích khi bạn cần sửa những vấn đề nhỏ trong nhà.

come out

Từ 7 · ID 9148834
come out
Nghĩa: ra mắt; được phát hành
Ví dụ
The new product will come out next month after extensive testing.
Sản phẩm mới sẽ được ra mắt vào tháng tới sau quá trình thử nghiệm kỹ lưỡng.
The new animated film will come out next month, and many children are already excited to see it.
Bộ phim hoạt hình mới sẽ ra mắt vào tháng tới, và nhiều trẻ em đã rất háo hức muốn xem.

dare to do sth

Từ 8 · ID 20425378
dare to do sth
Nghĩa: dám làm gì
Ví dụ
She didn’t dare to speak up during the meeting despite having a strong opinion.
Cô ấy không dám lên tiếng trong cuộc họp mặc dù có ý kiến rõ ràng.
Few students dare to speak honestly about peer pressure because they are afraid of being judged by their classmates.
Rất ít học sinh dám nói thật về áp lực bạn bè vì các em sợ bị bạn cùng lớp đánh giá.

Enrol in

Từ 9 · ID 19545743
Enrol in
Nghĩa: đăng ký tham gia
Ví dụ
He decided to enrol in an online course to improve his professional skills.
Anh ấy quyết định đăng ký tham gia một khóa học trực tuyến để cải thiện kỹ năng nghề nghiệp.

from scratch

Từ 10 · ID 20604837
from scratch
Nghĩa: từ đầu
Ví dụ
She built her business from scratch without any external support.
Cô xây dựng doanh nghiệp của mình từ đầu mà không có sự hỗ trợ bên ngoài.

Get around Image

Từ 11 · ID 9214737
Get around
Nghĩa: đi chuyển / xoay xở
Ví dụ
He uses public transportation to get around the city efficiently
Anh ấy sử dụng phương tiện công cộng để di chuyển trong thành phố một cách hiệu quả

Impress sb with sth

Từ 12 · ID 19562537
Impress sb with sth
Nghĩa: gây ấn tượng với ai bằng cái gì
Ví dụ
She managed to impress thepanel with her innovative ideas and confident presentation.
Cô ấy đã gây ấn tượng với hội đồng bằng những ý tưởng sáng tạo và bài trình bày tự tin.

irrespective of

Từ 13 · ID 19947079
irrespective of
Nghĩa: bất kể
Ví dụ
The policy applies to all employees, irrespective of their position or seniority.
Chính sách này áp dụng cho tất cả nhân viên, bất kể chức vụ hay thâm niên.

make eye contact Image

Từ 14 · ID 9278327
make eye contact
Nghĩa: giao tiếp bằng mắt.
Ví dụ
Maintaining eye contact is important when you want to build trust in conversations.
Việc giao tiếp bằng mắt rất quan trọng khi bạn muốn xây dựng sự tin tưởng trong giao tiếp.

meet the diverse needs of sb Image

Từ 15 · ID 11245114
meet the diverse needs of sb
Nghĩa: đáp ứng nhu cầu đa dạng của ai
Ví dụ
The program is designed to meet thediverse needs of students from different backgrounds.
Chương trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đadạng của học sinh từ nhiều nền tảng khác nhau.

pay dividends

Từ 16 · ID 23722892
pay dividends
Nghĩa: mang lại lợi ích
Ví dụ
Investing in education will pay dividends in the long run.

Đầu tư vào giáo dục sẽ mang lại lợi ích về lâu dài.

set out Image

Từ 17 · ID 9028144
set out
Nghĩa: bắt đầu hành trình
Ví dụ
They set out to develop a solution that could address the problem effectively.
Họ bắt đầu đề ra một giải pháp có thể giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.
The group will set out on a guided tour through the national park.
Nhóm sẽ bắt đầu hành trình tham quan có hướng dẫn qua công viên quốc gia.

take out Image

Từ 18 · ID 9081675
take out
Nghĩa: nhổ (răng) vứt, vứt bỏ, hẹn hò với ai đó, giết người, mượn sách thư viện, mượn tiền ngân hàng.
Ví dụ
She decided to take out a loan to finance her business expansion.
Cô ấy quyết định vay tiền để tài trợ cho việc mở rộng kinh doanh

turn out

Từ 19 · ID 9064255
turn out
Nghĩa: hóa ra; cuối cùng trở thành
Ví dụ
The small school project turned out to be more successful than anyone had expected.
Dự án nhỏ của trường hóa ra lại thành công hơn bất kỳ ai mong đợi.