Quay lại
Bảng từ ĐỀ MINH HỌA SỐ 52 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Abruptly adv

Từ 1 · ID 9460442
Abruptly
Phiên âm: /əˈbrʌpt.li/
Nghĩa: đột ngột
Ví dụ
The power supply was cut off abruptly, leaving the entire building in complete darkness.
Nguồn điện bị cắt đột ngột, khiến cả tòa nhà chìm trong bóng tối hoàn toàn.

Aggressively (adv)

Từ 2 · ID 19740461
Phiên âm: /əˈɡresɪvli/
Nghĩa: Quyết liệt
Ví dụ
The company expanded aggressively into new markets to gain a competitive edge.
Công ty mở rộng một cách mạnh mẽ vào các thị trường mới để giành lợi thế cạnh tranh.

analytics n

Từ 3 · ID 19978180
analytics
Phiên âm: /ˌænəˈlɪtɪks/
Nghĩa: phân tích dữ liệu
Ví dụ
The company relies heavily on analytics to understand customer behavior and improve its services.
Công ty phụ thuộc rất nhiều vào phân tích dữ liệu để hiểu hành vi khách hàng và cải thiện dịch vụ.

appetite n

Từ 4 · ID 11490859
appetite
Phiên âm: /ˈæpɪtaɪt/
Nghĩa: cảm giác thèm ăn; sự ham muốn
Ví dụ
There is a growing appetite for innovative and sustainable products.
Có một sự khao khát ngày càng tăng đối với các sản phẩm đổi mới và bền vững.
After taking the new medicine for a few days, she noticed that her appetite slowly began to return.
Sau khi uống loại thuốc mới trong vài ngày, cô ấy nhận thấy cảm giác thèm ăn của mình dần quay trở lại.
Họ từ
appetizer
món khai vị
/ˈæpɪtaɪzə(r)/ · n
appetite
cảm giác thèm ăn; sự ham muốn
/ˈæpɪtaɪt/ · n
unappetizing
không ngon miệng
/ʌnˈæpɪtaɪzɪŋ/ · adj
appetizing
ngon miệng; kích thích ăn uống
/ˈæpɪtaɪzɪŋ/ · adj
Từ đồng nghĩa
inclination
sự thiên về; sự ưa thích
/ˌɪnklɪˈneɪʃn/ · n
craving
sự thèm muốn mãnh liệt
n · /ˈkreɪ.vɪŋ
predilection
thiên hướng; sở thích đặc biệt
/ˌpriːdɪˈlekʃn/ · n
Từ trái nghĩa
aversion
sự ác cảm; sự không thích
/əˈvɜːʃn/ · n
satiety
sự no đủ; trạng thái hết thèm
/səˈtaɪəti/ · n
repugnance
sự ghê tởm; sự chống đối mạnh
/rɪˈpʌɡnəns/

capitulate v

Từ 5 · ID 21902739
capitulate
Phiên âm: /kəˈpɪtjʊleɪt/
Nghĩa: đầu hàng
Ví dụ
The immune system may capitulate under severe infection.
Hệ miễn dịch có thể đầu hàng trước nhiễm trùng nghiêm trọng.

Consensus n

Từ 6 · ID 9624755
Consensus
Phiên âm: /kənˈsensəs/
Nghĩa: Sự đồng thuận
Ví dụ
After hours of debate, the committee finally reached a consensus on the new policy.
Sau nhiều giờ tranh luận, ủy ban cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.

Crucially a

Từ 7 · ID 21607895
Crucially
Phiên âm: /ˈkruːʃəli/
Nghĩa: Một cách quan trọng
Ví dụ
The new policy will crucially impact economic growth.
Chính sách mới sẽ ảnh hưởng quan trọng đến tăng trưởng kinh tế.

Deluge n

Từ 8 · ID 19639088
Phiên âm: /ˈdeljuːdʒ/
Nghĩa: Trận lụt
Ví dụ
A deluge of information can overwhelm users in the digital age.
Một lượng thông tin khổng lồ có thể khiến người dùng bị quá tải trong thời đại số.

dependency n

Từ 9 · ID 9530937
Phiên âm: /dɪˈpendənsi/
Nghĩa: tình trạng phụ thuộc
Ví dụ
Long-term charity without education or job training may create dependency instead of helping people become independent.
Hoạt động từ thiện lâu dài mà không có giáo dục hoặc đào tạo nghề có thể tạo ra sự phụ thuộc thay vì giúp con người trở nên độc lập.
Excessive dependency on imported food can make a country vulnerable during global supply disruptions.
Sự phụ thuộc quá mức vào thực phẩm nhập khẩu có thể khiến một quốc gia dễ bị tổn thương khi chuỗi cung ứng toàn cầu bị gián đoạn.
Họ từ
dependency (n)
sự phụ thuộc
depend (v)
phụ thuộc
dependent (a)
phụ thuộc
Cụm từ liên quan
emotional dependency
sự phụ thuộc cảm xúc
reduce dependency
giảm sự lệ thuộc
unhealthy dependency
sự phụ thuộc không lành mạnh
dependency on others
sự lệ thuộc vào người khác

desperate a

Từ 10 · ID 20504244
desperate
Phiên âm: /ˈdɛspərət/
Nghĩa: tuyệt vọng
Ví dụ
He felt desperate after failing multiple attempts to secure a job.
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau nhiều lần không xin được việc.

devastating adj

Từ 11 · ID 19873691
Phiên âm: /ˈdevəsteɪtɪŋ/
Nghĩa: có sức tàn phá lớn
Ví dụ
The earthquake had a devastating impact on the local community.
Trận động đất đã gây ra tác động tàn phá nghiêm trọng đối với cộng đồng địa phương.

disastrously adv

Từ 12 · ID 7754333
Phiên âm: /dɪˈzɑːstrəsli/
Nghĩa: một cách thảm khốc
Ví dụ
The poorly planned project failed disastrously, wasting both time and money.
Dự án được lên kế hoạch kém đã thất bại một cách thảm hại, lãng phí cả thời gian lẫn tiền bạc

Editorial a

Từ 13 · ID 10841283
Editorial
Phiên âm: /ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/
Nghĩa: thuộc biên tập
Ví dụ
The newspaper’s editorial stance reflects its political orientation.
Quan điểm biên tập của tờ báo phản ánh định hướng chính trị của nó.

eviscerate v

Từ 14 · ID 23542254
eviscerate
Phiên âm: /ɪˈvɪsəreɪt/
Nghĩa: chỉ trích nặng nề / phá hủy hoàn toàn
Ví dụ
The critic eviscerated the film for its lack of originality.
Nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim một cách nặng nề vì thiếu tính sáng tạo.

exodus n C2

Từ 15 · ID 23542257
exodus
Phiên âm: /ˈeksədəs/
Nghĩa: Cuộc rời bỏ hàng loạt khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
Ví dụ
the fact of a large number of people leaving a place or situation

grossly adv

Từ 16 · ID 23542261
grossly
Phiên âm: /ˈɡrəʊsli/
Nghĩa: một cách quá mức
Ví dụ
The issue has been grossly exaggerated in the media.
Vấn đề này đã bị truyền thông phóng đại quá mức.

hollowed-out a

Từ 17 · ID 21807425
hollowed-out
Phiên âm: /ˌhɒləʊd ˈaʊt/
Nghĩa: bị rỗng ruột; suy yếu
Ví dụ
The once-thriving town is now hollowed-out after years of decline
Thị trấn từng phát triển nay đã trở nên suy yếu sau nhiều năm suy thoái.

illusory a

Từ 18 · ID 23542266
illusory
Phiên âm: /ɪˈluːsəri/
Nghĩa: ảo tưởng
Ví dụ
The promise of instant success is often illusory.
Lời hứa về thành công tức thì thường chỉ là ảo tưởng.

industry-wide a

Từ 19 · ID 23542268
industry-wide
Phiên âm: /ˈɪndəstri waɪd/
Nghĩa: trên toàn ngành
Ví dụ
The change has had an industry-wide impact on production standards.
Sự thay đổi này đã có ảnh hưởng trên toàn ngành đến các tiêu chuẩn sản xuất.

inflate v

Từ 20 · ID 9105768
inflate
Phiên âm: /ɪnˈfleɪt/
Nghĩa: thổi phồng
Ví dụ
Some companies inflate their achievements to attract investors.
Một số công ty thổi phồng thành tích của mình để thu hút nhà đầu tư.

insatiable a

Từ 21 · ID 19831358
insatiable
Phiên âm: /ɪnˈseɪʃəbl/
Nghĩa: không thể thỏa mãn
Ví dụ
His insatiable curiosity drove him to explore new ideas constantly.
Sự tò mò không thể thỏa mãn của anh ấy khiến anh luôn khám phá những ý tưởng mới.

irreversible adj

Từ 22 · ID 10771671
irreversible
Phiên âm: /ɪˌrɛvərˈsɪbl/
Nghĩa: Không thể đảo ngược
Ví dụ
The environmental damage caused by the spill may be irreversible if not addressed immediately.
Thiệt hại môi trường do vụ tràn gây ra có thể không thể đảo ngược nếu không được xử lý ngay lập tức.

journalistic a

Từ 23 · ID 19645429
journalistic
Phiên âm: /ˌʤɜːnəˈlɪstɪk/
Nghĩa: thuộc báo chí
Ví dụ
The investigation required strict adherence to journalistic standards and ethics.
Cuộc điều tra đòi hỏi phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn và đạo đức báo chí.

materialize v

Từ 24 · ID 20434532
materialize
Phiên âm: /məˈtɪəriəlaɪz/
Nghĩa: thành hiện thực
Ví dụ
His long-term plans finally materialized after years of effort.
Kế hoạch dài hạn của anh cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm nỗ lực.

metrics n

Từ 25 · ID 20029974
metrics
Phiên âm: /ˈmetrɪks/
Nghĩa: Các chỉ số
Ví dụ
The success of the campaign is measured using key metrics such as engagement and conversion rates.
Thành công của chiến dịch được đo lường bằng các chỉ số như mức độ tương tác và tỷ lệ chuyển đổi.

newsroom n

Từ 26 · ID 23542285
newsroom
Phiên âm: /ˈnjuːzruːm/
Nghĩa: phòng tin tức
Ví dụ
The newsroom was filled with reporters working under tight deadlines.
Phòng tin tức tràn đầy các phóng viên làm việc dưới áp lực thời hạn gấp.

nuanced a

Từ 27 · ID 19923205
nuanced
Phiên âm: /ˈnuːɑːnst/
Nghĩa: tinh tế, sắc thái
Ví dụ
A nuanced understanding of the issue is necessary to make informed decisions
Một sự hiểu biết tinh tế về vấn đề là cần thiết để đưa ra quyết định đúng đắn.

overstated a

Từ 28 · ID 23542293
overstated
Phiên âm: /ˌəʊvəˈsteɪtɪd/
Nghĩa: bị phóng đại quá mức
Ví dụ
The risks of the project were overstated by critics.
Những rủi ro của dự án đã bị các nhà phê bình phóng đại quá mức.

panic n

Từ 29 · ID 20387939
panic
Phiên âm: /ˈpænɪk/
Nghĩa: hoảng loạn
Ví dụ
Many passengers began to panic when they heard the sudden emergency announcement.
Nhiều hành khách bắt đầu hoảng loạn khi nghe thông báo khẩn cấp bất ngờ.

precipitously adv

Từ 30 · ID 21811297
precipitously
Phiên âm: /prəˈsɪpɪtəsli/
Nghĩa: đột ngột, nhanh chóng
Ví dụ
The patient's condition deteriorated precipitously.
Tình trạng của bệnh nhân xấu đi nhanh chóng.

premise n

Từ 31 · ID 19971788
Phiên âm: /ˈpremɪs/
Nghĩa: tiền đề; cơ sở lập luận
Ví dụ
The argument is based on the premise that all individuals act rationally.
Lập luận dựa trên tiền đề rằng mọi cá nhân đều hành động hợp lý.

remnant n

Từ 32 · ID 21830815
remnant
Phiên âm: /ˈremnənt/
Nghĩa: tàn dư
Ví dụ
The ruins are the last remnant of an ancient civilization.
Tàn tích là phần còn sót lại cuối cùng của một nền văn minh cổ đại.

roughly adv

Từ 33 · ID 21312107
roughly
Phiên âm: /ˈrʌfli/
Nghĩa: xấp xỉ
Ví dụ
The project will cost roughly two million dollars.
Dự án sẽ tốn khoảng hai triệu đô la.

ruinous a

Từ 34 · ID 19578096
Phiên âm: /ˈruːɪnəs/
Nghĩa: có tính hủy hoại; gây sụp đổ
Ví dụ
The policy had a ruinous effect on small businesses.
Chính sách đã gây tác động nghiêm trọng đến các doanh nghiệp nhỏ.

scrolling n

Từ 35 · ID 23542310
scrolling
Phiên âm: /ˈskrəʊlɪŋ/
Nghĩa: sự cuộn (màn hình)
Ví dụ
Endless scrolling on social media can waste a significant amount of time.
Việc cuộn màn hình vô tận trên mạng xã hội có thể lãng phí rất nhiều thời gian.

sentiment n

Từ 36 · ID 19978135
sentiment
Phiên âm: /ˈsentɪmənt/
Nghĩa: cảm xúc / quan điểm chung
Ví dụ
Public sentiment shifted after the new policy was introduced.
Quan điểm của công chúng đã thay đổi sau khi chính sách mới được đưa ra.

stock footage np

Từ 37 · ID 23542317
stock footage
Phiên âm: /stɒk ˈfʊtɪdʒ/
Nghĩa: cảnh quay có sẵn
Ví dụ
The filmmaker used stock footage to reduce production costs.
Nhà làm phim đã sử dụng cảnh quay có sẵn để giảm chi phí sản xuất.

superficial a

Từ 38 · ID 20335301
superficial
Phiên âm: /ˌsuː.pəˈfɪʃ.əl/
Nghĩa: hời hợt
Ví dụ
The report offered only a superficial analysis of the issue.
Báo cáo chỉ đưa ra một phân tích hời hợt về vấn đề.

unified a

Từ 39 · ID 23542320
unified
Phiên âm: /ˈjuːnɪfaɪd/
Nghĩa: thống nhất
Ví dụ
The team presented a unified strategy to address the crisis.
Nhóm đã đưa ra một chiến lược thống nhất để giải quyết khủng hoảng.