Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 52 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be littered with sth

Từ 1 · ID 21771662
be littered with sth
Nghĩa: đầy rẫy / rải rác khắp nơi
Ví dụ

The beach was littered with plastic waste after the holiday weekend.

Bãi biển đầy rẫy rác nhựa sau kỳ nghỉ cuối tuần.

fail to do sth

Từ 2 · ID 9827532
fail to do sth
Nghĩa: thất bại trong việc làm gì
Ví dụ
The government failed to address the housing crisis despite repeated warnings from experts.
Chính phủ đã không giải quyết được cuộc khủng hoảng nhà ở mặc dù đã có nhiều cảnh báo từ các chuyên gia.