The sudden breakdown of communication between the two departments delayed the entire project.
(Sự đổ vỡ trong giao tiếp giữa hai phòng ban đã làm chậm toàn bộ dự án.)
comparable adj
Từ 2 · ID 9435165
Phiên âm: /ˈkɑːmpərəbl/
Nghĩa: có thể so sánh được; tương đương
Ví dụ
He spent years mastering the art of telescope construction, and even by present-day standards, his instruments are comparable with the best.
Ông dành nhiều năm để làm chủ nghệ thuật chế tạo kính thiên văn, và ngay cả theo tiêu chuẩn ngày nay, các thiết bị của ông vẫn có thể sánh với những loại tốt nhất.
erase v
Từ 3 · ID 7899251
Phiên âm: /ɪˈreɪz/
Nghĩa: xóa bỏ; tẩy xóa
Ví dụ
She tried to erase the painful memories by focusing on building a better future.
Cô
ấy cố gắng xóa bỏ những ký ức đau buồn bằng cách tập trung xây dựng một tương
lai tốt đẹp hơn.)
evoke v
Từ 4 · ID 9336961
Phiên âm: /ɪˈvəʊk/
Nghĩa: gợi lên; khơi gợi
Ví dụ
The
old photograph evoked a sense of nostalgia for her childhood
days.
(Bức
ảnh cũ gợi lên cảm giác hoài niệm về những ngày thơ ấu của cô ấy.)
Ancient ruins evoke a sense of mystery and fascination among travelers.
Những tàn tích cổ gợi lên cảm giác bí ẩn và cuốn hút đối với du khách.
The old song can evoke memories of family gatherings and peaceful summer evenings.
Bài hát cũ có thể gợi lên ký ức về những buổi sum họp gia đình và những tối hè yên bình.
Họ từ
evocative
gợi cảm
/ɪˈvɒkətɪv/
· a
evoke
gợi lên; khơi gợi
/ɪˈvəʊk/
· v
evocation
sự gợi lên
/ˌiːvəˈkeɪʃn/
· n
Cụm từ liên quan
evoke strong emotions
gợi lên cảm xúc mạnh
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke nostalgia in visitors
gợi cảm giác hoài niệm
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke cultural memories
gợi ký ức văn hoá
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke a sense of wonder
gợi cảm giác kỳ diệu
/ɪˈvɒkətɪv/
evoke powerful imagery
gợi hình ảnh mạnh mẽ
/ɪˈvɒkətɪv/
Từ đồng nghĩa
elicit
khơi ra, gợi ra
/ɪ’lɪsɪt/
· v
Từ trái nghĩa
suppress
Kìm hãm
/səˈpres/
· (v)
foster v
Từ 5 · ID 9193161
Phiên âm: /ˈfɒstə(r)/
Nghĩa: nuôi dưỡng; thúc đẩy phát triển
Ví dụ
Good teachers foster curiosity and confidence in their students through encouragement and support.
(Những giáo viên giỏi nuôi dưỡng sự tò mò và tự tin ở học sinh thông qua sự khích lệ và hỗ trợ.)
A supportive home can foster independence by allowing children to make small decisions safely.
Một mái ấm có sự hỗ trợ có thể nuôi dưỡng tính tự lập bằng cách cho phép trẻ đưa ra những quyết định nhỏ một cách an toàn.
Group activities can foster a sense of responsibility because students learn to depend on one another.
Các hoạt động nhóm có thể nuôi dưỡng tinh thần trách nhiệm vì học sinh học cách dựa vào nhau.
Parents can foster independence by allowing children to handle small responsibilities at home.
Cha mẹ có thể nuôi dưỡng sự độc lập bằng cách cho con cái xử lý những trách nhiệm nhỏ trong gia đình.
Họ từ
foster
nuôi dưỡng; thúc đẩy phát triển
/ˈfɒstə(r)/
· v
fostering
việc nuôi dưỡng; việc thúc đẩy
/ˈfɒstərɪŋ/
· n
fostered
được nuôi dưỡng; được thúc đẩy
/ˈfɒstəd/
· adj
foster carer
người chăm sóc trẻ được nhận nuôi
/ˈfɒstə keərə(r)/
· n
Cụm từ liên quan
foster child
trẻ được nhận nuôi
/ˈfɒstə(r)/
· np
foster independence
nuôi dưỡng tính tự lập
/ˈfɒstə(r)/
fostering development
thúc đẩy sự phát triển
/ˈfɒstə(r)/
fostered growth
sự phát triển được thúc đẩy
/ˈfɒstə(r)/
licensed foster carer
người chăm sóc nuôi dưỡng được cấp phép
/ˈfɒstə(r)/
Từ đồng nghĩa
encourage
khuyến khích
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
· v
Từ trái nghĩa
discourage
làm nản lòng
/dɪsˈkʌrɪdʒ/
· v
fresh a
Từ 6 · ID 19752787
Phiên âm: /freʃ/
Nghĩa: tươi
Ví dụ
The team approached the problem with a fresh perspective that led to an innovative solution.
(Nhóm tiếp cận vấn đề với một góc nhìn mới mẻ, điều này dẫn đến một giải pháp sáng tạo.)
Fresh vegetables provide vitamins, minerals, and fibre that support digestion and overall health.
Rau tươi cung cấp vitamin, khoáng chất và chất xơ hỗ trợ tiêu hóa và sức khỏe tổng thể.
iconic /aɪˈkɒnɪk/
Từ 7 · ID 11229694
Phiên âm: a
Nghĩa: mang tính biểu tượng
Ví dụ
The old family clock became an iconic object in the living room after many generations.
Chiếc đồng hồ gia đình cũ trở thành một vật mang tính biểu tượng trong phòng khách sau nhiều thế hệ.
incineration n
Từ 8 · ID 9695718
Phiên âm: /ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự thiêu hủy bằng cách đốt
Ví dụ
The city invested in modern incineration facilities to reduce landfill waste and generate energy.
(Thành phố đã đầu tư vào các cơ sở thiêu hủy hiện đại để giảm rác chôn lấp và tạo ra năng lượng.)
Waste incineration can reduce landfill use, but it may release harmful gases if not carefully controlled.
Việc đốt rác có thể giảm lượng rác chôn lấp, nhưng nó có thể thải ra khí độc hại nếu không được kiểm soát cẩn thận.
Họ từ
incineration
sự thiêu hủy bằng cách đốt
/ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/
· n
incinerate
đốt thành tro; thiêu hủy
/ɪnˈsɪnəreɪt/
· v
incinerator
lò đốt rác
/ˈsɪnəreɪtə(r)/
· n
Cụm từ liên quan
waste incineration
đốt rác
/ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/
incineration plant
nhà máy đốt rác
/ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/
incineration process
quá trình đốt rác
/ɪnˌsɪnəˈreɪʃn/
Từ đồng nghĩa
burning
nóng bỏng, đang đốt cháy
/ˈbɜrnɪŋ/
· a
Từ trái nghĩa
recycling centre
minimalist n/a
Từ 9 · ID 19892563
Phiên âm: /ˈmɪnɪməlɪst/
Nghĩa: người theo chủ nghĩa tối giản
Ví dụ
As a minimalist, she prefers owning only what she truly needs and values.
(Là người theo chủ nghĩa tối giản, cô ấy chỉ thích sở hữu những gì mình thực sự cần và trân trọng.)
sleek a
Từ 10 · ID 20207732
Phiên âm: /sliːk/
Nghĩa: bóng bẩy / gọn gàng hiện đại
Ví dụ
The
company unveiled a sleek new design that impressed both
customers and critics.
(Công
ty đã ra mắt một thiết kế bóng bẩy, tinh gọn khiến cả khách hàng lẫn giới phê
bình đều ấn tượng.)
unwise a
Từ 11 · ID 21793837
Phiên âm: /ˌʌnˈwaɪz/
Nghĩa: không khôn ngoan
Ví dụ
It
would be unwise to ignore the long-term consequences of such a
risky decision.
(Sẽ
là thiếu khôn ngoan nếu phớt lờ những hậu quả lâu dài của một quyết định đầy
rủi ro như vậy.)
Wisdom n
Từ 12 · ID 9217047
Phiên âm: /ˈwɪzdəm/
Nghĩa: sự khôn ngoan; trí tuệ
Ví dụ
Experience and reflection often lead to greater wisdom over time.
Kinh nghiệm và sự suy ngẫm thường dẫn đến trí tuệ sâu sắc hơn theo thời gian.
wise adj
Từ 13 · ID 9107778
Phiên âm: /waɪz/
Nghĩa: khôn ngoan
Ví dụ
It
is wise to seek professional guidance before making major
financial commitments.
(Việc
tìm kiếm sự tư vấn chuyên môn trước khi đưa ra các cam kết tài chính lớn là
điều sáng suốt.)
wisely adv
Từ 14 · ID 9503184
Phiên âm: /ˈwaɪzli/
Nghĩa: một cách khôn ngoan
Ví dụ
He wisely chose
to invest in education rather than spend money on short-term pleasures.
(Anh
ấy đã lựa chọn một cách khôn ngoan khi đầu tư vào giáo dục thay vì chi tiền cho
những thú vui ngắn hạn.)