Quay lại
Cấu trúc ĐỀ MINH HỌA SỐ 52 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

attune sth to sth

Từ 1 · ID 23992563
attune sth to sth
Nghĩa: điều chỉnh cho phù hợp với cái gì
Ví dụ
The coach tried to attune the training program to each athlete’s specific strengths and weaknesses.

Huấn luyện viên cố gắng điều chỉnh chương trình tập luyện cho phù hợp với điểm mạnh và điểm yếu của từng vận động viên.

be compatible with sth

Từ 2 · ID 9374948
be compatible with sth
Nghĩa: phù hợp với cái gì
Ví dụ
This software is fully compatible with multiple operating systems, making it accessible to a wider range of users.

Phần mềm này hoàn toàn tương thích với nhiều hệ điều hành, giúp nó tiếp cận được nhiều người dùng hơn.
New industrial projects must be compatible with green development if they want public support.
Các dự án công nghiệp mới phải phù hợp với phát triển xanh nếu muốn nhận được sự ủng hộ của công chúng.

check out

Từ 3 · ID 12207173
check out
Nghĩa: xem thử / khám phá
Ví dụ
You should check out the new exhibition at the museum because it features some rare historical artifacts.

Bạn nên xem thử triển lãm mới ở bảo tàng vì nó trưng bày một số hiện vật lịch sử hiếm.

pick on

Từ 4 · ID 20539927
pick on
Nghĩa: bắt nạt / trêu chọc
Ví dụ
He plans to take up photography as a hobby after he retires from his full-time job.

Anh dự định bắt đầu chụp ảnh như một sở thích sau khi nghỉ hưu.

take on

Từ 5 · ID 9252939
take on
Nghĩa: đảm nhận
Ví dụ
She decided to take on more responsibilities at work in order to gain valuable experience.

Cô ấy quyết định đảm nhận thêm trách nhiệm tại nơi làm việc để tích lũy kinh nghiệm quý giá.

take up

Từ 6 · ID 9114698
take up
Nghĩa: bắt đầu (một sở thích, hoạt động)
Ví dụ
He decided to take up photography as a hobby during his free time.

Anh quyết định bắt đầu chụp ảnh như một sở thích trong thời gian rảnh.

Turn on

Từ 7 · ID 9197204
Turn on
Nghĩa: bật (thiết bị)
Ví dụ
Please turn on the lights so we can continue working in this dark room.

Làm ơn bật đèn lên để chúng ta có thể tiếp tục làm việc trong căn phòng tối này.

work on Image

Từ 8 · ID 9158347
work on
Nghĩa: làm việc / tập trung vào
Ví dụ
The team needs to work on improving communication to increase overall productivity.

Nhóm cần tập trung cải thiện giao tiếp để nâng cao năng suất tổng thể.