distinctive adj (C1)
Từ 1 · ID 234
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪv/
Nghĩa: độc đáo; khác biệt
Ví dụ
The building has a distinctive architectural style that stands out in the city.
Tòa nhà có phong cách kiến trúc đặc trưng nổi bật trong thành phố.
Something that is distinctive is easy to recognize
because it is different from other things.
The singer’s distinctive voice made her easy to recognize even when she performed a completely new song.
Giọng hát đặc biệt của nữ ca sĩ khiến cô dễ được nhận ra ngay cả khi cô biểu diễn một bài hát hoàn toàn mới.
Something that is distinctive is easy to recognize because it is different from other things.
Họ từ
distinct
riêng biệt; khác biệt rõ
distinctive
độc đáo; khác biệt
distinction
sự khác biệt; sự xuất sắc
distinctively
một cách đặc trưng
distinctiveness
nét đặc trưng
Cụm từ liên quan
distinctive style, distinctive feature
Từ đồng nghĩa
recognizable
dễ nhận ra
characteristic
đặc trưng; tiêu biểu
unique
độc đáo; riêng biệt
characteristic, unique
Từ trái nghĩa
common
thông thường
ordinary
bình thường
unremarkable
không có gì đáng nhớ
common, ordinary