die from
Từ 1 · ID 23822531
Nghĩa: chết vì
Ví dụ
Many
people still die from preventable diseases due to limited
access to healthcare.
Nhiều
người vẫn chết vì những căn bệnh có thể phòng ngừa do hạn chế trong việc tiếp
cận y tế.
Thousands of people die from heart disease every year.
Hàng nghìn người chết vì bệnh tim mỗi năm.