Không tìm thấy từ vựng phù hợp.
Nghĩa: quy cho / cho là do cái gì
Ví dụ
Many experts attribute climate
change to human activities such as deforestation and
pollution.
Nhiều chuyên gia cho rằng biến đổi khí hậu là do
các hoạt động của con người như phá rừng và ô nhiễm.
Nghĩa: trang bị cho ai cái gì
Nghĩa: gặp bế tắc trong việc gì đó, đi vào ngõ cụt
Nghĩa: có những bước tiến đáng kể hướng đến điều gì đó
Nghĩa: điều hướng qua / xử lý qua
Ví dụ
It can be challenging to navigate
through unfamiliar situations without proper guidance.
Việc điều hướng qua những tình huống xa lạ có
thể khó khăn nếu không có sự hướng dẫn phù hợp.
Nghĩa: dựa trên cơ sở của cái gì
Nghĩa: trong suốt khoảng thời gian
Nghĩa: giành được vị trí
Ví dụ
He managed to secure a position at a prestigious company.
Anh đã giành được một vị trí tại công ty danh tiếng.
Nghĩa: gỡ rối/ làm rõ (ý, thông tin)
Nghĩa: cái ít tệ hơn trong hai điều tồi tệ
Nghĩa: chuyển giao/ bàn giao
Nghĩa: kết thúc (thường ngoài ý muốn)