Quay lại
Đề minh họa số 05 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be concerned about sth

Từ 1 · ID 9198571
be concerned about sth
Nghĩa: lo ngại về điều gì
Ví dụ
Many parents are concerned about the amount of time their children spend on social media every day.

Nhiều phụ huynh lo lắng về lượng thời gian con cái họ dành cho mạng xã hội mỗi ngày.
Many teenagers are deeply concerned about climate change and want adults to act faster.
Nhiều thanh thiếu niên rất lo ngại về biến đổi khí hậu và muốn người lớn hành động nhanh hơn.

make adjustments to sth

Từ 2 · ID 20485624
make adjustments to sth
Nghĩa: điều chỉnh cái gì
Ví dụ
The company had to make adjustments to its strategy in response to market changes.
Công ty buộc phải điều chỉnh chiến lược để thích ứng với những thay đổi của thị trường.