Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 52 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Be accessible to sth

Từ 1 · ID 19702280
Be accessible to sth
Nghĩa: có thể tiếp cận được
Ví dụ
The museum is accessible to people with disabilities, ensuring equal access for all visitors.
Bảo tàng có thể tiếp cận được đối với người khuyết tật, đảm bảo quyền tiếp cận bình đẳng cho tất cả du khách.

be substitute for sth

Từ 2 · ID 23605691
be substitute for sth
Nghĩa: thay thế cho
Ví dụ
Renewable energy cannot fully substitute for fossil fuels in the short term.
Năng lượng tái tạo không thể hoàn toàn thay thế nhiên liệu hóa thạch trong ngắn hạn.

Except for

Từ 3 · ID 12588663
Except for
Nghĩa: ngoại trừ
Ví dụ
The room was empty except for a single chair placed in the corner.
Căn phòng trống rỗng ngoại trừ một chiếc ghế đặt ở góc.

in the event that + clause

Từ 4 · ID 23605692
Nghĩa: trong trường hợp
Ví dụ
In the event that the system fails, a backup plan will be implemented immediately.
Trong trường hợp hệ thống gặp sự cố, một phương án dự phòng sẽ được triển khai ngay lập tức.

on the grounds that + clause

Từ 5 · ID 20246212
on the grounds that + clause
Nghĩa: với lý do rằng
Ví dụ
The proposal was rejected on the grounds that it did not meet the required standards.
Đề xuất đã bị từ chối với lý do rằng nó không đáp ứng các tiêu chuẩn yêu cầu.

turn sth into sth

Từ 6 · ID 19577901
turn sth into sth
Nghĩa: biến cái gì thành cái gì
Ví dụ
The company aims to turn innovative ideas into practical solutions for everyday problems.
Công ty hướng đến việc biến các ý tưởng sáng tạo thành những giải pháp thực tiễn cho các vấn đề hằng ngày.