Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 51 - BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Antibiotic n

Từ 1 · ID 9702215
Antibiotic
Phiên âm: /'æntibai'ɔtik/
Nghĩa: Kháng sinh
Ví dụ
Doctors prescribe an antibiotic only when there is clear evidence of a bacterial infection.
Bác sĩ chỉ kê kháng sinh khi có bằng chứng rõ ràng về nhiễm khuẩn

antibiotic use np

Từ 2 · ID 23822030
antibiotic use
Phiên âm: /ˌæntibaɪˈɒtɪk juːs/
Nghĩa: việc sử dụng kháng sinh
Ví dụ
Improper antibiotic use can accelerate the development of drug resistance.
Việc sử dụng kháng sinh không đúng cách có thể làm tăng tốc độ kháng thuốc.

antibiotic n

Từ 3 · ID 9079882
antibiotic
Phiên âm: /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/
Nghĩa: thuốc kháng sinh
Ví dụ
Overuse of antibiotics has become a major global health concern.
Việc lạm dụng kháng sinh đã trở thành một vấn đề sức khỏe toàn cầu lớn.

antimicrobial adj

Từ 4 · ID 20036149
antimicrobial
Phiên âm: /ˌæntaɪmaɪˈkrəʊbiəl/
Nghĩa: kháng vi sinh vật
Ví dụ
Researchers are developing new antimicrobial agents to combat resistant strains.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển các tác nhân kháng vi sinh vật mới để chống lại các chủng kháng thuốc.

BACTERIAL INFECTION np

Từ 5 · ID 23822036
BACTERIAL INFECTION
Phiên âm: /bækˈtɪəriəl ɪnˈfekʃn/
Nghĩa: nhiễm khuẩn
Ví dụ
The patient was treated promptly for a severe bacterial infection.
Bệnh nhân được điều trị kịp thời cho một ca nhiễm khuẩn nghiêm trọng.
Poor hygiene can lead to bacterial infection in open wounds.
Vệ sinh kém có thể gây nhiễm khuẩn ở vết thương hở.
Cụm từ liên quan
develop a bacterial infection
bị nhiễm khuẩn
severe bacterial infection
nhiễm khuẩn nặng
bacterial infection treatment
điều trị nhiễm khuẩn
fight a bacterial infection
chống nhiễm khuẩn
bacterial infection symptoms
triệu chứng nhiễm khuẩn
Từ đồng nghĩa
disease
bệnh
/dɪˈziːz/ · n
Từ trái nghĩa
immunity
khả năng miễn dịch
/ɪˈmjuːnəti/ · n

behavioral a

Từ 6 · ID 10708147
behavioral
Phiên âm: /bɪˈheɪvjərəl/
Nghĩa: thuộc về hành vi
Ví dụ
Some doctors recommend behavioral therapy for patients who struggle with anxiety or addiction.
Một số bác sĩ khuyên bệnh nhân gặp khó khăn với lo âu hoặc nghiện nên điều trị bằng liệu pháp hành vi.
Some schools provide behavioral support for students who struggle with stress or family pressure.
Một số trường cung cấp hỗ trợ về hành vi cho học sinh gặp khó khăn vì căng thẳng hoặc áp lực gia đình.

CLINICAL TRIAL np

Từ 7 · ID 9550314
CLINICAL TRIAL
Phiên âm: /ˈklɪnɪkl ˈtraɪəl/
Nghĩa: thử nghiệm lâm sàng
Ví dụ
The new drug is currently undergoing a clinical trial to evaluate its effectiveness.
Loại thuốc mới đang được thử nghiệm lâm sàng để đánh giá hiệu quả.
The new drug is currently being tested in clinical trials.
Loại thuốc mới đang được thử nghiệm trong thử nghiệm lâm sàng.
Cụm từ liên quan
conduct a clinical trial
tiến hành thử nghiệm lâm sàng
join a clinical trial
tham gia thử nghiệm lâm sàng
large-scale clinical trial
thử nghiệm lâm sàng quy mô lớn
clinical trial results
kết quả thử nghiệm lâm sàng
successful clinical trial
thử nghiệm lâm sàng thành công
Từ đồng nghĩa
test
xét nghiệm
/test/ · n,v
Từ trái nghĩa
assumption
Giả định
/əˈsʌmpʃn/ · n

Counterpart n

Từ 8 · ID 2062
Counterpart
Phiên âm: /ˈkaʊntərpɑːrt/
Nghĩa: đối tác tương ứng
Ví dụ
Each participant was paired with a counterpart from another country for collaboration.
Mỗi người tham gia được ghép với một đối tác tương ứng từ quốc gia khác để hợp tác.

disincentive n

Từ 9 · ID 9481843
Phiên âm: /ˌdɪsɪnˈsentɪv/
Nghĩa: yếu tố làm mất động lực
Ví dụ
High taxes may serve as a disincentive for investment in certain sectors.
Thuế cao có thể trở thành yếu tố làm giảm động lực đầu tư vào một số lĩnh vực.

drug-resistant a

Từ 10 · ID 23822044
drug-resistant
Phiên âm: /ˌdrʌɡ rɪˈzɪstənt/
Nghĩa: kháng thuốc
Ví dụ
Drug-resistant bacteria pose a serious threat to modern medicine.

Vi khuẩn kháng thuốc gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với y học hiện đại

equitably adv

Từ 11 · ID 23722581
equitably
Phiên âm: /ˈekwɪtəbli/
Nghĩa: một cách công bằng
Ví dụ
Resources must be distributed equitably to ensure fair access to healthcare.
Tài nguyên cần được phân bổ công bằng để đảm bảo tiếp cận y tế công bằng.

evolutionary battle np

Từ 12 · ID 23822052
evolutionary battle
Phiên âm: /ˌevəˈluːʃənəri ˈbætl/
Nghĩa: cuộc chiến tiến hóa
Ví dụ
The interaction between humans and microbes can be seen as an ongoing evolutionary battle
Sự tương tác giữa con người và vi sinh vật có thể được xem là một cuộc chiến tiến hóa liên tục

fragmented a

Từ 13 · ID 21607724
fragmented
Phiên âm: /fræɡˈmentɪd/
Nghĩa: rời rạc
Ví dụ
The healthcare system is often fragmented, leading to inefficiencies
Hệ thống y tế thường rời rạc, dẫn đến kém hiệu quả.

fundamentally adv

Từ 14 · ID 20285290
fundamentally
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentəli/
Nghĩa: về cơ bản; một cách căn bản
Ví dụ
The two approaches are fundamentally different in their objectives.

Hai cách tiếp cận về cơ bản khác nhau về mục tiêu.
Fundamentally, a healthy family relationship depends on trust, respect and honest communication.
Về cơ bản, một mối quan hệ gia đình lành mạnh phụ thuộc vào niềm tin, sự tôn trọng và giao tiếp chân thành.

galvanize v

Từ 15 · ID 9823483
Phiên âm: /ˈɡælvənaɪz/
Nghĩa: thúc đẩy mạnh mẽ
Ví dụ
The movement helped to galvanize public support for environmental reforms.
Phong trào đã giúp thúc đẩy mạnh mẽ sự ủng hộ của công chúng đối với cải cách môi trường.

hinder v

Từ 16 · ID 9105257
hinder
Phiên âm: /ˈhɪndə(r)/
Nghĩa: cản trở; gây trở ngại
Ví dụ
Poor infrastructure can hinder regional development because businesses cannot transport goods quickly or safely.
Cơ sở hạ tầng yếu kém có thể cản trở sự phát triển của khu vực vì các doanh nghiệp không thể vận chuyển hàng hóa nhanh chóng hoặc an toàn.

Humanitarian a

Từ 17 · ID 9193685
Humanitarian
Phiên âm: /hjuːˌmænɪˈteəriən/
Nghĩa: nhân đạo
Ví dụ
The organization provides humanitarian aid to affected communities.
Tổ chức cung cấp viện trợ nhân đạo cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.

hurdle n

Từ 18 · ID 19983794
hurdle
Phiên âm: /ˈhɜːrdl/
Nghĩa: trở ngại
Ví dụ
Limited access to healthcare remains a major hurdle in developing regions
Việc tiếp cận y tế hạn chế vẫn là một trở ngại lớn ở các khu vực đang phát triển.

incentive n C1

Từ 19 · ID 7993073
incentive
Phiên âm: /ɪnˈsentɪv/
Nghĩa: Sự khuyến khích, động lực kinh tế
Ví dụ
something that encourages a person to do something.
Họ từ
incentive /ɪnˈsentɪv/ (n)
động lực
incentivize /ɪnˈsentɪvaɪz/ (v)
thúc đẩy
incentivized /ɪnˈsentɪvaɪzd/ (a)
được thúc đẩy
Cụm từ liên quan
financial incentive
động lực tài chính
strong incentive
động lực mạnh
incentive scheme
chính sách khuyến khích
provide incentive
tạo động lực
incentive to improve
động lực để cải thiện

inconsistently adv

Từ 20 · ID 23822066
inconsistently
Phiên âm: /ˌɪnkənˈsɪstəntli/
Nghĩa: không nhất quán
Ví dụ
The policy was applied inconsistently across different regions.
Chính sách được áp dụng không nhất quán ở các khu vực khác nhau.

Indiscriminate a

Từ 21 · ID 10825269
Indiscriminate
Phiên âm: /ɪn.dɪˈskrɪmɪnət/
Nghĩa: bừa bãi
Ví dụ
Indiscriminate use of antibiotics can lead to serious consequences
Việc sử dụng kháng sinh bừa bãi có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

inherently adv

Từ 22 · ID 20609590
inherently
Phiên âm: /ɪnˈher.ənt.li/
Nghĩa: vốn dĩ
Ví dụ
The process is inherently complex and requires careful management.
Quá trình này vốn dĩ phức tạp và cần được quản lý cẩn thận.

lifesaving adj

Từ 23 · ID 20144105
Phiên âm: /ˈlaɪfseɪvɪŋ/
Nghĩa: cứu sống
Ví dụ
Vaccines are considered lifesaving tools in preventing deadly diseases.

Vắc-xin được coi là công cụ cứu sống trong việc phòng ngừa bệnh chết người.

looming threat np

Từ 24 · ID 23822100
looming threat
Phiên âm: /ˈluːmɪŋ θret/
Nghĩa: mối đe dọa cận kề
Ví dụ
Antimicrobial resistance is a looming threat to global health.
Kháng kháng sinh là một mối đe dọa cận kề đối với sức khỏe toàn cầu.

Microbial a

Từ 25 · ID 9928970
Microbial
Phiên âm: /maɪˈkroʊ.baɪəl/
Nghĩa: vi sinh
Ví dụ
The study focuses on microbial activity in different environments.
Nghiên cứu tập trung vào hoạt động vi sinh trong các môi trường khác nhau.

mortality n

Từ 26 · ID 9188699
mortality
Phiên âm: /mɔːˈtæləti/
Nghĩa: tỷ lệ tử vong
Ví dụ
The disease has a high mortality rate if left untreated.
Căn bệnh có tỷ lệ tử vong cao nếu không được điều trị.

multipronged a

Từ 27 · ID 23822111
multipronged
Phiên âm: /ˌmʌltiˈprɒŋd/
Nghĩa: đa hướng
Ví dụ
A multipronged approach is needed to tackle complex health challenges.
Cần một cách tiếp cận đa hướng để giải quyết các thách thức y tế phức tạp.

Overuse n

Từ 28 · ID 8069848
Overuse
Phiên âm: /ˌəʊvərˈjuːs/
Nghĩa: sự lạm dụng
Ví dụ
The overuse of antibiotics contributes significantly to resistance.
Việc lạm dụng kháng sinh góp phần lớn vào tình trạng kháng thuốc.

Paradox n

Từ 29 · ID 9472887
Paradox
Phiên âm: /ˈpær.ə.dɒks/
Nghĩa: Nghịch lý
Ví dụ
It is a paradox that increased connectivity can sometimes lead to greater isolation
Thật là một nghịch lý khi sự kết nối nhiều hơn đôi khi lại dẫn đến sự cô lập lớn hơn.

pathogen n

Từ 30 · ID 20035966
pathogen
Phiên âm: /ˈpæθədʒən/
Nghĩa: mầm bệnh
Ví dụ
The body’s immune system works to eliminate harmful pathogens
Hệ miễn dịch của cơ thể hoạt động để loại bỏ các mầm bệnh có hại.

pharmaceutical company n

Từ 31 · ID 20036057
pharmaceutical company
Phiên âm: /ˌfɑːrməˈsuːtɪkl/
Nghĩa: công ty dược phẩm
Ví dụ
A major pharmaceutical company is investing in new drug development.
Một công ty dược phẩm lớn đang đầu tư vào phát triển thuốc mới.

policymaker n

Từ 32 · ID 9086849
Phiên âm: /ˈpɒlɪsiˌmeɪkə/
Nghĩa: nhà hoạch định chính sách
Ví dụ
A policymaker must consider various factors before making decisions
Một nhà hoạch định chính sách phải cân nhắc nhiều yếu tố trước khi ra quyết định.

portrayal n

Từ 33 · ID 20207335
portrayal
Phiên âm: /pɔːˈtreɪəl/
Nghĩa: sự khắc họa/ mô tả
Ví dụ
The media’s portrayal of the issue can influence public perception.
Cách truyền thông mô tả vấn đề có thể ảnh hưởng đến nhận thức công chúng.

preventable a

Từ 34 · ID 21567510
preventable
Phiên âm: /prɪˈventəbl/
Nghĩa: có thể phòng ngừa
Ví dụ
Many heart problems are preventable when people eat well, exercise regularly, and avoid smoking.
Nhiều vấn đề về tim có thể phòng ngừa được khi mọi người ăn uống lành mạnh, tập thể dục thường xuyên và tránh hút thuốc.

profligacy n

Từ 35 · ID 23822129
profligacy
Phiên âm: /prəˈflɪɡəsi/
Nghĩa: sự phung phí
Ví dụ
The profligacy in resource use has long-term environmental consequences
Sự phung phí tài nguyên gây ra hậu quả lâu dài cho môi trường.

proliferate v

Từ 36 · ID 20104264
proliferate
Phiên âm: /prəˈlɪfəreɪt/
Nghĩa: sinh sôi; lan rộng
Ví dụ
Fake accounts can proliferate quickly when a platform lacks effective identity checks.

Tài khoản giả có thể lan rộng nhanh khi một nền tảng thiếu cơ chế kiểm tra danh tính hiệu quả.

Resistance n

Từ 37 · ID 9550378
Resistance
Phiên âm: /rɪˈzɪstəns/
Nghĩa: Sự kháng
Ví dụ
Antibiotic resistance is one of the biggest threats to global health.
Kháng kháng sinh là một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với sức khỏe toàn cầu.

sanitation n

Từ 38 · ID 9113737
sanitation
Phiên âm: /ˌsæn.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: vệ sinh.
Ví dụ
Improved sanitation can significantly reduce the spread of disease.
Vệ sinh được cải thiện có thể giảm đáng kể sự lây lan của bệnh.

stagnation n

Từ 39 · ID 7962001
Phiên âm: /stæɡˈneɪʃn/
Nghĩa: sự đình trệ, trì trệ
Ví dụ
The lack of innovation has led to stagnation in drug development.
Thiếu đổi mới đã dẫn đến sự trì trệ trong phát triển thuốc

stewardship n

Từ 40 · ID 19820635
stewardship
Phiên âm: /ˈstjuːədʃɪp/
Nghĩa: sự quản lý có trách nhiệm; trách nhiệm bảo vệ
Ví dụ
Environmental stewardship is essential for preserving natural resources for future generations.

Việc quản lý môi trường có trách nhiệm là điều cần thiết để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho thế hệ sau.
Stewardship of national parks requires cooperation between governments, scientists, and local residents.
Sự quản lý các vườn quốc gia đòi hỏi sự hợp tác giữa chính phủ, các nhà khoa học và người dân địa phương.
The school campaign used stewardship to encourage students to take better care of the planet.
Chiến dịch của trường sử dụng sự quản lý và bảo vệ có trách nhiệm để khuyến khích học sinh chăm sóc hành tinh tốt hơn.
Họ từ
stewardship
sự quản lý có trách nhiệm; trách nhiệm bảo vệ
/ˈstjuːədʃɪp/ · n
steward
người quản lý; người chăm nom
/ˈstjuːəd/ · n
Cụm từ liên quan
environmental stewardship
quản lý môi trường có trách nhiệm
/ˈstjuːədʃɪp/ · (np)
corporate stewardship
quản trị doanh nghiệp có trách nhiệm
/ˈstjuːədʃɪp/
stewardship of resources
quản lý tài nguyên
/ˈstjuːədʃɪp/
environmental stewardship
quản lý và bảo vệ môi trường
/ˈstjuːədʃɪp/ · np
demonstrate stewardship
thể hiện trách nhiệm quản lý
/ˈstjuːədʃɪp/
responsible stewardship
sự quản lý có trách nhiệm
/ˈstjuːədʃɪp/
land stewardship
quản lý và bảo vệ đất đai
/ˈstjuːədʃɪp/
Từ đồng nghĩa
care
sự chăm sóc, sự chăm nom.
/keər/ · n
guardianship
quyền giám hộ
/ˈɡɑːdiənʃɪp/ · n
Từ trái nghĩa
neglect
Làm lơ, bỏ mặc
/nɪˈɡlekt/ · v
negligence
sự cẩu thả
/ˈneɡlɪdʒəns/ · (n)

stringent a

Từ 41 · ID 20423505
stringent
Phiên âm: /ˈstrɪndʒənt/
Nghĩa: nghiêm ngặt
Ví dụ
The laboratory follows stringent safety guidelines to prevent accidents.
Phòng thí nghiệm tuân theo các hướng dẫn an toàn nghiêm ngặt để ngăn ngừa tai nạn.

Suffice v

Từ 42 · ID 9695623
Suffice
Phiên âm: /səˈfaɪs/
Nghĩa: Đủ
Ví dụ
A brief explanation will suffice to clarify the main idea.

Một lời giải thích ngắn gọn là đủ để làm rõ ý chính.

Systemic a

Từ 43 · ID 19873809
Systemic
Phiên âm: /sɪˈstemɪk/
Nghĩa: mang tính hệ thống
Ví dụ
The report highlights systemic issues within the education system that require urgent reform.
Báo cáo nhấn mạnh các vấn đề mang tính hệ thống trong hệ thống giáo dục cần được cải cách khẩn cấp.

systemic crisis n

Từ 44 · ID 21622563
systemic crisis
Phiên âm: /sɪˈstɛmɪk ˈkraɪsɪs/
Nghĩa: khủng hoảng hệ thống
Ví dụ
The country is facing a systemic crisis in its healthcare system.

Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng hệ thống trong y tế.

underuse n

Từ 45 · ID 23822161
underuse
Phiên âm: /ˌʌndəˈjuːs/
Nghĩa: sử dụng thiếu
Ví dụ
The underuse of antibiotics in some regions can also lead to complications.
Việc sử dụng thiếu kháng sinh ở một số khu vực cũng có thể gây biến chứng.

undoing (n)

Từ 46 · ID 23822163
Phiên âm: /ʌnˈduːɪŋ/
Nghĩa: sự sụp đổ
Ví dụ
Years of neglect have contributed to the undoing of the healthcare infrastructure
Nhiều năm bị bỏ bê đã góp phần làm suy sụp hệ thống cơ sở hạ tầng y tế.