Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 51 - BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

die from

Từ 1 · ID 23822531
die from
Nghĩa: chết vì
Ví dụ
Many people still die from preventable diseases due to limited access to healthcare.
Nhiều người vẫn chết vì những căn bệnh có thể phòng ngừa do hạn chế trong việc tiếp cận y tế.
Thousands of people die from heart disease every year.
Hàng nghìn người chết vì bệnh tim mỗi năm.

drive the crisis

Từ 2 · ID 23822541
drive the crisis
Nghĩa: thúc đẩy khủng hoảng
Ví dụ
Poor policy decisions can drive the crisis and make the situation even worse.
Các quyết định chính sách kém có thể thúc đẩy khủng hoảng và làm tình hình tồi tệ hơn.

dry up phr.v

Từ 3 · ID 10286398
dry up
Nghĩa: cạn khô
Ví dụ
Water supplies may dry up if the drought continues for several more months.
Nguồn nước có thể cạn kiệt nếu hạn hán tiếp tục thêm vài tháng nữa
Small rivers may dry up during long periods of extreme heat.
Những con sông nhỏ có thể khô cạn trong các giai đoạn nắng nóng cực đoan kéo dài.
Wetlands may dry up if rainfall continues to decrease.
Các vùng đất ngập nước có thể cạn khô nếu lượng mưa tiếp tục giảm.

follow through

Từ 4 · ID 23822549
follow through
Nghĩa: theo đuổi đến cùng
Ví dụ
She promised to support the project and made sure to follow through with her commitments.
Cô hứa hỗ trợ dự án và đảm bảo thực hiện cam kết đến cùng.

leave sb at a severe disadvantage

Từ 5 · ID 23822556
leave sb at a severe disadvantage
Nghĩa: khiến ai gặp bất lợi nghiêm trọng
Ví dụ
Lack of education can leave individuals at a severe disadvantage in the job market.
Thiếu giáo dục có thể khiến một người gặp bất lợi nghiêm trọng trên thị trường lao động.

make empty promises

Từ 6 · ID 23822563
make empty promises
Nghĩa: đưa ra lời hứa suông
Ví dụ
Politicians should not make empty promises that they have no intention of fulfilling
Các chính trị gia không nên đưa ra những lời hứa suông mà họ không có ý định thực hiện.

on a global scale

Từ 7 · ID 23633958
on a global scale
Nghĩa: trên quy môtoàn cầu
Ví dụ
Climate change is a serious issue that affects communities on a global scale.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến các cộng đồng trên quy mô toàn cầu.

pay lip service to sth

Từ 8 · ID 23822567
pay lip service to sth
Nghĩa: chỉ nói suông
Ví dụ
Some organizations merely pay lip service to environmental protection without taking real action.
Một số tổ chức chỉ nói suông về việc bảo vệ môi trường mà không có hành động thực tế.

Play a pivotal role in sth

Từ 9 · ID 10643098
Play a pivotal role in sth
Nghĩa: đóng vai trò then chốt trong việc gì
Ví dụ
Education plays a pivotal role in shaping individuals’ future opportunities.

Giáo dục đóng vai trò then chốt trong việc định hình cơ hội tương lai của mỗi cá nhân.

pose a significant challenge to sth

Từ 10 · ID 23822568
pose a significant challenge to sth
Nghĩa: gây ra thách thức đáng kể cho cái gì
Ví dụ
Rapid population growth can pose a significant challenge to sustainable development.
Sự gia tăng dân số nhanh chóng có thể gây ra thách thức đáng kể đối với phát triển bền vững.