Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 51 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Advocacy n

Từ 1 · ID 19702068
Advocacy
Phiên âm: /ˈæd.və.kə.si/
Nghĩa: sự ủng hộ; vận động ủng hộ
Ví dụ
Environmental advocacy plays a crucial role in shaping sustainable policies
Hoạt động vận động môi trường đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các chính sách bền vững.

ascendancy n

Từ 2 · ID 21848891
ascendancy
Phiên âm: /əˈsendənsi/
Nghĩa: sự thống trị, vị thế vượt trội
Ví dụ
The ascendancy of renewable energy is reshaping the global economy.
Sự thống trị của năng lượng tái tạo đang làm thay đổi nền kinh tế toàn cầu.

Capability (n)

Từ 3 · ID 8041571
Phiên âm: /ˌkeɪpəˈbɪləti/
Nghĩa: Khả năng; năng lực
Ví dụ
Technological capability has greatly improved environmental monitoring systems.
Năng lực công nghệ đã cải thiện đáng kể các hệ thống giám sát môi trường.

deregulate v

Từ 4 · ID 23632353
Phiên âm: /ˌdiːˈreɡjuleɪt/
Nghĩa: bãi bỏ quy định
Ví dụ
Some governments plan to deregulate industries to boost economic growth.
Một số chính phủ có kế hoạch bãi bỏ quy định để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

disciplined adj

Từ 5 · ID 19635177
Phiên âm: /ˈdɪsəplɪnd/
Nghĩa: có kỷ luật
Ví dụ
Synonym: controlled

Antonym: undisciplined

The players remained disciplined throughout the match despite intense pressure.
Các cầu thủ vẫn giữ được kỷ luật suốt trận đấu dù chịu áp lực lớn.
Họ từ
disciplined /ˈdɪsəplɪnd/ (a)
có kỷ luật
discipline /ˈdɪsəplɪn/ (n)
kỷ luật
discipline /ˈdɪsəplɪn/ (v)
rèn luyện
Cụm từ liên quan
highly disciplined
rất kỷ luật
well-disciplined team
đội có kỷ luật
remain disciplined
giữ kỷ luật
disciplined approach
cách tiếp cận kỷ luật
strictly disciplined
kỷ luật nghiêm ngặt

Domain n

Từ 6 · ID 9751651
Domain
Phiên âm: /dəˈmeɪn/
Nghĩa: lĩnh vực
Ví dụ
He is an expert in the domain of artificial intelligence and machine learning.

Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo và học máy.

Likelihood n

Từ 7 · ID 7787892
Likelihood
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd/ possibility, probability
Nghĩa: khả năng xảy ra
Ví dụ
There is a high likelihood of extreme weather events in the future
Có khả năng cao xảy ra các hiện tượng thời tiết cực đoan trong tương lai.

maneuver v

Từ 8 · ID 9631332
Phiên âm: /məˈnuːvə(r)/
Nghĩa: điều khiển khéo léo; lèo lái
Ví dụ
The company’s latest maneuver helped it enter the market quietly before larger competitors noticed the opportunity.
Động thái mới nhất của công ty đã giúp họ bước vào thị trường một cách kín đáo trước khi các đối thủ lớn nhận ra cơ hội.

Projected a

Từ 9 · ID 20178469
Phiên âm: /prəˈdʒektɪd/
Nghĩa: Được dự đoán
Ví dụ
The projected increase in temperatures could have severe consequences
Sự gia tăng nhiệt độ dự kiến có thể gây hậu quả nghiêm trọng

Propel v

Từ 10 · ID 7750918
Propel
Phiên âm: /prəˈpel/
Nghĩa: thúc đẩy
Ví dụ
Media exposure can propel emerging designers to international recognition.

Sự xuất hiện trên truyền thông có thể thúc đẩy các nhà thiết kế mới nổi đạt được sự công nhận quốc tế.

race /reɪs/

Từ 11 · ID 10409525
Phiên âm: n
Nghĩa: cuộc đua
Ví dụ
There is a global race to develop cleaner energy solutions.
Có một cuộc đua toàn cầu nhằm phát triển các giải pháp năng lượng sạch hơn.
Hundreds of runners took part in the charity race to raise money for disadvantaged children.
Hàng trăm vận động viên tham gia cuộc đua từ thiện để gây quỹ cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

Record-breaking a

Từ 12 · ID 9531115
Record-breaking
Phiên âm: /ˈrekərd breɪkɪŋ/
Nghĩa: phá kỷ lục
Ví dụ
Record-breaking temperatures are becoming more common due to climate change.
Nhiệt độ phá kỷ lục đang trở nên phổ biến hơn do biến đổi khí hậu.

redraw v

Từ 13 · ID 23632364
redraw
Phiên âm: /ˌriːˈdrɔː/
Nghĩa: vẽ lại / thay đổi
Ví dụ
Global economic boundaries have been redrawn by technological advances
Ranh giới kinh tế toàn cầu đã được thay đổi bởi tiến bộ công nghệ

Senator n

Từ 14 · ID 10734268
Senator
Phiên âm: /ˈsenətər/
Nghĩa: thượng nghị sĩ
Ví dụ
A senator proposed new legislation to address environmental issues.

Một thượng nghị sĩ đã đề xuất luật mới để giải quyết các vấn đề môi trường.

stark a

Từ 15 · ID 20091564
stark
Phiên âm: /stɑːk/
Nghĩa: rõ ràng, khắc nghiệt
Ví dụ
There is a stark contrast between polluted cities and clean rural areas.
Có sự khác biệt rõ rệt giữa các thành phố ô nhiễm và vùng nông thôn sạch.

strategic a

Từ 16 · ID 8019061
strategic
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪk/
Nghĩa: mang tính chiến lược
Ví dụ
The company made a strategic decision to expand into international markets.
Công ty đã đưa ra một quyết định mang tính chiến lược để mở rộng ra thị trường quốc tế.
Họ từ
strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (a)
chiến lược
strategy /ˈstrætədʒi/ (n)
chiến lược
strategically /strəˈtiːdʒɪkli/ (adv)
một cách chiến lược
Cụm từ liên quan
strategic decision
quyết định chiến lược
strategic planning
lập kế hoạch chiến lược
strategic advantage
lợi thế chiến lược
strategic move
nước đi chiến lược
long-term strategic
mang tính dài hạn

sweep v

Từ 17 · ID 9460002
sweep
Phiên âm: /swiːp/
Nghĩa: quét; quét dọn
Ví dụ
New policies may sweep across industries to enforce sustainability standards.
Các chính sách mới có thể lan rộng khắp các ngành để thực thi tiêu chuẩn bền vững.
Children can sweep the floor every evening to help keep the house tidy.
Trẻ em có thể quét nhà mỗi tối để giúp giữ nhà cửa gọn gàng.
to clean something, especially a floor by using a brush to collect the dirt into one place.
Please sweep the kitchen floor after dinner because there are crumbs everywhere.
Hãy quét sàn bếp sau bữa tối vì vụn thức ăn rơi khắp nơi.
Họ từ
sweep
quét; quét dọn
/swiːp/ · v
sweeping
việc quét dọn; toàn diện
/ˈswiːpɪŋ/ · n/adj
sweeper
người quét dọn; máy quét
/ˈswiːpə(r)/ · n
swept
đã quét
/swept/ · v-ed/v3
sweepingly
một cách bao quát
/ˈswiːpɪŋli/ · adv
Cụm từ liên quan
sweep the floor
quét sàn nhà
/swiːp/ · Image
sweep the stairs
quét cầu thang
/swiːp/
sweep the kitchen
quét nhà bếp
/swiːp/
sweep the yard
quét sân
/swiːp/
sweep up dust
quét sạch bụi
/swiːp/
Từ đồng nghĩa
clean
sạch sẽ; dọn sạch
/kliːn/ · a
Từ trái nghĩa
scatter
Rải rác
/ˈskætə(r)/ · v

temperamental adj

Từ 18 · ID 21886360
temperamental
Phiên âm: /ˌtɛmpərəˈmɛntəl/
Nghĩa: thất thường, dễ thay đổi
Ví dụ
Weather patterns have become increasingly temperamental in recent years.
Các kiểu thời tiết đã trở nên ngày càng thất thường trong những năm gần đây.