Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 52 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

capacity n

Từ 1 · ID 9037164
capacity
Phiên âm: /kəˈpæsəti/
Nghĩa: dung lượng / khả năng
Ví dụ
The hospital is operating at full capacity due to the sudden increase in patients.
Bệnh viện đang hoạt động hết công suất do số lượng bệnh nhân tăng đột ngột.

context n

Từ 2 · ID 9281028
context
Phiên âm: /ˈkɒntekst/
Nghĩa: bổi cảnh
Ví dụ
Understanding the historical context helps readers interpret the text more accurately.
Việc hiểu bối cảnh lịch sử giúp người đọc diễn giải văn bản chính xác hơn.

contextualize v

Từ 3 · ID 21873884
contextualize
Phiên âm: /kənˈtekstʃʊəlaɪz/
Nghĩa: đặt vào bối cảnh
Ví dụ
Teachers should contextualize new information to make it more relevant to students.
Giáo viên nên đặt thông tin mới vào bối cảnh để làm cho nó phù hợp hơn với học sinh.
Họ từ
contextualize /kənˈtekstʃuəlaɪz/ (v)
đặt vào bối cảnh
contextualization /kənˌtekstʃuəlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự đặt vào bối cảnh
contextual /kənˈtekstʃuəl/ (adj)
thuộc bối cảnh
Cụm từ liên quan
contextualize information
đặt thông tin vào bối cảnh
contextualize research findings
đặt kết quả nghiên cứu vào bối cảnh
contextualize historical events
đặt các sự kiện lịch sử vào bối cảnh

Democratize v

Từ 4 · ID 8090587
Democratize
Phiên âm: /dɪˈmɑːkrətaɪz/
Nghĩa: dân chủ hoá
Ví dụ
Digital platforms can democratize art by allowing unknown artists to share their work with a global audience.
Nền tảng kỹ thuật số có thể dân chủ hóa nghệ thuật bằng cách cho phép các nghệ sĩ chưa nổi tiếng chia sẻ tác phẩm với khán giả toàn cầu.

digital spectacle np

Từ 5 · ID 23605499
digital spectacle
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtl ˈspektəkl/
Nghĩa: cảnh tượng kỹ thuật số
Ví dụ
The event featured a stunning digital spectacle with lights, visuals, and immersive effects.
Sự kiện có một cảnh tượng kỹ thuật số ấn tượng với ánh sáng, hình ảnh và hiệu ứng đắm chìm.

edutainment n

Từ 6 · ID 20847410
edutainment
Phiên âm: /ˌed.jʊˈteɪn.mənt/
Nghĩa: giáo dục kết hợp giải trí
Ví dụ
Modern platforms use edutainment to make learning more engaging and interactive.
Các nền tảng hiện đại sử dụng hình thức giáo dục kết hợp giải trí để làm cho việc học hấp dẫn hơn.

genuinely adv

Từ 7 · ID 20153124
genuinely
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪnli/
Nghĩa: một cách chân thành
Ví dụ
He genuinely apologized for the mistake he had made.

Anh ấy xin lỗi một cách chân thành về sai lầm của mình.

genuineness n

Từ 8 · ID 23383527
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪnnəs/
Nghĩa: sự chân thành
Ví dụ
His genuineness made others trust him and respect his opinions.
Sự chân thành của anh khiến người khác tin tưởng và tôn trọng ý kiến của anh.

High-resolution a

Từ 9 · ID 19871711
High-resolution
Phiên âm: /ˌhaɪ rezəˈluːʃn/
Nghĩa: độ phân giải cao
Ví dụ
The screen displays high-resolution images that enhance the viewing experience.
Màn hình hiển thị hình ảnh độ phân giải cao giúp nâng cao trải nghiệm xem.

massive surface n

Từ 10 · ID 23605504
massive surface
Phiên âm: /ˈmæsɪv ˈsɜːfɪs/
Nghĩa: bề mặt lớn
Ví dụ
The artwork was projected onto a massive surface to create an immersive visual effect.
Tác phẩm được chiếu lên một bề mặt lớn để tạo hiệu ứng hình ảnh sống động.

masterpiece n

Từ 11 · ID 9059003
masterpiece
Phiên âm: /ˈmɑːstəpiːs/
Nghĩa: kiệt tác
Ví dụ
The old painting is considered a masterpiece because of its emotional depth and beautiful detail.
Bức tranh cổ được coi là một kiệt tác vì chiều sâu cảm xúc và chi tiết tuyệt đẹp của nó.

Gia đình tôi cùng thưởng thức một kiệt tác vào tối thứ Bảy, và điều đó cho chúng tôi một chủ đề vui để trò chuyện.
Gia đình tôi cùng thưởng thức một kiệt tác vào tối thứ Bảy, và điều đó cho chúng tôi một chủ đề vui để trò chuyện.
The ancient temple is considered a masterpiece of traditional architecture.
Ngôi đền cổ được coi là một kiệt tác của kiến trúc truyền thống.
Họ từ
masterful
tài tình; điêu luyện
/ˈmɑːstəfl/ · adj
master
bậc thầy
/ˈmɑːstə(r)/ · n
masterpiece
kiệt tác
/ˈmɑːstəpiːs/ · n
piece
tác phẩm; phần
/piːs/ · n
Cụm từ liên quan
create a masterpiece
tạo ra một kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
admire a masterpiece
chiêm ngưỡng một kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
a collection of masterpieces
một bộ sưu tập kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
masterpiece by sb
kiệt tác của ai
/ˈmɑːstəfl/
display a masterpiece
trưng bày một kiệt tác
/ˈmɑːstəfl/
Từ đồng nghĩa
classic
kinh điển; điển hình
/ˈklæsɪk/ · (adj)
Từ trái nghĩa
failure
thất bại
/ˈfeɪljə(r)/ · n

municipal government np

Từ 12 · ID 23605508
Phiên âm: /mjuːˈnɪsɪpl ˈɡʌvənmənt/
Nghĩa: chính quyền thành phố
Ví dụ
The municipal government announced new measures to improve urban drainage systems
Chính quyền thành phố đã công bố các biện pháp mới để cải thiện hệ thống thoát nước đô thị.

prioritization (n)

Từ 13 · ID 21810075
Phiên âm: /praɪˌɒrətiˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự ưu tiên hóa
Ví dụ
Effective prioritization is key to managing multiple tasks efficiently
Việc ưu tiên hiệu quả là chìa khóa để quản lý nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả.

private investor np

Từ 14 · ID 23605511
private investor
Phiên âm: /ˈpraɪvət ɪnˈvestə(r)/
Nghĩa: nhà đầu tư tư nhân
Ví dụ
A private investor funded the startup in its early stages of development.
Một nhà đầu tư tư nhân đã tài trợ cho công ty khởi nghiệp trong giai đoạn đầu phát triển.

Projection n

Từ 15 · ID 21540432
Projection
Phiên âm: /prəˈdʒekʃn/
Nghĩa: sự dự đoán, ước tính (về số liệu trong tương lai)
Ví dụ
The projection of images onto buildings creates a unique visual experience.
Việc chiếu hình ảnh lên các tòa nhà tạo ra trải nghiệm thị giác độc đáo.

proponent n

Từ 16 · ID 19635641
proponent
Phiên âm: /prəˈpəʊnənt/
Nghĩa: người ủng hộ; người đề xuất
Ví dụ
He is a strong proponent of sustainable development and environmental protection
Anh ấy là người ủng hộ mạnh mẽ cho phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
As a proponent of preventive healthcare, she encourages people to build healthy habits before illness appears.
Là người ủng hộ chăm sóc sức khỏe phòng ngừa, cô khuyến khích mọi người xây dựng thói quen lành mạnh trước khi bệnh tật xuất hiện.

Sensory a

Từ 17 · ID 10047781
Sensory
Phiên âm: /ˈsensəri/
Nghĩa: Thuôc giác quan
Ví dụ
The market offers a rich sensory experience with its colors, sounds, and aromas.
Khu chợ mang đến trải nghiệm giác quan phong phú với màu sắc, âm thanh và hương thơm.

static painting np

Từ 18 · ID 23605515
static painting
Phiên âm: /ˈstætɪk ˈpeɪntɪŋ/
Nghĩa: bức tranh tĩnh
Ví dụ
A static painting cannot capture motion in the same way as digital media.
Một bức tranh tĩnh không thể thể hiện chuyển động như phương tiện kỹ thuật số.

substitution n

Từ 19 · ID 20285082
substitution
Phiên âm: /ˌsʌbstɪˈtuːʃn/
Nghĩa: Sự thay thế
Ví dụ
The use of renewable energy is seen as a substitution for fossil fuels.
Việc sử dụng năng lượng tái tạo được xem là sự thay thế cho nhiên liệu hóa thạch.

synchronization n

Từ 20 · ID 21531829
synchronization
Phiên âm: /ˌsɪŋkrənəˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự đồng bộ hóa
Ví dụ
Proper synchronization ensures smooth system performance.

Sự đồng bộ thích hợp đảm bảo hiệu suất hệ thống trơn tru.
Họ từ
synchronize /ˈsɪŋkrənaɪz/ (v)
đồng bộ
synchronized /ˈsɪŋkrənaɪzd/ (a)
đồng bộ
synchronization /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự đồng bộ
Cụm từ liên quan
ensure synchronization in performance
đảm bảo sự đồng bộ
audio-visual synchronization
đồng bộ âm thanh - hình ảnh
perfect synchronization
đồng bộ hoàn hảo
synchronization issues
lỗi đồng bộ
synchronization techniques
kỹ thuật đồng bộ

testament n

Từ 21 · ID 19841055
testament
Phiên âm: /ˈtestəmənt/
Nghĩa: bằng chứng; minh chứng
Ví dụ
The success of the project is a testament to the team’s hard work.
Thành công của dự án là minh chứng cho sự nỗ lực của cả nhóm.
The old bridge is a testament to the skill and patience of the workers who built it.
Cây cầu cổ là một minh chứng cho kỹ năng và sự kiên nhẫn của những người công nhân đã xây dựng nó.

venue n

Từ 22 · ID 9346462
venue
Phiên âm: /ˈvenjuː/
Nghĩa: Địa điểm
Ví dụ
The concert was held at a large venue that could accommodate thousands of attendees.
Buổi hòa nhạc được tổ chức tại một địa điểm lớn có thể chứa hàng nghìn người tham dự.