There has been a noticeable amelioration in air quality following the introduction of stricter environmental policies.
Đã có sự cải thiện rõ rệt về chất lượng không khí sau khi áp dụng các chính sách môi trường nghiêm ngặt hơn.
animal kingdom n.phr
Từ 12 · ID 20609756
Phiên âm: /ˈæn.ɪ.məl ˈkɪŋ.dəm/
Nghĩa: giới động vật
arable adj
Từ 13 · ID 20609758
Phiên âm: /ˈærəbl/
Nghĩa: có thể canh tác; có thể trồng trọt
Ví dụ
Many arable and horticultural crops depend on bumblebees for pollination to varying degrees.
Nhiều loại cây trồng có thể canh tác trên đất nông nghiệp và làm vườn phụ thuộc vào ong nghệ để thụ phấn ở các mức độ khác nhau.
augment v
Từ 14 · ID 20609759
Phiên âm: /ɔːɡˈment/
Nghĩa: gia tăng
augmentation n
Từ 15 · ID 20609761
Phiên âm: /ˌɔːɡ.menˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tăng cường / bổ sung
Ví dụ
AI-driven augmentation is
transforming how employees perform complex tasks.
Việc tăng cường bằng AI đang thay đổi cách nhân
viên thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.
The system relies on
AI augmentation to enhance human decision-making capabilities.
Hệ thống dựa vào sự tăng
cường của AI để nâng cao khả năng ra quyết định của con người.
benign a
Từ 16 · ID 20609762
Phiên âm: /bɪˈnaɪn/
Nghĩa: lành; không gây hại
bolstering n
Từ 17 · ID 20609763
Phiên âm: /ˈbəʊl.stər.ɪŋ/
Nghĩa: sự củng cố
bottleneck n
Từ 18 · ID 20615777
Phiên âm: /ˈbɒt.l.nek/
Nghĩa: nút thắt cổ chai
capability n
Từ 19 · ID 20615779
Phiên âm: /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: khả năng
catalyze v
Từ 20 · ID 20615781
Phiên âm: /ˈkæt.ə.laɪz/
Nghĩa: xúc tác; thúc đẩy
Ví dụ
The reform was catalyzed by growing public pressure and international support.
Cuộc cải cách được thúc đẩy bởi áp lực ngày càng tăng từ công chúng và sự ủng hộ quốc tế.
The reform was catalyzed by
growing public pressure and international support.
Cuộc cải cách được thúc đẩy bởi áp lực ngày càng
tăng từ công chúng và sự ủng hộ quốc tế.
Họ từ
catalyze /ˈkætəlaɪz/ (v)
thúc đẩy, kích hoạt
catalyst /ˈkætəlɪst/ (n)
chất /xu hướng xúc tác
catalytic /ˌkætəˈlɪtɪk/ (adj)
mang tính xúc tác
Cụm từ liên quan
catalyze change
xúc tác cho sự thay đổi
catalyze innovation
thúc đẩy đổi mới
catalyze growth
kích thích tăng trưởng
catalyze action
thúc đẩy hành động
CENTRALIZATION (n)
Từ 21 · ID 20615782
Phiên âm: /ˌsen.trə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tập trung quyền lực
Ví dụ
Synonym: consolidation
Antonym: decentralization
Organizational centralization can limit flexibility in decision-making.
Sự tập trung quyền lực trong tổ chức có thể hạn chế tính linh hoạt trong việc ra quyết định.
Họ từ
centralization /ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự tập trung hóa
centralize /ˈsentrəlaɪz/ (v)
tập trung hóa
centralized /ˈsentrəlaɪzd/ (a)
tập trung
Cụm từ liên quan
promote centralization of control
thúc đẩy sự tập trung quyền kiểm soát
administrative centralization
sự tập trung hóa hành chính
centralization of power
sự tập trung quyền lực
high centralization
mức độ tập trung hóa cao
move toward centralization
chuyển sang tập trung hóa
coincidence n
Từ 22 · ID 20615783
Phiên âm: /kəʊˈɪn.sɪ.dəns/
Nghĩa: sự trùng hợp
Ví dụ
It was a strange coincidence that
they met again in the same city after so many years.
Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi họ gặp lại
nhau ở cùng một thành phố sau ngần ấy năm.
colony n
Từ 23 · ID 20615786
Phiên âm: /ˈkɒl.ə.ni/
Nghĩa: thuộc địa
competence n
Từ 24 · ID 20615788
Phiên âm: /ˈkɒm.pɪ.təns/
Nghĩa: năng lực
contemporary a
Từ 25 · ID 20615789
Phiên âm: /kənˈtem.pər.əri/
Nghĩa: đương đại
Contraction n
Từ 26 · ID 20615791
Phiên âm: /kənˈtrækʃn/
Nghĩa: Sự co lại
Ví dụ
The economic contraction led to
widespread job losses across multiple sectors.
Sự thu hẹp kinh tế đã dẫn đến tình trạng mất
việc làm trên diện rộng ở nhiều lĩnh vực.
corridor n
Từ 27 · ID 20615792
Phiên âm: /ˈkɒr.ɪ.dɔː(r)/
Nghĩa: hành lang
credential n
Từ 28 · ID 20615794
Phiên âm: /krəˈden.ʃəl/
Nghĩa: chứng chỉ
degradation n
Từ 29 · ID 20615796
Phiên âm: /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự suy thoái
deleterious a
Từ 30 · ID 20615797
Phiên âm: /ˌdel.ɪˈtɪə.ri.əs/
Nghĩa: gây hại
Ví dụ
Poor air quality has deleterious effects on public health.
Chất lượng không khí kém gây ra những tác động có hại đến sức khỏe cộng đồng.
deprioritize v
Từ 31 · ID 20615800
Phiên âm: /ˌdiːpraɪˈɒrətaɪz/
Nghĩa: hạ mức ưu tiên
desirable a
Từ 32 · ID 20615801
Phiên âm: /dɪˈzaɪə.rə.bəl/
Nghĩa: đáng mong muốn
deterioration n
Từ 33 · ID 20615804
Phiên âm: /dɪˌtɪə.ri.əˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xuống cấp
detrimental a
Từ 34 · ID 20615806
Phiên âm: /ˌdet.rɪˈmen.təl/
Nghĩa: có hại
diminish v
Từ 35 · ID 20615807
Phiên âm: /dɪˈmɪn.ɪʃ/
Nghĩa: làm giảm
diminution n
Từ 36 · ID 20615808
Phiên âm: /ˌdɪmɪˈnjuːʃn/
Nghĩa: sự giảm
disparity n
Từ 37 · ID 20615810
Phiên âm: /dɪˈspær.ə.ti/
Nghĩa: sự chênh lệch
disruption n
Từ 38 · ID 20615813
Phiên âm: /dɪsˈrʌp.ʃən/
Nghĩa: sự gián đoạn
distorted a
Từ 39 · ID 20615815
Phiên âm: /dɪˈstɔː.tɪd/
Nghĩa: bị bóp méo
divisive a
Từ 40 · ID 20615816
Phiên âm: /dɪˈvaɪ.sɪv/
Nghĩa: gây chia rẽ
domicile n
Từ 41 · ID 20615819
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.saɪl/
Nghĩa: nơi cư trú
dominance n
Từ 42 · ID 20615822
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.nəns/
Nghĩa: sự thống trị
downturn n
Từ 43 · ID 20615823
Phiên âm: /ˈdaʊntɜːn/
Nghĩa: sự suy giảm; giai đoạn đi xuống
Ví dụ
The company struggled during the economic downturn.
Công ty gặp khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
The economic downturn forced hotels to close.
Sự suy thoái kinh tế buộc khách sạn đóng cửa.
The economic downturn made it harder for the town to fund new environmental projects.
Sự suy giảm kinh tế khiến thị trấn khó tài trợ cho các dự án môi trường mới hơn.
Họ từ
downward
đi xuống
/ˈdaʊnwəd/
· (adj)
downturn
sự suy giảm
/ˈdaʊntɜːn/
· (n)
turn down
từ chối
/tɜːn daʊn/
· (phr v)
downwards
hướng xuống
/ˈdaʊnwədz/
· (adv)
Từ đồng nghĩa
slump
sụt giảm mạnh
/slʌmp/
· n
recession
suy thoái
/rɪˈseʃn/
· n
decline
sự suy giảm
/dɪˈklaɪn/
· v
Từ trái nghĩa
recovery
sự phục hồi
/rɪˈkʌvəri/
· n
upturn
sự khởi sắc
/ˈʌptɜːn/
· n
upswing
sự tăng trưởng
/ˈʌpswɪŋ/
dramatically adv
Từ 44 · ID 20615825
Phiên âm: /drəˈmæt.ɪ.kəl.i/
Nghĩa: một cách đột ngột; đáng kể
dwelling n
Từ 45 · ID 20615826
Phiên âm: /ˈdwel.ɪŋ/
Nghĩa: nơi ở
Ví dụ
Affordable dwellings are
essential for improving living standards in urban areas.
Những nơi ở giá cả phải chăng là điều cần thiết
để cải thiện mức sống ở đô thị.
effortlessly adv
Từ 46 · ID 20615830
Phiên âm: /ˈef.ət.ləs.li/
Nghĩa: một cách dễ dàng
elite n
Từ 47 · ID 20615832
Phiên âm: /eɪˈliːt/
Nghĩa: tầng lớp tinh hoa
Ví dụ
Only the elite athletes were selected to compete at the
international level.
Chỉ những vận động viên ưu tú mới được chọn thi đấu ở cấp độ quốc tế.
enclave n
Từ 48 · ID 20615835
Phiên âm: /ˈenkleɪv/
Nghĩa: khu biệt lập
Ví dụ
Luxury resorts are often located in secluded enclaves offering privacy and exclusivity.
Các khu nghỉ dưỡng cao cấp thường nằm trong những khu biệt lập mang lại sự riêng tư và độc quyền.
Họ từ
enclosure
khu vực bao quanh
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
· n
enclave
khu biệt lập
/ˈenkleɪv/
· n
enclosed
bị bao quanh
/ɪnˈkləʊzd/
· a
Cụm từ liên quan
establish an enclave
thiết lập khu biệt lập
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
live in an enclave
sống trong khu biệt lập
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
create cultural enclaves
tạo khu văn hoá riêng biệt
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
maintain an ethnic enclave
duy trì khu dân cư dân tộc
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
protect enclave communities
bảo vệ cộng đồng biệt lập
/ɪnˈkləʊʒə(r)/
Từ đồng nghĩa
territory
lãnh thổ
/ˈterətri/
· n
Từ trái nghĩa
expanse
Diện tích rộng
/ɪkˈspæns/
· n
energy n
Từ 49 · ID 20615838
Phiên âm: /ˈen.ə.dʒi/
Nghĩa: năng lượng
engender v
Từ 50 · ID 20615839
Phiên âm: /ɪnˈdʒen.də(r)/
Nghĩa: gây ra; tạo ra
Ví dụ
Poor urban planning can engender serious social problems, especially when green spaces disappear.
Quy hoạch đô thị kém có thể tạo ra nhiều vấn đề xã hội nghiêm trọng, đặc biệt khi không gian xanh biến mất.
enigmatic a
Từ 51 · ID 20615840
Phiên âm: /ˌen.ɪɡˈmæt.ɪk/
Nghĩa: bí ẩn, khó hiểu
equilibrium n
Từ 52 · ID 20615841
Phiên âm: /ˌiː.kwɪˈlɪb.ri.əm/
Nghĩa: trạng thái cân bằng
erstwhile a
Từ 53 · ID 20615842
Phiên âm: /ˈɜːst.waɪl/
Nghĩa: trước đây
eusociality n
Từ 54 · ID 20615846
Phiên âm: /ˌjuːˌsəʊ.ʃiˈæl.ə.ti/
Nghĩa: tính xã hội cao (trong động vật)
evidenced a
Từ 55 · ID 20615847
Phiên âm: /ˈev.ɪ.dənst/
Nghĩa: có bằng chứng
exacerbate v
Từ 56 · ID 20615848
Phiên âm: /ɪɡˈzæs.ə.beɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
exaggerate v
Từ 57 · ID 20615850
Phiên âm: /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪt/
Nghĩa: phóng đại
excel v
Từ 58 · ID 20615851
Phiên âm: /ɪkˈsel/
Nghĩa: xuất sắc; vượt trội
Ví dụ
Synonym: outperform
Antonym: fail
She continues to excel in international competitions.
Cô ấy tiếp tục vượt trội trong các giải đấu quốc tế.
Họ từ
excel /ɪkˈsel/ (v)
vượt trội
excellence /ˈeksələns/ (n)
sự xuất sắc
excellent /ˈeksələnt/ (a)
xuất sắc
Cụm từ liên quan
excel in performance
xuất sắc trong thi đấu
excel academically
học tập xuất sắc
excel at sth
giỏi về cái gì
consistently excel
luôn xuất sắc
truly excel
thực sự vượt trội
exclusion n
Từ 59 · ID 20615852
Phiên âm: /ɪkˈskluː.ʒən/
Nghĩa: sự loại trừ
exhibit v
Từ 60 · ID 20615854
Phiên âm: /ɪɡˈzɪb.ɪt/
Nghĩa: trưng bày
expansionary a
Từ 61 · ID 20615855
Phiên âm: /ɪkˈspæn.ʃən.əri/
Nghĩa: mở rộng (thuộc chính sách kinh tế)
extensive repository n.phr
Từ 62 · ID 20615856
Phiên âm: /ɪkˈsten.sɪv rɪˈpɒz.ɪ.tɔː.ri/
Nghĩa: kho lưu trữ lớn
fabric n
Từ 63 · ID 20615857
Phiên âm: /ˈfæb.rɪk/
Nghĩa: vải/ kết cấu
fabricate v
Từ 64 · ID 20615858
Phiên âm: /ˈfæb.rɪ.keɪt/
Nghĩa: chế tạo
Ví dụ
The company can fabricate lightweightcomponents for use in aerospace engineering.
Công ty có thể chế tạo các bộ phận nhẹ để sửdụng trong kỹ thuật hàng không vũ trụ.
facilitation n
Từ 65 · ID 20615860
Phiên âm: /fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: sự tạo điều kiện thuận lợi
facilitator n
Từ 66 · ID 20615861
Phiên âm: /fəˈsɪl.ɪ.teɪ.tə(r)/
Nghĩa: người hỗ trợ, người tạo điều kiện
faltering a
Từ 67 · ID 20615864
Phiên âm: /ˈfɔːl.tər.ɪŋ/
Nghĩa: suy yếu / chững lại
Ví dụ
The once successful franchise began faltering as
audiences gradually lost interest.
Loạt phim từng rất thành công bắt đầu chững lại
khi khán giả dần mất hứng thú.
feat n
Từ 68 · ID 20615867
Phiên âm: /fiːt/
Nghĩa: kỳ công
figure n
Từ 69 · ID 20615868
Phiên âm: /ˈfɪɡ.ə(r)/
Nghĩa: con số/ nhân vật/ hình dạng
forager n
Từ 70 · ID 20615869
Phiên âm: /ˈfɒr.ɪ.dʒə(r)/
Nghĩa: kẻ kiếm ăn (động vật, người h
foresight n
Từ 71 · ID 20615870
Phiên âm: /ˈfɔː.saɪt/
Nghĩa: sự nhìn xa trông rộng
foundational a
Từ 72 · ID 20615873
Phiên âm: /faʊnˈdeɪ.ʃən.əl/
Nghĩa: mang tính nền tảng
Ví dụ
Critical thinking is a foundational skill
in higher education.
Tư duy phản biện là một kỹ năng mang tính nền
tảng trong giáo dục đại học.
fragmented a
Từ 73 · ID 20615874
Phiên âm: /fræɡˈmentɪd/
Nghĩa: bị phân mảnh
Ví dụ
This sense of unity is crucial in today's increasingly fragmented societies, where individuals may feel isolated or disconnected from their cultural roots.
Sự đồng lòng này đặc biệt có ý nghĩa trong một xã hội ngày càng rời rạc như hiện nay, nơi nhiều cá nhân dễ rơi vào cảm giác cô độc hoặc mất kết nối với cội nguồn.
groundbreaking a
Từ 74 · ID 20615875
Phiên âm: /ˈɡraʊndˌbreɪ.kɪŋ/
Nghĩa: đột phá
guarantee v/n
Từ 75 · ID 20615876
Phiên âm: /ˌɡær.ənˈtiː/
Nghĩa: đảm bảo/ sự bảo đảm
harsh a
Từ 76 · ID 20615879
Phiên âm: /hɑːʃ/
Nghĩa: khắc nghiệt
haven n
Từ 77 · ID 20615880
Phiên âm: /ˈheɪvn/
Nghĩa: nơi trú ẩn an toàn; chốn bình yên
Ví dụ
The island is a haven for birds.
Hòn đảo là nơi trú ẩn an toàn cho chim.
The island serves as a peaceful haven for travelers seeking relaxation away from busy cities.
Hòn đảo đóng vai trò là chốn bình yên cho những du khách muốn tìm sự thư giãn tránh xa các thành phố đông đúc.
Họ từ
safety
an toàn
/ˈseɪfti/
· n
safe
an toàn
/seɪf/
· a
haven
nơi trú ẩn an toàn; chốn bình yên
/ˈheɪvn/
· n
Cụm từ liên quan
seek a haven
tìm nơi trú ẩn
/ˈseɪfti/
offer a safe haven
cung cấp nơi an toàn
/ˈseɪfti/
find refuge in a haven
tìm nơi trú ẩn
/ˈseɪfti/
turn into a haven for tourists
trở thành nơi lý tưởng cho du khách
/ˈseɪfti/
serve as a haven for wildlife
là nơi trú ngụ cho động vật
/ˈseɪfti/
Từ đồng nghĩa
refuge
nơi trú ẩn
/ˈrefjuːdʒ/
· n
Từ trái nghĩa
danger
nguy hiểm
/ˈdeɪndʒər/
· n
horizontal a
Từ 78 · ID 20615882
Phiên âm: /ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl/
Nghĩa: theo phương ngang
in-depth a
Từ 79 · ID 20615884
Phiên âm: /ˌɪnˈdepθ/
Nghĩa: chuyên sâu
inefficiency n
Từ 80 · ID 20615886
Phiên âm: /ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ən.si/
Nghĩa: sự không hiệu quả
infiltrate v
Từ 81 · ID 20615888
Phiên âm: /ˈɪn.fɪl.treɪt/
Nghĩa: xâm nhập
infrastructure n
Từ 82 · ID 20615892
Phiên âm: /ˈɪn.frə.strʌk.tʃə(r)/
Nghĩa: cơ sở hạ tầng
inherent a
Từ 83 · ID 20615894
Phiên âm: /ɪnˈhɪə.rənt/
Nghĩa: vốn có
intelligence n
Từ 84 · ID 20615895
Phiên âm: /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
Nghĩa: trí tuệ
intensifying v
Từ 85 · ID 20615896
Phiên âm: /ɪnˈten.sɪ.faɪ.ɪŋ/
Nghĩa: đang gia tăng
interface n
Từ 86 · ID 20615899
Phiên âm: /ˈɪn.tə.feɪs/
Nghĩa: giao diện
intervention n
Từ 87 · ID 20615900
Phiên âm: /ˌɪn.təˈven.ʃən/
Nghĩa: sự can thiệp
intricate a
Từ 88 · ID 20615902
Phiên âm: /ˈɪn.trɪ.kət/
Nghĩa: phức tạp
intrigue v
Từ 89 · ID 20615903
Phiên âm: /ɪnˈtriːɡ/
Nghĩa: sự hấp dẫn, kích thích tò mò
intuition n
Từ 90 · ID 20615905
Phiên âm: /ˌɪn.tjuˈɪʃ.ən/
Nghĩa: trực giác
intuitive a
Từ 91 · ID 20615908
Phiên âm: /ɪnˈtjuː.ɪ.tɪv/
Nghĩa: mang tính trực giác
intuitive a
Từ 92 · ID 20615910
Phiên âm: /ɪnˈtjuː.ɪ.tɪv/
Nghĩa: mang tính trực giác
jarring a
Từ 93 · ID 20615911
Phiên âm: /ˈdʒɑː.rɪŋ/
Nghĩa: gây sốc
Ví dụ
The sudden change in tone was jarring and
caught everyone off guard.
Sự thay đổi giọng điệu đột ngột gây sốc và khiến
mọi người bất ngờ.
kinetic a
Từ 94 · ID 20615912
Phiên âm: /kɪˈnet.ɪk/
Nghĩa: thuộc về chuyển động
leveraging v
Từ 95 · ID 20615914
Phiên âm: /ˈlev.ər.ɪdʒ.ɪŋ/
Nghĩa: tận dụng
limbo n
Từ 96 · ID 20615915
Phiên âm: /ˈlɪm.bəʊ/
Nghĩa: tình trạng lấp lửng
marginalize v
Từ 97 · ID 20615917
Phiên âm: /ˈmɑː.dʒɪ.nəl.aɪz/
Nghĩa: gạt ra ngoài lề
mechanism n
Từ 98 · ID 20615919
Phiên âm: /ˈmek.ə.nɪ.zəm/
Nghĩa: cơ chế
mercantile a
Từ 99 · ID 20615920
Phiên âm: /ˈmɜː.kən.taɪl/
Nghĩa: buôn bán
metropolitan a
Từ 100 · ID 20615921
Phiên âm: /ˌmet.rəˈpɒl.ɪ.tən/
Nghĩa: thuộc đô thị
misfortune n
Từ 101 · ID 20615923
Phiên âm: /ˌmɪsˈfɔː.tʃuːn/
Nghĩa: sự bất hạnh
mitigate v
Từ 102 · ID 20615924
Phiên âm: /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: làm giảm nhẹ, làm dịu bớt
mother tongues n.phr
Từ 103 · ID 20615926
Phiên âm: /ˌmʌð.ə ˈtʌŋz/
Nghĩa: tiếng mẹ đẻ
multitude n
Từ 104 · ID 20615927
Phiên âm: /ˈmʌl.tɪ.tjuːd/
Nghĩa: vô số
navigate v
Từ 105 · ID 20615928
Phiên âm: /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: định hướng, điều hướng
notion n
Từ 106 · ID 20615931
Phiên âm: /ˈnəʊ.ʃən/
Nghĩa: quan niệm
obliteration n
Từ 107 · ID 20615932
Phiên âm: /əˌblɪ.təˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xóa sạch
obviate v
Từ 108 · ID 20615933
Phiên âm: /ˈɒb.vi.eɪt/
Nghĩa: loại bỏ
offshore a/ adv
Từ 109 · ID 20615937
Phiên âm: /ˌɒfˈʃɔː(r)/
Nghĩa: ngoài khơi
once-unwavering a
Từ 110 · ID 20615940
Phiên âm: /ˌwʌns.ʌnˈweɪ.vər.ɪŋ/
Nghĩa: từng kiên định
optimize v
Từ 111 · ID 20615942
Phiên âm: /ˈɒp.tɪ.maɪz/
Nghĩa: tối ưu hóa
output n
Từ 112 · ID 20615943
Phiên âm: /ˈaʊt.pʊt/
Nghĩa: sản lượng
overburdened a
Từ 113 · ID 20615948
Phiên âm: /ˌəʊ.vəˈbɜː.dənd/
Nghĩa: quá tải
overhaul v
Từ 114 · ID 20615950
Phiên âm: /ˈəʊ.və.hɔːl/
Nghĩa: cải tổ; đại tu
Ví dụ
The organization plans to overhaul its
system to improve performance.
Tổ chức dự định cải tổ hệ thống để nâng cao hiệu
quả.
overlooked (adj)
Từ 115 · ID 20615951
Phiên âm: /ˌəʊvəˈlʊkt/
Nghĩa: bị bỏ sót; bị xem nhẹ
palpable a
Từ 116 · ID 20615953
Phiên âm: /ˈpæl.pə.bəl/
Nghĩa: rõ ràng; có thể cảm nhận được
Ví dụ
There was a palpable sense of relief when the endangered birds returned to the protected wetland.
Có một cảm giác nhẹ nhõm rõ ràng khi những con chim có nguy cơ tuyệt chủng quay trở lại vùng đất ngập nước được bảo vệ.
pathway a
Từ 117 · ID 20615956
Phiên âm: /ˈpæθ.weɪ/
Nghĩa: con đường, lối đi
peripheral a
Từ 118 · ID 20615957
Phiên âm: /pəˈrɪfərəl/
Nghĩa: ngoài lề; không trung tâm
Ví dụ
Peripheral devices are essential components of a
computer system.
Các thiết bị ngoại vi là những thành phần thiết
yếu của một hệ thống máy tính.
Peripheral regions often have limited access to public services.
Các khu vực ngoại vi thường ít được tiếp cận với dịch vụ công.
Họ từ
peripheral
ngoài lề; không trung tâm
/pəˈrɪfərəl/
· a
periphery
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfəri/
· n
peripherally
ở ngoại vi
/pəˈrɪfərəli/
· adv
Cụm từ liên quan
peripheral area
khu vực ngoại vi
/pəˈrɪfərəl/
peripheral region
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfərəl/
economically peripheral
kém phát triển
/pəˈrɪfərəl/
peripheral population
dân cư vùng ven
/pəˈrɪfərəl/
peripheral development
phát triển vùng ven
/pəˈrɪfərəl/
Từ đồng nghĩa
marginal
bên lề
/ˈmɑːdʒɪnl/
· a
Từ trái nghĩa
central
trung tâm
/ˈsentrəl/
· adj
periphery n
Từ 119 · ID 20615959
Phiên âm: /pəˈrɪfəri/
Nghĩa: vùng ngoại vi
Ví dụ
Many
low-income families are forced to move to the periphery of the
city.
Nhiều
gia đình thu nhập thấp buộc phải chuyển ra vùng ngoại vi của thành phố
pernicious a
Từ 120 · ID 20615960
Phiên âm: /pəˈnɪʃ.əs/
Nghĩa: độc hại, nguy hiểm
perpetuate v
Từ 121 · ID 20615961
Phiên âm: /pəˈpetʃ.u.eɪt/
Nghĩa: duy trì, kéo dài
persist v
Từ 122 · ID 20615962
Phiên âm: /pəˈsɪst/
Nghĩa: kiên trì
pivot v
Từ 123 · ID 20615964
Phiên âm: /ˈpɪv.ət/
Nghĩa: xoay chuyển (chiến lược, định hướng)
poise n
Từ 124 · ID 20615965
Phiên âm: /pɔɪz/
Nghĩa: sự bình tĩnh, thăng bằng
pragmatic a
Từ 125 · ID 20615966
Phiên âm: /præɡˈmæt.ɪk/
Nghĩa: thực tế
Ví dụ
The designer adopted a pragmatic approach to balance creativity and functionality.
Nhà thiết kế đã áp dụng cách tiếp cận thực tế để cân bằng giữa sáng tạo và tính ứng dụng.
precarious a
Từ 126 · ID 20615969
Phiên âm: /prɪˈkeə.ri.əs/
Nghĩa: bấp bênh, không ổn định
Ví dụ
Many workers face a precarious situation
due to unstable job conditions.
Nhiều người lao động phải đối mặt với tình trạng
bấp bênh do điều kiện việc làm không ổn định.
precipitate v
Từ 127 · ID 20615971
Phiên âm: /prɪˈsɪp.ɪ.teɪt/
Nghĩa: gây ra, dẫn đến
Ví dụ
Economic instability may precipitate major
social changes.
Sự bất ổn kinh tế có thể dẫn đến những thay đổi
xã hội lớn.
predicament n
Từ 128 · ID 20615972
Phiên âm: /prɪˈdɪk.ə.mənt/
Nghĩa: tình thế khó khăn
Ví dụ
Residents found themselves in a desperate predicament when
all available escape routes were blocked.
Cư dân rơi vào một tình thế tuyệt vọng khi mọi
lối thoát có thể sử dụng đều bị chặn lại.
premium a/n
Từ 129 · ID 20615974
Phiên âm: /ˈpriː.mi.əm/
Nghĩa: cao cấp/ phí bảo hiểm
prestige n
Từ 130 · ID 20615975
Phiên âm: /preˈstiːʒ/
Nghĩa: uy tín
prestigious a
Từ 131 · ID 20615977
Phiên âm: /preˈstɪdʒ.əs/
Nghĩa: danh giá
proficiency n
Từ 132 · ID 20615980
Phiên âm: /prəˈfɪʃ.ən.si/
Nghĩa: sự thành thạo
proliferation n
Từ 133 · ID 20615982
Phiên âm: /prəˌlɪf.əˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự bùng nổ
prolonged a
Từ 134 · ID 20615983
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài
prompt v
Từ 135 · ID 20615985
Phiên âm: /prɒmpt/
Nghĩa: thúc giục; thúc đẩy
protracted a
Từ 136 · ID 20615986
Phiên âm: /prəˈtræktɪd/
Nghĩa: lê thê
Ví dụ
The negotiations turned into a protracted process
lasting several months
Các cuộc đàm phán trở thành một quá trình kéo
dài suốt nhiều tháng.
qualification n
Từ 137 · ID 20615988
Phiên âm: /ˌkwɒ.lɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: bằng cấp
reassess v
Từ 138 · ID 20615990
Phiên âm: /ˌriː.əˈses/
Nghĩa: đánh giá lại
recalibrate v
Từ 139 · ID 20615991
Phiên âm: /ˌriːˈkæl.ɪ.breɪt/
Nghĩa: hiệu chỉnh lại
Ví dụ
The engineers recalibrated the instruments to ensure accurate measurements during the experiment.
Các kỹ sư đã hiệu chỉnh lại các thiết bị để đảm bảo đo lường chính xác trong thí nghiệm.
recruitment n
Từ 140 · ID 20615993
Phiên âm: /rɪˈkruːt.mənt/
Nghĩa: sự tuyển dụng
rectification n
Từ 141 · ID 20615996
Phiên âm: /ˌrek.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự chỉnh sửa, sửa chữa
referral n
Từ 142 · ID 20615998
Phiên âm: /rɪˈfɜː.rəl/
Nghĩa: sự giới thiệu, chuyển tiếp
refine v
Từ 143 · ID 20615999
Phiên âm: /rɪˈfaɪn/
Nghĩa: cải thiện, tinh lọc
regimen n
Từ 144 · ID 20616000
Phiên âm: /ˈredʒ.ɪ.mən/
Nghĩa: chế độ (ăn uống, tập luyện...)
regulatory hurdle n.phr
Từ 145 · ID 20616003
Phiên âm: /ˈreɡ.jə.lə.tɔː.ri ˈhɜː.dl/
Nghĩa: rào cản pháp lý
reliance n
Từ 146 · ID 20616004
Phiên âm: /rɪˈlaɪ.əns/
Nghĩa: sự phụ thuộc
retail n
Từ 147 · ID 20616006
Phiên âm: /ˈriː.teɪl/
Nghĩa: sự bán lẻ, việc bán lẻ
reveal v
Từ 148 · ID 20616009
Phiên âm: /rɪˈviːl/
Nghĩa: tiết lộ
revitalization n
Từ 149 · ID 20616011
Phiên âm: /rɪˌvaɪ.tə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự hồi sinh
revolutionary a
Từ 150 · ID 20616012
Phiên âm: /ˌrev.əˈluː.ʃən.əri/
Nghĩa: mang tính cách mạng
rigorous a
Từ 151 · ID 20616014
Phiên âm: /ˈrɪɡ.ər.əs/
Nghĩa: nghiêm ngặt
rival n
Từ 152 · ID 20616016
Phiên âm: /ˈraɪ.vəl/
Nghĩa: đối thủ
salient a
Từ 153 · ID 20616018
Phiên âm: /ˈseɪliənt/
Nghĩa: tạo tiếng vang; gây đồng cảm
Ví dụ
The most salient point in the report is that biodiversity loss directly affects human health.
Điểm nổi bật nhất trong báo cáo là sự suy giảm đa dạng sinh học ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người.
scaling v
Từ 154 · ID 20616019
Phiên âm: /ˈskeɪ.lɪŋ/
Nghĩa: mở rộng quy mô
seamless a
Từ 155 · ID 20616021
Phiên âm: /ˈsiːm.ləs/
Nghĩa: liền mạch
segregate v
Từ 156 · ID 20616023
Phiên âm: /ˈseɡrɪɡeɪt/
Nghĩa: tách biệt
serendipity n
Từ 157 · ID 20616024
Phiên âm: /ˌser.ənˈdɪp.ə.ti/
Nghĩa: sự tình cờ may mắn
social hierarchy n.phr
Từ 158 · ID 20616025
Phiên âm: /ˈsəʊ.ʃəl haɪˈrɑː.ki/
Nghĩa: thứ bậc xã hội
social system n.phr
Từ 159 · ID 20616027
Phiên âm: /ˈsəʊ.ʃəl ˈsɪs.təm/
Nghĩa: hệ thống xã hội
soldier n
Từ 160 · ID 20616029
Phiên âm: /ˈsəʊl.dʒə(r)/
Nghĩa: người lính
spatially adv
Từ 161 · ID 20616031
Phiên âm: /ˈspeɪ.ʃəli/
Nghĩa: theo không gian
sponsorship n
Từ 162 · ID 20616032
Phiên âm: /ˈspɒn.sə.ʃɪp/
Nghĩa: sự tài trợ
Ví dụ
He gained sponsorship to continue his research into distant stars and planets.
Ông nhận được sự tài trợ để tiếp tục nghiên cứu về các ngôi sao và hành tinh xa xôi.
sprawl n
Từ 163 · ID 20616034
Phiên âm: /sprɔːl/
Nghĩa: sự lan rộng bừa bãi
sprawling a
Từ 164 · ID 20616036
Phiên âm: /ˈsprɔː.lɪŋ/
Nghĩa: trải rộng; rộng lớn
Ví dụ
The sprawling campus
includes research centers, libraries, and residential halls.
Khuôn
viên rộng lớn bao gồm các trung tâm nghiên cứu, thư viện và khu ký túc xá.
staggering adj
Từ 165 · ID 20616038
Phiên âm: /ˈstæɡ.ər.ɪŋ/
Nghĩa: gây choáng ngợp
Ví dụ
You can see that AI investment has increased more than sixfold since 2016, a staggering growth in any market.
Bạn có thể thấy rằng đầu tư vào AI đã tăng hơn sáu lần kể từ năm 2016, một mức tăng trưởng cực kỳ lớn trong bất kỳ thị trường nào.
strata n
Từ 166 · ID 20616042
Phiên âm: /ˈstrɑːtə/
Nghĩa: các tầng lớp xã hội
Ví dụ
Different social strata may experience generation gaps in different ways, especially around education and career choices.
Các tầng lớp xã hội khác nhau có thể trải nghiệm khoảng cách thế hệ theo những cách khác nhau, đặc biệt xoay quanh giáo dục và lựa chọn nghề nghiệp.
Họ từ
stratum
tầng lớp; lớp
/ˈstrɑːtəm/
· n
stratify
phân tầng
/ˈstrætɪfaɪ/
· v
strata
các tầng lớp xã hội
/ˈstrɑːtə/
· n
stratification
sự phân tầng
/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃn/
· n
stratified
được phân tầng
/ˈstrætɪfaɪd/
· adj
Cụm từ liên quan
social strata
các tầng lớp xã hội
/ˈstrɑːtəm/
· np
different strata of society
các tầng lớp xã hội khác nhau
/ˈstrɑːtəm/
upper strata
tầng lớp trên
/ˈstrɑːtəm/
lower strata
tầng lớp dưới
/ˈstrɑːtəm/
Từ đồng nghĩa
layers
Từ trái nghĩa
uniformity
sự đồng nhất; tính giống nhau
/ˌjuːnɪˈfɔːməti/
· n
streamline v
Từ 167 · ID 20616043
Phiên âm: /ˈstriːm.laɪn/
Nghĩa: tinh giản
supplanted v
Từ 168 · ID 20616044
Phiên âm: /səˈplɑːn.tɪd/
Nghĩa: bị thay thế
supplementary a
Từ 169 · ID 20616045
Phiên âm: /ˌsʌplɪˈmentri/
Nghĩa: bổ sung
Ví dụ
Additional funding was provided as a supplementary measure.
Nguồn kinh phí bổ sung được cung cấp như một biện pháp hỗ trợ thêm.
swath n
Từ 170 · ID 20616048
Phiên âm: /swɒθ/
Nghĩa: một dải (lớn, rộng)
territory n
Từ 171 · ID 20616049
Phiên âm: /ˈter.ɪ.tər.i/
Nghĩa: lãnh thổ
theoretical a
Từ 172 · ID 20616050
Phiên âm: /θɪəˈret.ɪ.kəl/
Nghĩa: mang tính lý thuyết
top-tier placement n
Từ 173 · ID 20616052
Phiên âm: /ˌtɒpˈtɪə ˈpleɪs.mənt/
Nghĩa: vị trí hàng đầu
trajectory n
Từ 174 · ID 20616056
Phiên âm: /trəˈdʒek.tər.i/
Nghĩa: quỹ đạo; tiến trình
transit n
Từ 175 · ID 20616058
Phiên âm: /ˈtræn.zɪt/
Nghĩa: sự quá cảnh; sự đi qua; sự vượt qua; phương tiện công cộng
turbulent a
Từ 176 · ID 20616059
Phiên âm: /ˈtɜː.bjə.lənt/
Nghĩa: hỗn loạn, biến động
undeniable a
Từ 177 · ID 20616060
Phiên âm: /ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.bəl/
Nghĩa: không thể phủ nhận
underscore v
Từ 178 · ID 20616066
Phiên âm: /ˌʌn.dəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh
unearthed v
Từ 179 · ID 20616068
Phiên âm: /ˌʌnˈɜːθt/
Nghĩa: được khai quật
unforgiving adj
Từ 180 · ID 20616069
Phiên âm: /ˌʌnfəˈɡɪvɪŋ/
Nghĩa: không khoan dung; không tha thứ
Ví dụ
The job market can be unforgiving, especially for candidates who fail to keep their skills up to date.
Thị trường lao động có thể rất khắc nghiệt, đặc biệt với những người không cập nhật kỹ năng của mình.
unparalleled a
Từ 181 · ID 20616071
Phiên âm: /ʌnˈpær.ə.leld/
Nghĩa: vô song, chưa từng có
unregulated a
Từ 182 · ID 20616073
Phiên âm: /ˌʌnˈreɡjuleɪtɪd/
Nghĩa: không được quản lý; không được kiểm soát
Ví dụ
The unregulated market led to serious risks for consumers.
(Thị trường không được quản lý đã dẫn đến những rủi ro nghiêm trọng cho người tiêu dùng.)
The sale of unregulated supplements online can put consumers at serious risk.
Việc bán các thực phẩm bổ sung không được kiểm soát trên mạng có thể khiến người tiêu dùng gặp rủi ro nghiêm trọng.