Quay lại
Đề minh họa số 05 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

At dawn

Từ 1 · ID 9187571
At dawn
Nghĩa: vào lúc bình minh
Ví dụ
The fishermen set out to sea at dawn to catch fresh fish.
Những người đánh cá ra khơi vào lúc bình minh để đánh bắt cá tươi.

be gifted by sth

Từ 2 · ID 21899574
be gifted by sth
Nghĩa: được ban tặng bởi cái gì
Ví dụ
The village was gifted by nature with fertile land and clean water.
Ngôi làng được thiên nhiên ban tặng đất đai màu mỡ và nguồn nước sạch.

be inscribed with sth

Từ 3 · ID 21899579
be inscribed with sth
Nghĩa: được khắc với cái gì
Ví dụ
The ring was inscribed with a message of love.
Chiếc nhẫn được khắc một thông điệp yêu thương.

be passionate about sth

Từ 4 · ID 11025644
be passionate about sth
Nghĩa: đam mê điều gì
Ví dụ
She is truly passionate about helping disadvantaged communities improve their lives.
Cô ấy thực sự đam mê việc giúp đỡ các cộng đồng khó khăn cải thiện cuộc sống.
She is passionate about environmental protection and often joins clean-up campaigns at weekends.
Cô ấy đam mê việc bảo vệ môi trường và thường tham gia các chiến dịch dọn dẹp vào cuối tuần.
She is passionate about community projects because she believes young people can create positive change together.
Cô ấy đam mê các dự án cộng đồng vì cô tin rằng người trẻ có thể cùng nhau tạo ra thay đổi tích cực.
She is passionate about music and practises the piano for two hours every evening.
Cô ấy đam mê âm nhạc và luyện đàn piano hai tiếng mỗi tối.

from scratch (phrase)

Từ 5 · ID 21582181
from scratch
Phiên âm: /frəm skrætʃ/
Nghĩa: từ con số không/từ đầu
Ví dụ
from the beginning, without using anything that already exists.

give/gain insights about/into/on sth

Từ 6 · ID 21899632
give/gain insights about/into/on sth
Nghĩa: mang lại / thu được hiểu biết về cái gì
Ví dụ
The study gave insights into consumer behavior.
Nghiên cứu mang lại những hiểu biết về hành vi người tiêu dùng.

hold up

Từ 7 · ID 9154406
hold up
Nghĩa: duy trì, giữ vững
Ví dụ
Despite the challenges, the team is holding up well and continues to meet its targets.
Mặc dù gặp nhiều thách thức, nhóm vẫn duy trì tốt và tiếp tục đạt được các mục tiêu.

ignite one’s passion for sth

Từ 8 · ID 21899653
ignite one’s passion for sth
Nghĩa: khơi dậy niềm đam mê đối với cái gì
Ví dụ
The teacher’s enthusiasm ignited her passion for science.
Sự nhiệt huyết của giáo viên đã khơi dậy niềm đam mê khoa học ở cô ấy.

Impress sb with sth

Từ 9 · ID 19562537
Impress sb with sth
Nghĩa: gây ấn tượng với ai bằng cái gì
Ví dụ
She managed to impress thepanel with her innovative ideas and confident presentation.
Cô ấy đã gây ấn tượng với hội đồng bằng những ý tưởng sáng tạo và bài trình bày tự tin.

meet the needs of sb/sth

Từ 10 · ID 21899669
meet the needs of sb/sth
Nghĩa: đáp ứng nhu cầu của ai/cái gì
Ví dụ
The new policy aims to meet the needs of local communities.
Chính sách mới nhằm đáp ứng nhu cầu của cộng đồng địa phương.

on behalf of sb

Từ 11 · ID 19919124
on behalf of sb
Nghĩa: thay mặt cho ai đó
Ví dụ
She spoke on behalf of the entire team.
Cô ấy phát biểu thay mặt cho toàn bộ nhóm.

on the lookout for sth

Từ 12 · ID 20578202
on the lookout for sth
Nghĩa: tìm kiếm / để ý tìm
Ví dụ
The police are on the lookout for the missing vehicle.
Cảnh sát đang để ý tìm chiếc xe bị mất tích.

On the verge of sth

Từ 13 · ID 10401499
On the verge of sth
Nghĩa: bên bờ / sắp sửa
Ví dụ
The company is on the verge of bankruptcy.
Công ty đang ở bên bờ phá sản.

soak up

Từ 14 · ID 9699963
soak up
Nghĩa: tận hưởng / hấp thụ
Ví dụ
Tourists love to soak up the vibrant atmosphere of the city during festivals.
Du khách thích tận hưởng trọn vẹn bầu không khí sôi động của thành phố trong các lễ hội.
Tourists love to soak up the vibrant atmosphere of the city during festivals.
Du khách thích tận hưởng trọn vẹn bầu không khí sôi động của thành phố trong các lễ hội.
Visitors love to soak up the vibrant atmosphere of night markets and cultural festivals.
Du khách thích tận hưởng bầu không khí sôi động của chợ đêm và lễ hội văn hóa.