Be accessible to sth
Từ 1 · ID 19702280
Nghĩa: có thể tiếp cận được
Ví dụ
The museum is accessible to people
with disabilities, ensuring equal access for all visitors.
Bảo tàng có thể tiếp cận được đối với người
khuyết tật, đảm bảo quyền tiếp cận bình đẳng cho tất cả du khách.