Quay lại
Đề minh hoạ số 53 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

allow for Text

Từ 1 · ID 20616285
allow for
Nghĩa: tính đến, xét đến

at no cost Text

Từ 2 · ID 20616286
at no cost
Nghĩa: miễn phí

attribute sth to sth

Từ 3 · ID 20616288
attribute sth to sth
Nghĩa: quy cho / cho là do cái gì
Ví dụ
Many experts attribute climate change to human activities such as deforestation and pollution.
Nhiều chuyên gia cho rằng biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người như phá rừng và ô nhiễm.

emerge as sth Text

Từ 4 · ID 20616292
emerge as sth
Nghĩa: nổi lên như là

equip sb with sth Text

Từ 5 · ID 20616294
equip sb with sth
Nghĩa: trang bị cho ai cái gì

hit a dead end in Text

Từ 6 · ID 20616295
hit a dead end in
Nghĩa: gặp bế tắc trong việc gì đó, đi vào ngõ cụt

in comparison with sth Text

Từ 7 · ID 20616297
in comparison with sth
Nghĩa: so với cái gì

in opposition to sth Text

Từ 8 · ID 20616298
in opposition to sth
Nghĩa: đối lập với

keep up with Text

Từ 9 · ID 20616300
keep up with
Nghĩa: theo kịp

make strides toward sth Text

Từ 10 · ID 20616301
make strides toward sth
Nghĩa: có những bước tiến đáng kể hướng đến điều gì đó

navigate through

Từ 11 · ID 20616302
navigate through
Nghĩa: điều hướng qua / xử lý qua
Ví dụ
It can be challenging to navigate through unfamiliar situations without proper guidance.
Việc điều hướng qua những tình huống xa lạ có thể khó khăn nếu không có sự hướng dẫn phù hợp.

on the basis of sth Text

Từ 12 · ID 20616304
on the basis of sth
Nghĩa: dựa trên cơ sở của cái gì

over the course of sth Text

Từ 13 · ID 20616306
over the course of sth
Nghĩa: trong suốt khoảng thời gian

secure a position

Từ 14 · ID 20616309
secure a position
Nghĩa: giành được vị trí
Ví dụ
He managed to secure a position at a prestigious company.
Anh đã giành được một vị trí tại công ty danh tiếng.

show off Text

Từ 15 · ID 20616310
show off
Nghĩa: khoe khoang

stem from Text

Từ 16 · ID 20616312
stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ

tease out Text

Từ 17 · ID 20616313
tease out
Nghĩa: gỡ rối/ làm rõ (ý, thông tin)

the lesser of two evils Text

Từ 18 · ID 20616314
the lesser of two evils
Nghĩa: cái ít tệ hơn trong hai điều tồi tệ

turn over Text

Từ 19 · ID 20616316
turn over
Nghĩa: chuyển giao/ bàn giao

wind up Text

Từ 20 · ID 20616318
wind up
Nghĩa: kết thúc (thường ngoài ý muốn)