Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 51 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Aftermath (n)

Từ 1 · ID 20320617
Phiên âm: /ˈɑːftəmæθ/
Nghĩa: Hậu quả; giai đoạn sau biến cố
Ví dụ
In the aftermath of the crisis, communities struggled to rebuild their lives and restore basic services.
Trong hậu quả của cuộc khủng hoảng, các cộng đồng phải vật lộn để tái thiết cuộc sống và khôi phục các dịch vụ cơ bản.

Astronomical a

Từ 2 · ID 12289417
Astronomical
Phiên âm: /ˌæstrəˈnɑːmɪkl/
Nghĩa: khổng lồ; cực lớn
Ví dụ
The company faced astronomical losses after the scandal damaged its global reputation
Công ty phải đối mặt với khoản thua lỗ khổng lồ sau khi vụ bê bối làm tổn hại danh tiếng toàn cầu.

bondage n

Từ 3 · ID 23814760
bondage
Phiên âm: /ˈbɒndɪdʒ/
Nghĩa: tình trạng nô lệ, bị giam cầm
Ví dụ
Many victims were kept in bondage, forced to work under inhumane conditions.
Nhiều nạn nhân bị giam cầm trong tình trạng nô lệ, buộc phải làm việc trong điều kiện vô nhân đạo.

chronic (adj) c2

Từ 4 · ID 7812172
chronic
Phiên âm: /ˈkrɒnɪk/ constant
Nghĩa: mãn tính, kéo dài
Ví dụ
He suffers from chronic stress due to constant financial pressure and job insecurity.
Anh ấy bị căng thẳng mãn tính do áp lực tài chính liên tục và sự bất ổn công việc.

clandestine a

Từ 5 · ID 20400739
Phiên âm: /klænˈdestɪn/
Nghĩa: giấu giếm; bí mật
Ví dụ
The group operated in a clandestine manner to avoid detection by authorities.
Nhóm này hoạt động một cách bí mật để tránh bị cơ quan chức năng phát hiện.

coercion n C1

Từ 6 · ID 21845438
coercion
Phiên âm: /kəʊˈɜːʃn/
Nghĩa: sự ép buộc
Ví dụ
The agreement was signed without any form of coercion from either party.

Thỏa thuận được ký kết mà không có bất kỳ sự ép buộc nào từ hai bên.
Họ từ
coercion (n)
sự cưỡng ép
coerce (v)
ép buộc
coercive (a)
mang tính cưỡng ép
Cụm từ liên quan
use coercion
sử dụng sự cưỡng ép
coercion and pressure
cưỡng ép và áp lực
coercive behavior
hành vi ép buộc
resist coercion
chống lại sự cưỡng bức

cohesive a

Từ 7 · ID 21607452
cohesive
Phiên âm: /kəʊˈhiːsɪv/
Nghĩa: gắn kết; kết nối chặt chẽ
Ví dụ
A cohesive strategy is essential to effectively combat organized crime networks.
Một chiến lược gắn kết là cần thiết để chống lại các mạng lưới tội phạm có tổ chức một cách hiệu quả.

confiscation n

Từ 8 · ID 23814763
confiscation
Phiên âm: /ˌkɒnfɪˈskeɪʃn/
Nghĩa: sự tịch thu
Ví dụ
The authorities ordered the confiscation of illegal goods found during the raid.
Cơ quan chức năng đã ra lệnh tịch thu hàng hóa bất hợp pháp được phát hiện trong cuộc đột kích.

contemporary adj

Từ 9 · ID 7848061
Phiên âm: /kənˈtempərəri/
Nghĩa: đương đại; hiện thời
Ví dụ
The museum showcases contemporary art from emerging international artists.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại từ các nghệ sĩ quốc tế mới nổi.
Many contemporary parents encourage their children to express opinions instead of obeying silently.
Nhiều bậc cha mẹ hiện đại khuyến khích con cái bày tỏ ý kiến thay vì im lặng vâng lời.
Họ từ
contemporary
đương đại; hiện thời
/kənˈtempərəri/ · adj
contemporarily
theo cách đương đại
/kənˈtemprərəli/ · adv
contemporaneous
xảy ra cùng thời
/kənˌtempəˈreɪniəs/ · adj
contemporaneity
tính cùng thời
/kənˌtempərəˈneɪəti/ · n
Cụm từ liên quan
contemporary society
xã hội hiện đại
/kənˈtempərəri/
a contemporary of
người cùng thời với
/kənˈtempərəri/
contemporarily designed
được thiết kế theo phong cách hiện đại
/kənˈtempərəri/
contemporaneous events
các sự kiện cùng thời
/kənˈtempərəri/
sense of contemporaneity
tính đương đại
/kənˈtempərəri/
Từ đồng nghĩa
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · a
Từ trái nghĩa
ancient
cổ xưa
/ˈeɪnʃənt/ · a

corruption n

Từ 10 · ID 20400741
corruption
Phiên âm: /kəˈrʌpʃn/
Nghĩa: tham nhũng
Ví dụ
Government efforts to combat corruption must be both transparent and consistent.
Nỗ lực của chính phủ trong việc chống tham nhũng phải minh bạch và nhất quán.

criminality n

Từ 11 · ID 23814768
Phiên âm: /ˌkrɪmɪˈnæləti/
Nghĩa: tính chất phạm tội
Ví dụ
Rising criminality in urban areas has become a major concern for policymakers.
Tình trạng tội phạm gia tăng ở đô thị đã trở thành mối lo lớn đối với các nhà hoạch định chính sách.

cross-border a

Từ 12 · ID 14948208
cross-border
Phiên âm: /ˌkrɒs ˈbɔːdə(r)/
Nghĩa: xuyên biên giới; liên quốc gia
Ví dụ
The operation targeted cross-border trafficking networks operating across multiple countries.
Chiến dịch nhắm vào các mạng lưới buôn lậu xuyên biên giới hoạt động ở nhiều quốc gia.
Effective cross-border cooperation is necessary when diseases, disasters, or pollution affect several countries at once.
Sự hợp tác xuyên biên giới hiệu quả là cần thiết khi dịch bệnh, thiên tai hoặc ô nhiễm ảnh hưởng đến nhiều quốc gia cùng lúc.

Daunting a

Từ 13 · ID 9104995
Daunting
Phiên âm: /ˈdɔːntɪŋ/
Nghĩa: đáng sợ / khó khăn đến mức nản lòng
Ví dụ
The scale of the problem can be daunting, especially for under-resourced agencies.
Quy mô của vấn đề có thể gây nản lòng, đặc biệt đối với các cơ quan thiếu nguồn lực.

desperation n

Từ 14 · ID 9281855
desperation
Phiên âm: /ˌdes.pəˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tuyệt vọng
Ví dụ
Out of desperation, many individuals fall prey to exploitative labor practices
Trong cơn tuyệt vọng, nhiều người trở thành nạn nhân của các hình thức lao động bóc lột

dismantle /dɪsˈmæntl

Từ 15 · ID 19848338
Phiên âm: /dɪsˈmæntl/
Nghĩa: tháo dỡ
Ví dụ
to show that an organization or system is not working and gradually cause it to stop existing.
The new administration promised to dismantle outdated barriers that made cross-border trade unnecessarily difficult.
Chính quyền mới hứa sẽ tháo dỡ những rào cản lỗi thời khiến thương mại xuyên biên giới trở nên khó khăn không cần thiết.

disturbing a

Từ 16 · ID 11599601
Phiên âm: /dɪˈstɜːbɪŋ/
Nghĩa: gây rối; làm gián đoạn
Ví dụ
The report revealed disturbing trends in illegal activities across the region.
Báo cáo tiết lộ những xu hướng đáng lo ngại về các hoạt động bất hợp pháp trong khu vực.

exorbitant a

Từ 17 · ID 11599211
exorbitant
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːbɪtənt/
Nghĩa: quá cao; cắt cổ
Ví dụ
The restaurant charged an exorbitant price for a simple meal because it was located next to a famous attraction.
Nhà hàng tính một mức giá cắt cổ cho một bữa ăn đơn giản vì nó nằm cạnh một điểm tham quan nổi tiếng
Many families complained about exorbitant prices for basic goods such as milk, rice and cooking oil.
Nhiều gia đình phàn nàn về mức giá quá cao của các mặt hàng cơ bản như sữa, gạo và dầu ăn.

extortionate a

Từ 18 · ID 23814780
extortionate
Phiên âm: /ɪkˈstɔːʃənət/
Nghĩa: cắt cổ
Ví dụ
They were forced to pay extortionate interest rates on borrowed money.
Họ bị buộc phải trả lãi suất cắt cổ cho khoản tiền vay.

facade n

Từ 19 · ID 19923170
facade
Phiên âm: /fəˈsɑːd/
Nghĩa: mặt tiền
Ví dụ
The historic facade of the building was preserved even after the interior had been completely renovated.
Mặt tiền lịch sử của tòa nhà vẫn được giữ lại ngay cả khi phần bên trong đã được cải tạo hoàn toàn.

Flagrant a

Từ 20 · ID 9416242
Flagrant
Phiên âm: /ˈfleɪɡrənt/
Nghĩa: trắng trợn
Ví dụ
The violation of human rights was flagrant and widely condemned by international bodies.
Việc vi phạm nhân quyền là trắng trợn và bị các tổ chức quốc tế lên án rộng rãi.

fluidity n

Từ 21 · ID 20515663
fluidity
Phiên âm: /fluˈɪdəti/
Nghĩa: tính linh hoạt, lưu động
Ví dụ
The fluidity of these networks makes them difficult to track and disrupt.

Tính linh hoạt của các mạng lưới này khiến chúng khó bị theo dõi và phá vỡ.

Fraud n

Từ 22 · ID 10824697
Fraud
Phiên âm: /frɔːd/
Nghĩa: gian lận
Ví dụ
Ticket fraud became a serious problem when fake sellers offered cheap concert seats on social media.
Tình trạng lừa đảo vé trở thành một vấn đề nghiêm trọng khi những người bán giả mạo rao vé hòa nhạc giá rẻ trên mạng xã hội.

Grooming a

Từ 23 · ID 9347464
Grooming
Phiên âm: /ˈɡruː.mɪŋ/
Nghĩa: dụ dỗ, lôi kéo
Ví dụ
Online predators often use grooming tactics to gain the trust of vulnerable individuals.
Kẻ săn mồi trực tuyến thường sử dụng các chiến thuật dụ dỗ để giành được lòng tin của những người dễ bị tổn thương

human dignity np

Từ 24 · ID 23814788
human dignity
Phiên âm: /ˌhjuːmən ˈdɪɡnəti/
Nghĩa: phẩm giá con người
Ví dụ
Protecting human dignity must remain a central priority in all policy decisions.
Việc bảo vệ phẩm giá con người phải luôn là ưu tiên hàng đầu trong mọi quyết định chính sách

impediment n

Từ 25 · ID 8073935
Phiên âm: /ɪmˈpedɪmnt/
Nghĩa: trở ngại; vật cản
Ví dụ
Lack of funding remains a major impediment to effective law enforcement.
Thiếu kinh phí vẫn là một trở ngại lớn đối với việc thực thi pháp luật hiệu quả.

indelible a

Từ 26 · ID 19977905
indelible
Phiên âm: /ɪnˈdeləbl/
Nghĩa: không thể phai mờ
Ví dụ
The experience left an indelible impression on her mind.
Trải nghiệm đó để lại ấn tượng không thể phai mờ trong tâm trí cô.

Isolation n

Từ 27 · ID 9448676
Isolation
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃn/
Nghĩa: Sự cô lập
Ví dụ
Social isolation can lead to feelings of loneliness and depression
Sự cô lập xã hội có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và trầm cảm

judicial standpoint np

Từ 28 · ID 23814793
judicial standpoint
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃl ˈstændpɔɪnt/
Nghĩa: quan điểm tư pháp
Ví dụ
From a judicial standpoint, stronger penalties are needed to deter offenders.
Từ góc độ tư pháp, cần có các hình phạt nghiêm khắc hơn để răn đe tội phạm.

Manipulation n

Từ 29 · ID 7955597
Manipulation
Phiên âm: /məˌnɪpjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự thao túng
Ví dụ
The report raised concerns about the manipulation of user data for commercial purposes.

Báo cáo đã nêu lên lo ngại về việc thao túng dữ liệu người dùng cho mục đích thương mại.

metastasize v

Từ 30 · ID 22926164
metastasize
Phiên âm: /məˈtæstəsaɪz/
Nghĩa: lan rộng nhanh chóng và mất kiểm soát
Ví dụ
The problem has metastasized into a global crisis affecting multiple sectors
Vấn đề đã lan rộng thành một cuộc khủng hoảng toàn cầu ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực

naivety n

Từ 31 · ID 9748339
Phiên âm: /naɪˈiːvəti/
Nghĩa: sự ngây thơ
Ví dụ
Her naivety made her an easy target for deceptive recruitment schemes.
Sự ngây thơ của cô khiến cô trở thành mục tiêu dễ dàng cho các chiêu trò tuyển dụng lừa đảo

Outrageous a

Từ 32 · ID 11389376
Outrageous
Phiên âm: /aʊtˈreɪdʒəs/
Nghĩa: vô lý, quá đáng
Ví dụ
The demands placed on workers were outrageous and clearly exploitative
Những yêu cầu đặt ra cho người lao động là vô lý và rõ ràng mang tính bóc lột

permeate v

Từ 33 · ID 19848220
permeate
Phiên âm: /ˈpɜːrmieɪt/
Nghĩa: thấm sâu, lan toả
Ví dụ
Corruption can permeate every level of an organization if left unchecked.
Tham nhũng có thể lan rộng vào mọi cấp độ của tổ chức nếu không được kiểm soát.

Pernicious (a) C1

Từ 34 · ID 21114271
Pernicious
Phiên âm: /pəˈnɪʃ.əs/
Nghĩa: tai hại, nguy hiểm âm thầm
Ví dụ
This is a pernicious problem that gradually erodes social stability.
Đây là một vấn đề nguy hiểm âm thầm làm xói mòn sự ổn định xã hội.

pervasiveness n

Từ 35 · ID 9312309
pervasiveness
Phiên âm: /pəˈveɪ.sɪv.nəs/
Nghĩa: sự lan tràn khắp, thâm nhập khắp.
Ví dụ
The pervasiveness of the issue makes it difficult to address effectively
Tính phổ biến rộng khắp của vấn đề khiến việc giải quyết trở nên khó khăn.

Prosecute v

Từ 36 · ID 11244499
Prosecute
Phiên âm: /ˈprɑːsɪkjuːt/
Nghĩa: truy tố
Ví dụ
Authorities are committed to prosecuting those responsible for these crimes.
Cơ quan chức năng cam kết truy tố những kẻ chịu trách nhiệm cho các tội ác này.
The authorities decided to prosecute the man who had damaged several valuable sculptures.
Chính quyền quyết định truy tố người đàn ông đã làm hư hại nhiều tác phẩm điêu khắc có giá trị.

reasonable a

Từ 37 · ID 9065268
reasonable
Phiên âm: /ˈriː.zən.ə.bəl/
Nghĩa: hợp lý
Ví dụ
The proposal offers a reasonable solution to the problem
Đề xuất đưa ra giải pháp hợp lý cho vấn đề.

reintegration n

Từ 38 · ID 23814806
reintegration
Phiên âm: /ˌriːɪnˌteɡˈreɪʃn/
Nghĩa: tái hòa nhập
Ví dụ
Support programs are essential for the reintegration of survivors into society.
Các chương trình hỗ trợ là cần thiết cho việc tái hòa nhập của những người sống sót vào xã hội.

relic n

Từ 39 · ID 11723013
relic
Phiên âm: /ˈrelɪk/
Nghĩa: di tích
Ví dụ
Some still view outdated laws as a relic of a past era that no longer applies today.
Một số người vẫn coi các luật lỗi thời là tàn tích của một thời kỳ đã qua, không còn phù hợp.
Họ từ
history
lịch sử
/ˈhɪstri/ · n
historical
lịch sử
/hɪˈstɒrɪkl/ · a
relic
di tích
/ˈrelɪk/ · n
Cụm từ liên quan
discover ancient relics
phát hiện di tích cổ
/ˈhɪstri/
preserve historical relics
bảo tồn di vật lịch sử
/ˈhɪstri/
display relics in museums
trưng bày di tích
/ˈhɪstri/
restore cultural relics
phục chế di tích
/ˈhɪstri/
protect sacred relics
bảo vệ di vật linh thiêng
/ˈhɪstri/
Từ đồng nghĩa
artefact
hiện vật
/ˈɑːtɪfækt/ · n
Từ trái nghĩa
modern object

reprisal n

Từ 40 · ID 19693795
reprisal
Phiên âm: /rɪˈpraɪzl/
Nghĩa: sự trả đũa
Ví dụ
Witnesses feared reprisal if they spoke out against powerful criminal networks.
Các nhân chứng lo sợ bị trả đũa nếu họ lên tiếng chống lại các mạng lưới tội phạm quyền lực.

Resolute a

Từ 41 · ID 20434573
Phiên âm: /ˈrezəluːt/
Nghĩa: Kiên quyết
Ví dụ
He remained resolute in his decision despite external pressure
Anh vẫn kiên quyết với quyết định của mình bất chấp áp lực bên ngoài.

Rivalry n

Từ 42 · ID 9707401
Rivalry
Phiên âm: /ˈraɪ.vəl.ri/
Nghĩa: Sự cạnh tranh
Ví dụ
Intense rivalry between groups often fuels conflict and instability.
Sự đối đầu gay gắt giữa các nhóm thường làm gia tăng xung đột và bất ổn

scourge n

Từ 43 · ID 22059337
scourge
Phiên âm: /ˈskɜː.dʒ/
Nghĩa: tai họa; tệ nạn
Ví dụ
Human trafficking remains a global scourge that affects millions of people each year
Buôn người vẫn là một tai họa toàn cầu ảnh hưởng đến hàng triệu người mỗi năm

secretive adj

Từ 44 · ID 19635245
Phiên âm: /ˈsiːkrətɪv/
Nghĩa: kín tiếng; hay giấu giếm
Ví dụ
The organization operates in a highly secretive manner to avoid detection
Tổ chức này hoạt động một cách rất kín đáo để tránh bị phát hiện.

segment n

Từ 45 · ID 20315909
segment
Phiên âm: /ˈseɡmənt/
Nghĩa: bộ phận, phân khúc
Ví dụ
A significant segment of the population is vulnerable to exploitation.
Một bộ phận đáng kể của dân số dễ bị bóc lột.

servitude n

Từ 46 · ID 23814816
servitude
Phiên âm: /ˈsɜːvɪtjuːd/
Nghĩa: tình trạng lao dịch
Ví dụ
Victims were forced into servitude with little hope of escape.

Nạn nhân bị ép vào tình trạng lao dịch với rất ít cơ hội trốn thoát.

Slavery n

Từ 47 · ID 9375697
Slavery
Phiên âm: /ˈsleɪvəri/
Nghĩa: chế độ nô lệ
Ví dụ
Modern forms of slavery continue to exist despite global efforts to eradicate them.
Các hình thức nô lệ hiện đại vẫn tồn tại mặc dù có nhiều nỗ lực toàn cầu nhằm xóa bỏ

Span v

Từ 48 · ID 1497
Span
Phiên âm: /spæn/
Nghĩa: Bao phủ, trải dài qua
Ví dụ
to exist or continue throughout a particular period of time or range of objects.

stigmata n

Từ 49 · ID 23814825
stigmata
Phiên âm: /stɪɡˈmɑːtə/
Nghĩa: vết nhơ
Ví dụ
Survivors often carry social stigmata that hinder their reintegration into society
Những người sống sót thường mang theo vết nhơ xã hội cản trở việc tái hòa nhập.

Systemic a

Từ 50 · ID 19873809
Systemic
Phiên âm: /sɪˈstemɪk/
Nghĩa: mang tính hệ thống
Ví dụ
The report highlights systemic issues within the education system that require urgent reform.
Báo cáo nhấn mạnh các vấn đề mang tính hệ thống trong hệ thống giáo dục cần được cải cách khẩn cấp.

Discrimination n

Từ 51 · ID 7758126
Discrimination
Phiên âm: /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/
Nghĩa: sự phân biệt đối xử
Ví dụ
The law strictly prohibits any form of discrimination in the workplace.
Luật pháp nghiêm cấm mọi hình thức phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

testimony n

Từ 52 · ID 19949750
testimony
Phiên âm: /ˈtɛstɪˌmoʊni/
Nghĩa: lời khai
Ví dụ
Her testimony played a crucial role in securing a conviction in the case.
Lời khai của cô đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo kết án trong vụ án.

trafficker n

Từ 53 · ID 23814831
Phiên âm: /ˈtræfɪkə(r)/
Nghĩa: kẻ buôn bán trái phép
Ví dụ
Authorities arrested several traffickers involved in the illegal network.
Cơ quan chức năng đã bắt giữ nhiều kẻ buôn người liên quan đến đường dây bất hợp pháp

Trafficking n

Từ 54 · ID 9101716
Trafficking
Phiên âm: /ˈtræf.ɪ.kɪŋ/
Nghĩa: hoạt động buôn người
Ví dụ
International cooperation is essential to combat trafficking effectively.
Sự hợp tác quốc tế là cần thiết để chống buôn người một cách hiệu quả.

trauma n

Từ 55 · ID 20584474
trauma
Phiên âm: /ˈtrɔːmə/
Nghĩa: sang chấn tâm lý
Ví dụ
Victims often suffer long-term trauma that requires professional support.
Nạn nhân thường chịu sang chấn tâm lý lâu dài cần được hỗ trợ chuyên môn.

ubiquity n

Từ 56 · ID 20834074
ubiquity
Phiên âm: /juːˈbɪk.wɪ.ti/
Nghĩa: tính phổ biến rộng rãi
Ví dụ
The ubiquity of smartphones has changed the way people communicate and access information.
Sự phổ biến rộng rãi của điện thoại thông minh đã thay đổi cách con người giao tiếp và tiếp cận thông tin.

Underscore v

Từ 57 · ID 12584614
Underscore
Phiên âm: /ˌʌndəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh
Ví dụ
The report underscores the urgent need for immediate climate action.
Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cấp bách về hành động khí hậu ngay lập tức.

undocumented a

Từ 58 · ID 23814841
undocumented
Phiên âm: /ˌʌnˈdɒkjumentɪd/
Nghĩa: không có giấy tờ hợp pháp
Ví dụ
Many undocumented workers are at risk of exploitation and abuse
Nhiều lao động không có giấy tờ hợp pháp có nguy cơ bị bóc lột và lạm dụng.

untenable adj

Từ 59 · ID 21610218
Phiên âm: /ʌnˈtenəbl/
Nghĩa: không thể bảo vệ
Ví dụ
The current situation is untenable and demands immediate intervention.
Tình hình hiện tại là không thể chấp nhận được và cần can thiệp ngay lập tức.
The current system is untenable because it leaves too many poor families without basic healthcare.
Hệ thống hiện tại không thể duy trì được vì nó khiến quá nhiều gia đình nghèo không có dịch vụ y tế cơ bản.
The current care arrangement is untenable because it leaves one family member exhausted and unsupported.
Cách sắp xếp chăm sóc hiện tại là không thể duy trì vì nó khiến một thành viên trong gia đình kiệt sức và không được hỗ trợ.

weapons trafficking np

Từ 60 · ID 23814843
weapons trafficking
Phiên âm: /ˈwepənz ˈtræfɪkɪŋ/
Nghĩa: buôn bán vũ khí
Ví dụ
Authorities are cracking down on weapons trafficking to reduce violent crime rates
Cơ quan chức năng đang trấn áp buôn bán vũ khí để giảm tỷ lệ tội phạm bạo lực.