Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 52 - BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

(be) deprived of sth

Từ 1 · ID 22005004
(be) deprived of sth
Nghĩa: bị tước đi; thiếu thốn
Ví dụ
Many children are deprived of basic education in remote areas due to a lack of schools and teachers.
Nhiều trẻ em bị tước đi quyền được học hành cơ bản ở các vùng xa xôi do thiếu trường lớp và giáo viên.

be tasked with

Từ 2 · ID 22005011
be tasked with
Nghĩa: được giao nhiệm vụ; chịu trách nhiệm về
Ví dụ
She was tasked with leading the team to develop a sustainable waste management plan for the city.
Cô được giao nhiệm vụ dẫn dắt nhóm xây dựng một kế hoạch quản lý rác thải bền vững cho thành phố.

collision with sth

Từ 3 · ID 22005014
collision with sth
Nghĩa: va chạm với
Ví dụ
The ship suffered severe damage after a collision with a hidden reef during the storm.
Con tàu bị hư hại nặng sau khi va chạm với một rạn san hô ẩn dưới mặt nước trong cơn bão.

drive the conflict

Từ 4 · ID 22005015
drive the conflict
Nghĩa: thúc đẩy xung đột; làm bùng phát mâu thuẫn

dwell on sth

Từ 5 · ID 22005016
dwell on sth
Nghĩa: suy nghĩ mãi về; ám ảnh bởi
Ví dụ
He tends to dwell on past mistakes instead of focusing on the opportunities ahead.
Anh thường ám ảnh bởi những sai lầm trong quá khứ thay vì tập trung vào những cơ hội phía trước.

dwell on sth force sb into debt

Từ 6 · ID 22005017
dwell on sth force sb into debt
Nghĩa: đẩy ai đó vào cảnh nợ nần
Ví dụ
Unexpected medical expenses can force families into debt if they lack proper insurance coverage.
Những chi phí y tế bất ngờ có thể đẩy các gia đình vào cảnh nợ nần nếu họ không có bảo hiểm phù hợp.

quest for sth

Từ 7 · ID 22005018
quest for sth
Nghĩa: hành trình tìm kiếm; khát khao đạt được
Ví dụ
Her lifelong quest for knowledge led her to study in universities across several continents.
Hành trình tìm kiếm tri thức suốt đời đã đưa cô theo học tại các trường đại học trên nhiều châu lục.