Đề minh hoạ số 53 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

academia n

Từ 1 · ID 20609741
academia
Phiên âm: /ˌæk.əˈdiː.mi.ə/
Nghĩa: giới học thuật

accommodate v

Từ 2 · ID 20609742
accommodate
Phiên âm: /əˈkɒm.ə.deɪt/
Nghĩa: chứa, cung cấp chỗ ở

adjacent a

Từ 3 · ID 20609744
adjacent
Phiên âm: /əˈdʒeɪ.sənt/
Nghĩa: liền kề

advantageous a

Từ 4 · ID 20609745
advantageous
Phiên âm: /ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs/
Nghĩa: có lợi

affluence n

Từ 5 · ID 20609746
affluence
Phiên âm: /ˈæf.lu.əns/
Nghĩa: sự giàu có

alleviate v

Từ 6 · ID 20609747
alleviate
Phiên âm: /əˈliː.vi.eɪt/
Nghĩa: làm dịu bớt, giảm nhẹ

alliance n

Từ 7 · ID 20609748
alliance
Phiên âm: /əˈlaɪ.əns/
Nghĩa: liên minh

alongside adv/ prep

Từ 8 · ID 20609749
alongside
Phiên âm: /əˌlɒŋˈsaɪd/
Nghĩa: cùng với

alumni n

Từ 9 · ID 20609750
alumni
Phiên âm: /əˈlʌm.naɪ/
Nghĩa: cựu sinh viên (số nhiều)

alumnus (n)

Từ 10 · ID 20609751
Phiên âm: /əˈlʌmnəs/
Nghĩa: nam cựu sinh viên

amelioration n

Từ 11 · ID 20609754
amelioration
Phiên âm: /əˌmiː.li.əˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự cải thiện
Ví dụ
There has been a noticeable amelioration in air quality following the introduction of stricter environmental policies.
Đã có sự cải thiện rõ rệt về chất lượng không khí sau khi áp dụng các chính sách môi trường nghiêm ngặt hơn.

animal kingdom n.phr

Từ 12 · ID 20609756
animal kingdom
Phiên âm: /ˈæn.ɪ.məl ˈkɪŋ.dəm/
Nghĩa: giới động vật

arable adj

Từ 13 · ID 20609758
Phiên âm: /ˈærəbl/
Nghĩa: có thể canh tác; có thể trồng trọt
Ví dụ
Many arable and horticultural crops depend on bumblebees for pollination to varying degrees.
Nhiều loại cây trồng có thể canh tác trên đất nông nghiệp và làm vườn phụ thuộc vào ong nghệ để thụ phấn ở các mức độ khác nhau.

augment v

Từ 14 · ID 20609759
augment
Phiên âm: /ɔːɡˈment/
Nghĩa: gia tăng

augmentation n

Từ 15 · ID 20609761
augmentation
Phiên âm: /ˌɔːɡ.menˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tăng cường / bổ sung
Ví dụ
AI-driven augmentation is transforming how employees perform complex tasks.
Việc tăng cường bằng AI đang thay đổi cách nhân viên thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
The system relies on AI augmentation to enhance human decision-making capabilities.
Hệ thống dựa vào sự tăng cường của AI để nâng cao khả năng ra quyết định của con người.

benign a

Từ 16 · ID 20609762
Phiên âm: /bɪˈnaɪn/
Nghĩa: lành; không gây hại

bolstering n

Từ 17 · ID 20609763
bolstering
Phiên âm: /ˈbəʊl.stər.ɪŋ/
Nghĩa: sự củng cố

bottleneck n

Từ 18 · ID 20615777
bottleneck
Phiên âm: /ˈbɒt.l.nek/
Nghĩa: nút thắt cổ chai

capability n

Từ 19 · ID 20615779
capability
Phiên âm: /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: khả năng

catalyze v

Từ 20 · ID 20615781
catalyze
Phiên âm: /ˈkæt.ə.laɪz/
Nghĩa: xúc tác; thúc đẩy
Ví dụ
The reform was catalyzed by growing public pressure and international support.
Cuộc cải cách được thúc đẩy bởi áp lực ngày càng tăng từ công chúng và sự ủng hộ quốc tế.
The reform was catalyzed by growing public pressure and international support.
Cuộc cải cách được thúc đẩy bởi áp lực ngày càng tăng từ công chúng và sự ủng hộ quốc tế.
Họ từ
catalyze /ˈkætəlaɪz/ (v)
thúc đẩy, kích hoạt
catalyst /ˈkætəlɪst/ (n)
chất /xu hướng xúc tác
catalytic /ˌkætəˈlɪtɪk/ (adj)
mang tính xúc tác
Cụm từ liên quan
catalyze change
xúc tác cho sự thay đổi
catalyze innovation
thúc đẩy đổi mới
catalyze growth
kích thích tăng trưởng
catalyze action
thúc đẩy hành động

CENTRALIZATION (n)

Từ 21 · ID 20615782
CENTRALIZATION
Phiên âm: /ˌsen.trə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tập trung quyền lực
Ví dụ
Synonym: consolidation
Antonym: decentralization
Organizational centralization can limit flexibility in decision-making.
Sự tập trung quyền lực trong tổ chức có thể hạn chế tính linh hoạt trong việc ra quyết định.
Họ từ
centralization /ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự tập trung hóa
centralize /ˈsentrəlaɪz/ (v)
tập trung hóa
centralized /ˈsentrəlaɪzd/ (a)
tập trung
Cụm từ liên quan
promote centralization of control
thúc đẩy sự tập trung quyền kiểm soát
administrative centralization
sự tập trung hóa hành chính
centralization of power
sự tập trung quyền lực
high centralization
mức độ tập trung hóa cao
move toward centralization
chuyển sang tập trung hóa

coincidence n

Từ 22 · ID 20615783
coincidence
Phiên âm: /kəʊˈɪn.sɪ.dəns/
Nghĩa: sự trùng hợp
Ví dụ
It was a strange coincidence that they met again in the same city after so many years.
Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi họ gặp lại nhau ở cùng một thành phố sau ngần ấy năm.

colony n

Từ 23 · ID 20615786
colony
Phiên âm: /ˈkɒl.ə.ni/
Nghĩa: thuộc địa

competence n

Từ 24 · ID 20615788
competence
Phiên âm: /ˈkɒm.pɪ.təns/
Nghĩa: năng lực

contemporary a

Từ 25 · ID 20615789
contemporary
Phiên âm: /kənˈtem.pər.əri/
Nghĩa: đương đại

Contraction n

Từ 26 · ID 20615791
Phiên âm: /kənˈtrækʃn/
Nghĩa: Sự co lại
Ví dụ
The economic contraction led to widespread job losses across multiple sectors.
Sự thu hẹp kinh tế đã dẫn đến tình trạng mất việc làm trên diện rộng ở nhiều lĩnh vực.

corridor n

Từ 27 · ID 20615792
corridor
Phiên âm: /ˈkɒr.ɪ.dɔː(r)/
Nghĩa: hành lang

credential n

Từ 28 · ID 20615794
credential
Phiên âm: /krəˈden.ʃəl/
Nghĩa: chứng chỉ

degradation n

Từ 29 · ID 20615796
degradation
Phiên âm: /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự suy thoái

deleterious a

Từ 30 · ID 20615797
deleterious
Phiên âm: /ˌdel.ɪˈtɪə.ri.əs/
Nghĩa: gây hại
Ví dụ
Poor air quality has deleterious effects on public health.
Chất lượng không khí kém gây ra những tác động có hại đến sức khỏe cộng đồng.

deprioritize v

Từ 31 · ID 20615800
Phiên âm: /ˌdiːpraɪˈɒrətaɪz/
Nghĩa: hạ mức ưu tiên

desirable a

Từ 32 · ID 20615801
desirable
Phiên âm: /dɪˈzaɪə.rə.bəl/
Nghĩa: đáng mong muốn

deterioration n

Từ 33 · ID 20615804
deterioration
Phiên âm: /dɪˌtɪə.ri.əˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xuống cấp

detrimental a

Từ 34 · ID 20615806
detrimental
Phiên âm: /ˌdet.rɪˈmen.təl/
Nghĩa: có hại

diminish v

Từ 35 · ID 20615807
diminish
Phiên âm: /dɪˈmɪn.ɪʃ/
Nghĩa: làm giảm

diminution n

Từ 36 · ID 20615808
Phiên âm: /ˌdɪmɪˈnjuːʃn/
Nghĩa: sự giảm

disparity n

Từ 37 · ID 20615810
disparity
Phiên âm: /dɪˈspær.ə.ti/
Nghĩa: sự chênh lệch

disruption n

Từ 38 · ID 20615813
disruption
Phiên âm: /dɪsˈrʌp.ʃən/
Nghĩa: sự gián đoạn

distorted a

Từ 39 · ID 20615815
distorted
Phiên âm: /dɪˈstɔː.tɪd/
Nghĩa: bị bóp méo

divisive a

Từ 40 · ID 20615816
divisive
Phiên âm: /dɪˈvaɪ.sɪv/
Nghĩa: gây chia rẽ

domicile n

Từ 41 · ID 20615819
domicile
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.saɪl/
Nghĩa: nơi cư trú

dominance n

Từ 42 · ID 20615822
dominance
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.nəns/
Nghĩa: sự thống trị

downturn n

Từ 43 · ID 20615823
downturn
Phiên âm: /ˈdaʊntɜːn/
Nghĩa: sự suy giảm; giai đoạn đi xuống
Ví dụ
The company struggled during the economic downturn.
Công ty gặp khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
The economic downturn forced hotels to close.
Sự suy thoái kinh tế buộc khách sạn đóng cửa.
The economic downturn made it harder for the town to fund new environmental projects.
Sự suy giảm kinh tế khiến thị trấn khó tài trợ cho các dự án môi trường mới hơn.
Họ từ
downward
đi xuống
/ˈdaʊnwəd/ · (adj)
downturn
sự suy giảm
/ˈdaʊntɜːn/ · (n)
turn down
từ chối
/tɜːn daʊn/ · (phr v)
downwards
hướng xuống
/ˈdaʊnwədz/ · (adv)
Từ đồng nghĩa
slump
sụt giảm mạnh
/slʌmp/ · n
recession
suy thoái
/rɪˈseʃn/ · n
decline
sự suy giảm
/dɪˈklaɪn/ · v
Từ trái nghĩa
recovery
sự phục hồi
/rɪˈkʌvəri/ · n
upturn
sự khởi sắc
/ˈʌptɜːn/ · n
upswing
sự tăng trưởng
/ˈʌpswɪŋ/

dramatically adv

Từ 44 · ID 20615825
dramatically
Phiên âm: /drəˈmæt.ɪ.kəl.i/
Nghĩa: một cách đột ngột; đáng kể

dwelling n

Từ 45 · ID 20615826
dwelling
Phiên âm: /ˈdwel.ɪŋ/
Nghĩa: nơi ở
Ví dụ
Affordable dwellings are essential for improving living standards in urban areas.
Những nơi ở giá cả phải chăng là điều cần thiết để cải thiện mức sống ở đô thị.

effortlessly adv

Từ 46 · ID 20615830
effortlessly
Phiên âm: /ˈef.ət.ləs.li/
Nghĩa: một cách dễ dàng

elite n

Từ 47 · ID 20615832
elite
Phiên âm: /eɪˈliːt/
Nghĩa: tầng lớp tinh hoa
Ví dụ
Only the elite athletes were selected to compete at the international level.
Chỉ những vận động viên ưu tú mới được chọn thi đấu ở cấp độ quốc tế.

enclave n

Từ 48 · ID 20615835
enclave
Phiên âm: /ˈenkleɪv/
Nghĩa: khu biệt lập
Ví dụ
Luxury resorts are often located in secluded enclaves offering privacy and exclusivity.
Các khu nghỉ dưỡng cao cấp thường nằm trong những khu biệt lập mang lại sự riêng tư và độc quyền.
Họ từ
enclosure
khu vực bao quanh
/ɪnˈkləʊʒə(r)/ · n
enclave
khu biệt lập
/ˈenkleɪv/ · n
enclosed
bị bao quanh
/ɪnˈkləʊzd/ · a
Cụm từ liên quan
establish an enclave
thiết lập khu biệt lập
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
live in an enclave
sống trong khu biệt lập
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
create cultural enclaves
tạo khu văn hoá riêng biệt
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
maintain an ethnic enclave
duy trì khu dân cư dân tộc
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
protect enclave communities
bảo vệ cộng đồng biệt lập
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
Từ đồng nghĩa
territory
lãnh thổ
/ˈterətri/ · n
Từ trái nghĩa
expanse
Diện tích rộng
/ɪkˈspæns/ · n

energy n

Từ 49 · ID 20615838
energy
Phiên âm: /ˈen.ə.dʒi/
Nghĩa: năng lượng

engender v

Từ 50 · ID 20615839
engender
Phiên âm: /ɪnˈdʒen.də(r)/
Nghĩa: gây ra; tạo ra
Ví dụ
Poor urban planning can engender serious social problems, especially when green spaces disappear.

Quy hoạch đô thị kém có thể tạo ra nhiều vấn đề xã hội nghiêm trọng, đặc biệt khi không gian xanh biến mất.

enigmatic a

Từ 51 · ID 20615840
enigmatic
Phiên âm: /ˌen.ɪɡˈmæt.ɪk/
Nghĩa: bí ẩn, khó hiểu

equilibrium n

Từ 52 · ID 20615841
equilibrium
Phiên âm: /ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/
Nghĩa: trạng thái cân bằng

erstwhile a

Từ 53 · ID 20615842
erstwhile
Phiên âm: /ˈɜːst.waɪl/
Nghĩa: trước đây

eusociality n

Từ 54 · ID 20615846
eusociality
Phiên âm: /ˌjuːˌsəʊ.ʃiˈæl.ə.ti/
Nghĩa: tính xã hội cao (trong động vật)

evidenced a

Từ 55 · ID 20615847
evidenced
Phiên âm: /ˈev.ɪ.dənst/
Nghĩa: có bằng chứng

exacerbate v

Từ 56 · ID 20615848
exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæs.ə.beɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm

exaggerate v

Từ 57 · ID 20615850
exaggerate
Phiên âm: /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪt/
Nghĩa: phóng đại

excel v

Từ 58 · ID 20615851
Phiên âm: /ɪkˈsel/
Nghĩa: xuất sắc; vượt trội
Ví dụ
Synonym: outperform

Antonym: fail

She continues to excel in international competitions.
Cô ấy tiếp tục vượt trội trong các giải đấu quốc tế.
Họ từ
excel /ɪkˈsel/ (v)
vượt trội
excellence /ˈeksələns/ (n)
sự xuất sắc
excellent /ˈeksələnt/ (a)
xuất sắc
Cụm từ liên quan
excel in performance
xuất sắc trong thi đấu
excel academically
học tập xuất sắc
excel at sth
giỏi về cái gì
consistently excel
luôn xuất sắc
truly excel
thực sự vượt trội

exclusion n

Từ 59 · ID 20615852
exclusion
Phiên âm: /ɪkˈskluː.ʒən/
Nghĩa: sự loại trừ

exhibit v

Từ 60 · ID 20615854
exhibit
Phiên âm: /ɪɡˈzɪb.ɪt/
Nghĩa: trưng bày

expansionary a

Từ 61 · ID 20615855
expansionary
Phiên âm: /ɪkˈspæn.ʃən.əri/
Nghĩa: mở rộng (thuộc chính sách kinh tế)

extensive repository n.phr

Từ 62 · ID 20615856
extensive repository
Phiên âm: /ɪkˈsten.sɪv rɪˈpɒz.ɪ.tɔː.ri/
Nghĩa: kho lưu trữ lớn

fabric n

Từ 63 · ID 20615857
fabric
Phiên âm: /ˈfæb.rɪk/
Nghĩa: vải/ kết cấu

fabricate v

Từ 64 · ID 20615858
fabricate
Phiên âm: /ˈfæb.rɪ.keɪt/
Nghĩa: chế tạo
Ví dụ
The company can fabricate lightweightcomponents for use in aerospace engineering.
Công ty có thể chế tạo các bộ phận nhẹ để sửdụng trong kỹ thuật hàng không vũ trụ.

facilitation n

Từ 65 · ID 20615860
facilitation
Phiên âm: /fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tạo điều kiện thuận lợi

facilitator n

Từ 66 · ID 20615861
facilitator
Phiên âm: /fəˈsɪl.ɪ.teɪ.tə(r)/
Nghĩa: người hỗ trợ, người tạo điều kiện

faltering a

Từ 67 · ID 20615864
faltering
Phiên âm: /ˈfɔːl.tər.ɪŋ/
Nghĩa: suy yếu / chững lại
Ví dụ
The once successful franchise began faltering as audiences gradually lost interest.
Loạt phim từng rất thành công bắt đầu chững lại khi khán giả dần mất hứng thú.

feat n

Từ 68 · ID 20615867
feat
Phiên âm: /fiːt/
Nghĩa: kỳ công

figure n

Từ 69 · ID 20615868
figure
Phiên âm: /ˈfɪɡ.ə(r)/
Nghĩa: con số/ nhân vật/ hình dạng

forager n

Từ 70 · ID 20615869
forager
Phiên âm: /ˈfɒr.ɪ.dʒə(r)/
Nghĩa: kẻ kiếm ăn (động vật, người h

foresight n

Từ 71 · ID 20615870
foresight
Phiên âm: /ˈfɔː.saɪt/
Nghĩa: sự nhìn xa trông rộng

foundational a

Từ 72 · ID 20615873
foundational
Phiên âm: /faʊnˈdeɪ.ʃən.əl/
Nghĩa: mang tính nền tảng
Ví dụ
Critical thinking is a foundational skill in higher education.
Tư duy phản biện là một kỹ năng mang tính nền tảng trong giáo dục đại học.

fragmented a

Từ 73 · ID 20615874
Phiên âm: /fræɡˈmentɪd/
Nghĩa: bị phân mảnh
Ví dụ
This sense of unity is crucial in today's increasingly fragmented societies, where individuals may feel isolated or disconnected from their cultural roots.
Sự đồng lòng này đặc biệt có ý nghĩa trong một xã hội ngày càng rời rạc như hiện nay, nơi nhiều cá nhân dễ rơi vào cảm giác cô độc hoặc mất kết nối với cội nguồn.

groundbreaking a

Từ 74 · ID 20615875
groundbreaking
Phiên âm: /ˈɡraʊndˌbreɪ.kɪŋ/
Nghĩa: đột phá

guarantee v/n

Từ 75 · ID 20615876
guarantee
Phiên âm: /ˌɡær.ənˈtiː/
Nghĩa: đảm bảo/ sự bảo đảm

harsh a

Từ 76 · ID 20615879
harsh
Phiên âm: /hɑːʃ/
Nghĩa: khắc nghiệt

haven n

Từ 77 · ID 20615880
Phiên âm: /ˈheɪvn/
Nghĩa: nơi trú ẩn an toàn; chốn bình yên
Ví dụ
The island is a haven for birds.
Hòn đảo là nơi trú ẩn an toàn cho chim.
The island serves as a peaceful haven for travelers seeking relaxation away from busy cities.
Hòn đảo đóng vai trò là chốn bình yên cho những du khách muốn tìm sự thư giãn tránh xa các thành phố đông đúc.
Họ từ
safety
an toàn
/ˈseɪfti/ · n
safe
an toàn
/seɪf/ · a
haven
nơi trú ẩn an toàn; chốn bình yên
/ˈheɪvn/ · n
Cụm từ liên quan
seek a haven
tìm nơi trú ẩn
/ˈseɪfti/
offer a safe haven
cung cấp nơi an toàn
/ˈseɪfti/
find refuge in a haven
tìm nơi trú ẩn
/ˈseɪfti/
turn into a haven for tourists
trở thành nơi lý tưởng cho du khách
/ˈseɪfti/
serve as a haven for wildlife
là nơi trú ngụ cho động vật
/ˈseɪfti/
Từ đồng nghĩa
refuge
nơi trú ẩn
/ˈrefjuːdʒ/ · n
Từ trái nghĩa
danger
nguy hiểm
/ˈdeɪndʒər/ · n

horizontal a

Từ 78 · ID 20615882
horizontal
Phiên âm: /ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/
Nghĩa: theo phương ngang

in-depth a

Từ 79 · ID 20615884
in-depth
Phiên âm: /ˌɪnˈdepθ/
Nghĩa: chuyên sâu

inefficiency n

Từ 80 · ID 20615886
inefficiency
Phiên âm: /ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ən.si/
Nghĩa: sự không hiệu quả

infiltrate v

Từ 81 · ID 20615888
infiltrate
Phiên âm: /ˈɪn.fɪl.treɪt/
Nghĩa: xâm nhập

infrastructure n

Từ 82 · ID 20615892
infrastructure
Phiên âm: /ˈɪn.frə.strʌk.tʃə(r)/
Nghĩa: cơ sở hạ tầng

inherent a

Từ 83 · ID 20615894
inherent
Phiên âm: /ɪnˈhɪə.rənt/
Nghĩa: vốn có

intelligence n

Từ 84 · ID 20615895
intelligence
Phiên âm: /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
Nghĩa: trí tuệ

intensifying v

Từ 85 · ID 20615896
intensifying
Phiên âm: /ɪnˈten.sɪ.faɪ.ɪŋ/
Nghĩa: đang gia tăng

interface n

Từ 86 · ID 20615899
interface
Phiên âm: /ˈɪn.tə.feɪs/
Nghĩa: giao diện

intervention n

Từ 87 · ID 20615900
intervention
Phiên âm: /ˌɪn.təˈven.ʃən/
Nghĩa: sự can thiệp

intricate a

Từ 88 · ID 20615902
intricate
Phiên âm: /ˈɪn.trɪ.kət/
Nghĩa: phức tạp

intrigue v

Từ 89 · ID 20615903
intrigue
Phiên âm: /ɪnˈtriːɡ/
Nghĩa: sự hấp dẫn, kích thích tò mò

intuition n

Từ 90 · ID 20615905
intuition
Phiên âm: /ˌɪn.tjuˈɪʃ.ən/
Nghĩa: trực giác

intuitive a

Từ 91 · ID 20615908
intuitive
Phiên âm: /ɪnˈtjuː.ɪ.tɪv/
Nghĩa: mang tính trực giác

intuitive a

Từ 92 · ID 20615910
intuitive
Phiên âm: /ɪnˈtjuː.ɪ.tɪv/
Nghĩa: mang tính trực giác

jarring a

Từ 93 · ID 20615911
jarring
Phiên âm: /ˈdʒɑː.rɪŋ/
Nghĩa: gây sốc
Ví dụ
The sudden change in tone was jarring and caught everyone off guard.
Sự thay đổi giọng điệu đột ngột gây sốc và khiến mọi người bất ngờ.

kinetic a

Từ 94 · ID 20615912
kinetic
Phiên âm: /kɪˈnet.ɪk/
Nghĩa: thuộc về chuyển động

leveraging v

Từ 95 · ID 20615914
leveraging
Phiên âm: /ˈlev.ər.ɪdʒ.ɪŋ/
Nghĩa: tận dụng

limbo n

Từ 96 · ID 20615915
limbo
Phiên âm: /ˈlɪm.bəʊ/
Nghĩa: tình trạng lấp lửng

marginalize v

Từ 97 · ID 20615917
marginalize
Phiên âm: /ˈmɑː.dʒɪ.nəl.aɪz/
Nghĩa: gạt ra ngoài lề

mechanism n

Từ 98 · ID 20615919
mechanism
Phiên âm: /ˈmek.ə.nɪ.zəm/
Nghĩa: cơ chế

mercantile a

Từ 99 · ID 20615920
mercantile
Phiên âm: /ˈmɜː.kən.taɪl/
Nghĩa: buôn bán

metropolitan a

Từ 100 · ID 20615921
Phiên âm: /ˌmet.rəˈpɒl.ɪ.tən/
Nghĩa: thuộc đô thị

misfortune n

Từ 101 · ID 20615923
misfortune
Phiên âm: /ˌmɪsˈfɔː.tʃuːn/
Nghĩa: sự bất hạnh

mitigate v

Từ 102 · ID 20615924
mitigate
Phiên âm: /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: làm giảm nhẹ, làm dịu bớt

mother tongues n.phr

Từ 103 · ID 20615926
mother tongues
Phiên âm: /ˌmʌð.ə ˈtʌŋz/
Nghĩa: tiếng mẹ đẻ

multitude n

Từ 104 · ID 20615927
multitude
Phiên âm: /ˈmʌl.tɪ.tjuːd/
Nghĩa: vô số

navigate v

Từ 105 · ID 20615928
navigate
Phiên âm: /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: định hướng, điều hướng

notion n

Từ 106 · ID 20615931
notion
Phiên âm: /ˈnəʊ.ʃən/
Nghĩa: quan niệm

obliteration n

Từ 107 · ID 20615932
obliteration
Phiên âm: /əˌblɪ.təˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xóa sạch

obviate v

Từ 108 · ID 20615933
obviate
Phiên âm: /ˈɒb.vi.eɪt/
Nghĩa: loại bỏ

offshore a/ adv

Từ 109 · ID 20615937
offshore
Phiên âm: /ˌɒfˈʃɔː(r)/
Nghĩa: ngoài khơi

once-unwavering a

Từ 110 · ID 20615940
once-unwavering
Phiên âm: /ˌwʌns.ʌnˈweɪ.vər.ɪŋ/
Nghĩa: từng kiên định

optimize v

Từ 111 · ID 20615942
optimize
Phiên âm: /ˈɒp.tɪ.maɪz/
Nghĩa: tối ưu hóa

output n

Từ 112 · ID 20615943
output
Phiên âm: /ˈaʊt.pʊt/
Nghĩa: sản lượng

overburdened a

Từ 113 · ID 20615948
overburdened
Phiên âm: /ˌəʊ.vəˈbɜː.dənd/
Nghĩa: quá tải

overhaul v

Từ 114 · ID 20615950
overhaul
Phiên âm: /ˈəʊ.və.hɔːl/
Nghĩa: cải tổ; đại tu
Ví dụ
The organization plans to overhaul its system to improve performance.
Tổ chức dự định cải tổ hệ thống để nâng cao hiệu quả.

overlooked (adj)

Từ 115 · ID 20615951
Phiên âm: /ˌəʊvəˈlʊkt/
Nghĩa: bị bỏ sót; bị xem nhẹ

palpable a

Từ 116 · ID 20615953
palpable
Phiên âm: /ˈpæl.pə.bəl/
Nghĩa: rõ ràng; có thể cảm nhận được
Ví dụ
There was a palpable sense of relief when the endangered birds returned to the protected wetland.

Có một cảm giác nhẹ nhõm rõ ràng khi những con chim có nguy cơ tuyệt chủng quay trở lại vùng đất ngập nước được bảo vệ.

pathway a

Từ 117 · ID 20615956
pathway
Phiên âm: /ˈpæθ.weɪ/
Nghĩa: con đường, lối đi

peripheral a

Từ 118 · ID 20615957
Phiên âm: /pəˈrɪfərəl/
Nghĩa: ngoài lề; không trung tâm
Ví dụ
Peripheral devices are essential components of a computer system.
Các thiết bị ngoại vi là những thành phần thiết yếu của một hệ thống máy tính.
Peripheral regions often have limited access to public services.
Các khu vực ngoại vi thường ít được tiếp cận với dịch vụ công.
Họ từ
peripheral
ngoài lề; không trung tâm
/pəˈrɪfərəl/ · a
periphery
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfəri/ · n
peripherally
ở ngoại vi
/pəˈrɪfərəli/ · adv
Cụm từ liên quan
peripheral area
khu vực ngoại vi
/pəˈrɪfərəl/
peripheral region
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfərəl/
economically peripheral
kém phát triển
/pəˈrɪfərəl/
peripheral population
dân cư vùng ven
/pəˈrɪfərəl/
peripheral development
phát triển vùng ven
/pəˈrɪfərəl/
Từ đồng nghĩa
marginal
bên lề
/ˈmɑːdʒɪnl/ · a
Từ trái nghĩa
central
trung tâm
/ˈsentrəl/ · adj

periphery n

Từ 119 · ID 20615959
Phiên âm: /pəˈrɪfəri/
Nghĩa: vùng ngoại vi
Ví dụ
Many low-income families are forced to move to the periphery of the city.
Nhiều gia đình thu nhập thấp buộc phải chuyển ra vùng ngoại vi của thành phố

pernicious a

Từ 120 · ID 20615960
pernicious
Phiên âm: /pəˈnɪʃ.əs/
Nghĩa: độc hại, nguy hiểm

perpetuate v

Từ 121 · ID 20615961
perpetuate
Phiên âm: /pəˈpetʃ.u.eɪt/
Nghĩa: duy trì, kéo dài

persist v

Từ 122 · ID 20615962
persist
Phiên âm: /pəˈsɪst/
Nghĩa: kiên trì

pivot v

Từ 123 · ID 20615964
pivot
Phiên âm: /ˈpɪv.ət/
Nghĩa: xoay chuyển (chiến lược, định hướng)

poise n

Từ 124 · ID 20615965
poise
Phiên âm: /pɔɪz/
Nghĩa: sự bình tĩnh, thăng bằng

pragmatic a

Từ 125 · ID 20615966
pragmatic
Phiên âm: /præɡˈmæt.ɪk/
Nghĩa: thực tế
Ví dụ
The designer adopted a pragmatic approach to balance creativity and functionality.

Nhà thiết kế đã áp dụng cách tiếp cận thực tế để cân bằng giữa sáng tạo và tính ứng dụng.

precarious a

Từ 126 · ID 20615969
precarious
Phiên âm: /prɪˈkeə.ri.əs/
Nghĩa: bấp bênh, không ổn định
Ví dụ
Many workers face a precarious situation due to unstable job conditions.
Nhiều người lao động phải đối mặt với tình trạng bấp bênh do điều kiện việc làm không ổn định.

precipitate v

Từ 127 · ID 20615971
precipitate
Phiên âm: /prɪˈsɪp.ɪ.teɪt/
Nghĩa: gây ra, dẫn đến
Ví dụ
Economic instability may precipitate major social changes.
Sự bất ổn kinh tế có thể dẫn đến những thay đổi xã hội lớn.

predicament n

Từ 128 · ID 20615972
predicament
Phiên âm: /prɪˈdɪk.ə.mənt/
Nghĩa: tình thế khó khăn
Ví dụ
Residents found themselves in a desperate predicament when all available escape routes were blocked.
Cư dân rơi vào một tình thế tuyệt vọng khi mọi lối thoát có thể sử dụng đều bị chặn lại.

premium a/n

Từ 129 · ID 20615974
premium
Phiên âm: /ˈpriː.mi.əm/
Nghĩa: cao cấp/ phí bảo hiểm

prestige n

Từ 130 · ID 20615975
prestige
Phiên âm: /preˈstiːʒ/
Nghĩa: uy tín

prestigious a

Từ 131 · ID 20615977
prestigious
Phiên âm: /preˈstɪdʒ.əs/
Nghĩa: danh giá

proficiency n

Từ 132 · ID 20615980
proficiency
Phiên âm: /prəˈfɪʃ.ən.si/
Nghĩa: sự thành thạo

proliferation n

Từ 133 · ID 20615982
proliferation
Phiên âm: /prəˌlɪf.əˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự bùng nổ

prolonged a

Từ 134 · ID 20615983
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài

prompt v

Từ 135 · ID 20615985
prompt
Phiên âm: /prɒmpt/
Nghĩa: thúc giục; thúc đẩy

protracted a

Từ 136 · ID 20615986
Phiên âm: /prəˈtræktɪd/
Nghĩa: lê thê
Ví dụ
The negotiations turned into a protracted process lasting several months
Các cuộc đàm phán trở thành một quá trình kéo dài suốt nhiều tháng.

qualification n

Từ 137 · ID 20615988
qualification
Phiên âm: /ˌkwɒ.lɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: bằng cấp

reassess v

Từ 138 · ID 20615990
reassess
Phiên âm: /ˌriː.əˈses/
Nghĩa: đánh giá lại

recalibrate v

Từ 139 · ID 20615991
recalibrate
Phiên âm: /ˌriːˈkæl.ɪ.breɪt/
Nghĩa: hiệu chỉnh lại
Ví dụ
The engineers recalibrated the instruments to ensure accurate measurements during the experiment.
Các kỹ sư đã hiệu chỉnh lại các thiết bị để đảm bảo đo lường chính xác trong thí nghiệm.

recruitment n

Từ 140 · ID 20615993
recruitment
Phiên âm: /rɪˈkruːt.mənt/
Nghĩa: sự tuyển dụng

rectification n

Từ 141 · ID 20615996
rectification
Phiên âm: /ˌrek.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự chỉnh sửa, sửa chữa

referral n

Từ 142 · ID 20615998
referral
Phiên âm: /rɪˈfɜː.rəl/
Nghĩa: sự giới thiệu, chuyển tiếp

refine v

Từ 143 · ID 20615999
refine
Phiên âm: /rɪˈfaɪn/
Nghĩa: cải thiện, tinh lọc

regimen n

Từ 144 · ID 20616000
Phiên âm: /ˈredʒ.ɪ.mən/
Nghĩa: chế độ (ăn uống, tập luyện...)

regulatory hurdle n.phr

Từ 145 · ID 20616003
regulatory hurdle
Phiên âm: /ˈreɡ.jə.lə.tɔː.ri ˈhɜː.dl/
Nghĩa: rào cản pháp lý

reliance n

Từ 146 · ID 20616004
reliance
Phiên âm: /rɪˈlaɪ.əns/
Nghĩa: sự phụ thuộc

retail n

Từ 147 · ID 20616006
retail
Phiên âm: /ˈriː.teɪl/
Nghĩa: sự bán lẻ, việc bán lẻ

reveal v

Từ 148 · ID 20616009
reveal
Phiên âm: /rɪˈviːl/
Nghĩa: tiết lộ

revitalization n

Từ 149 · ID 20616011
revitalization
Phiên âm: /rɪˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự hồi sinh

revolutionary a

Từ 150 · ID 20616012
revolutionary
Phiên âm: /ˌrev.əˈluː.ʃən.əri/
Nghĩa: mang tính cách mạng

rigorous a

Từ 151 · ID 20616014
rigorous
Phiên âm: /ˈrɪɡ.ər.əs/
Nghĩa: nghiêm ngặt

rival n

Từ 152 · ID 20616016
rival
Phiên âm: /ˈraɪ.vəl/
Nghĩa: đối thủ

salient a

Từ 153 · ID 20616018
salient
Phiên âm: /ˈseɪliənt/
Nghĩa: tạo tiếng vang; gây đồng cảm
Ví dụ
The most salient point in the report is that biodiversity loss directly affects human health.

Điểm nổi bật nhất trong báo cáo là sự suy giảm đa dạng sinh học ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người.

scaling v

Từ 154 · ID 20616019
scaling
Phiên âm: /ˈskeɪ.lɪŋ/
Nghĩa: mở rộng quy mô

seamless a

Từ 155 · ID 20616021
seamless
Phiên âm: /ˈsiːm.ləs/
Nghĩa: liền mạch

segregate v

Từ 156 · ID 20616023
Phiên âm: /ˈseɡrɪɡeɪt/
Nghĩa: tách biệt

serendipity n

Từ 157 · ID 20616024
serendipity
Phiên âm: /ˌser.ənˈdɪp.ə.ti/
Nghĩa: sự tình cờ may mắn

social hierarchy n.phr

Từ 158 · ID 20616025
social hierarchy
Phiên âm: /ˈsəʊ.ʃəl haɪˈrɑː.ki/
Nghĩa: thứ bậc xã hội

social system n.phr

Từ 159 · ID 20616027
social system
Phiên âm: /ˈsəʊ.ʃəl ˈsɪs.təm/
Nghĩa: hệ thống xã hội

soldier n

Từ 160 · ID 20616029
soldier
Phiên âm: /ˈsəʊl.dʒə(r)/
Nghĩa: người lính

spatially adv

Từ 161 · ID 20616031
spatially
Phiên âm: /ˈspeɪ.ʃəli/
Nghĩa: theo không gian

sponsorship n

Từ 162 · ID 20616032
sponsorship
Phiên âm: /ˈspɒn.sə.ʃɪp/
Nghĩa: sự tài trợ
Ví dụ
He gained sponsorship to continue his research into distant stars and planets.
Ông nhận được sự tài trợ để tiếp tục nghiên cứu về các ngôi sao và hành tinh xa xôi.

sprawl n

Từ 163 · ID 20616034
sprawl
Phiên âm: /sprɔːl/
Nghĩa: sự lan rộng bừa bãi

sprawling a

Từ 164 · ID 20616036
sprawling
Phiên âm: /ˈsprɔː.lɪŋ/
Nghĩa: trải rộng; rộng lớn
Ví dụ
The sprawling campus includes research centers, libraries, and residential halls.
Khuôn viên rộng lớn bao gồm các trung tâm nghiên cứu, thư viện và khu ký túc xá.

staggering adj

Từ 165 · ID 20616038
staggering
Phiên âm: /ˈstæɡ.ər.ɪŋ/
Nghĩa: gây choáng ngợp
Ví dụ
You can see that AI investment has increased more than sixfold since 2016, a staggering growth in any market.
Bạn có thể thấy rằng đầu tư vào AI đã tăng hơn sáu lần kể từ năm 2016, một mức tăng trưởng cực kỳ lớn trong bất kỳ thị trường nào.

strata n

Từ 166 · ID 20616042
strata
Phiên âm: /ˈstrɑːtə/
Nghĩa: các tầng lớp xã hội
Ví dụ
Different social strata may experience generation gaps in different ways, especially around education and career choices.
Các tầng lớp xã hội khác nhau có thể trải nghiệm khoảng cách thế hệ theo những cách khác nhau, đặc biệt xoay quanh giáo dục và lựa chọn nghề nghiệp.
Họ từ
stratum
tầng lớp; lớp
/ˈstrɑːtəm/ · n
stratify
phân tầng
/ˈstrætɪfaɪ/ · v
strata
các tầng lớp xã hội
/ˈstrɑːtə/ · n
stratification
sự phân tầng
/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/ · n
stratified
được phân tầng
/ˈstrætɪfaɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
social strata
các tầng lớp xã hội
/ˈstrɑːtəm/ · np
different strata of society
các tầng lớp xã hội khác nhau
/ˈstrɑːtəm/
upper strata
tầng lớp trên
/ˈstrɑːtəm/
lower strata
tầng lớp dưới
/ˈstrɑːtəm/
Từ đồng nghĩa
layers
Từ trái nghĩa
uniformity
sự đồng nhất; tính giống nhau
/ˌjuːnɪˈfɔːməti/ · n

streamline v

Từ 167 · ID 20616043
streamline
Phiên âm: /ˈstriːm.laɪn/
Nghĩa: tinh giản

supplanted v

Từ 168 · ID 20616044
supplanted
Phiên âm: /səˈplɑːn.tɪd/
Nghĩa: bị thay thế

supplementary a

Từ 169 · ID 20616045
supplementary
Phiên âm: /ˌsʌplɪˈmentri/
Nghĩa: bổ sung
Ví dụ
Additional funding was provided as a supplementary measure.

Nguồn kinh phí bổ sung được cung cấp như một biện pháp hỗ trợ thêm.

swath n

Từ 170 · ID 20616048
swath
Phiên âm: /swɒθ/
Nghĩa: một dải (lớn, rộng)

territory n

Từ 171 · ID 20616049
territory
Phiên âm: /ˈter.ɪ.tər.i/
Nghĩa: lãnh thổ

theoretical a

Từ 172 · ID 20616050
theoretical
Phiên âm: /θɪəˈret.ɪ.kəl/
Nghĩa: mang tính lý thuyết

top-tier placement n

Từ 173 · ID 20616052
top-tier placement
Phiên âm: /ˌtɒpˈtɪə ˈpleɪs.mənt/
Nghĩa: vị trí hàng đầu

trajectory n

Từ 174 · ID 20616056
trajectory
Phiên âm: /trəˈdʒek.tər.i/
Nghĩa: quỹ đạo; tiến trình

transit n

Từ 175 · ID 20616058
transit
Phiên âm: /ˈtræn.zɪt/
Nghĩa: sự quá cảnh; sự đi qua; sự vượt qua; phương tiện công cộng

turbulent a

Từ 176 · ID 20616059
turbulent
Phiên âm: /ˈtɜː.bjə.lənt/
Nghĩa: hỗn loạn, biến động

undeniable a

Từ 177 · ID 20616060
undeniable
Phiên âm: /ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.bəl/
Nghĩa: không thể phủ nhận

underscore v

Từ 178 · ID 20616066
underscore
Phiên âm: /ˌʌn.dəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh

unearthed v

Từ 179 · ID 20616068
unearthed
Phiên âm: /ˌʌnˈɜːθt/
Nghĩa: được khai quật

unforgiving adj

Từ 180 · ID 20616069
Phiên âm: /ˌʌnfəˈɡɪvɪŋ/
Nghĩa: không khoan dung; không tha thứ
Ví dụ
The job market can be unforgiving, especially for candidates who fail to keep their skills up to date.
Thị trường lao động có thể rất khắc nghiệt, đặc biệt với những người không cập nhật kỹ năng của mình.

unparalleled a

Từ 181 · ID 20616071
unparalleled
Phiên âm: /ʌnˈpær.ə.leld/
Nghĩa: vô song, chưa từng có

unregulated a

Từ 182 · ID 20616073
unregulated
Phiên âm: /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/
Nghĩa: không được quản lý; không được kiểm soát
Ví dụ
The unregulated market led to serious risks for consumers.
(Thị trường không được quản lý đã dẫn đến những rủi ro nghiêm trọng cho người tiêu dùng.)
The sale of unregulated supplements online can put consumers at serious risk.
Việc bán các thực phẩm bổ sung không được kiểm soát trên mạng có thể khiến người tiêu dùng gặp rủi ro nghiêm trọng.

unsettling a

Từ 183 · ID 20616074
unsettling
Phiên âm: /ˌʌnˈset.lɪŋ/
Nghĩa: gây bất an

urban zone n

Từ 184 · ID 20616076
urban zone
Phiên âm: /ˈɜː.bən zəʊn/
Nghĩa: khu đô thị

vanish v

Từ 185 · ID 20616078
vanish
Phiên âm: /ˈvæn.ɪʃ/
Nghĩa: biến mất