Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 51 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

at times Image

Từ 1 · ID 9266681
at times
Nghĩa: đôi khi, thỉnh thoảng
Ví dụ
At times, environmental policies may conflict with economic interests
Đôi khi, các chính sách môi trường có thể xung đột với lợi ích kinh tế.

Keep an eye on Image

Từ 2 · ID 9205427
Nghĩa: Để mắt tới; trông chừng
Ví dụ
Scientists must keep an eye on pollution levels to prevent environmental damage.
Các nhà khoa học phải theo dõi mức độ ô nhiễm để ngăn chặn thiệt hại môi trường
Cụm từ liên quan
The teacher had to keep an eye on the younger students during the crowded festival.
Giáo viên phải để mắt tới các học sinh nhỏ tuổi hơn trong lễ hội đông đúc.

map out Image

Từ 3 · ID 19917627
map out
Nghĩa: lên kế hoạch chi tiết
Ví dụ
Governments need to map out long-term strategies to address climate change effectively.
Chính phủ cần lập kế hoạch chi tiết các chiến lược dài hạn để giải quyết biến đổi khí hậu hiệu quả