Quay lại
Đề minh hoạ số 01_Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

distinctive adj (C1)

Từ 1 · ID 234
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪv/
Nghĩa: độc đáo; khác biệt
Ví dụ
The building has a distinctive architectural style that stands out in the city.
Tòa nhà có phong cách kiến trúc đặc trưng nổi bật trong thành phố.
Something that is distinctive is easy to recognize because it is different from other things.
The singer’s distinctive voice made her easy to recognize even when she performed a completely new song.
Giọng hát đặc biệt của nữ ca sĩ khiến cô dễ được nhận ra ngay cả khi cô biểu diễn một bài hát hoàn toàn mới.
Something that is distinctive is easy to recognize because it is different from other things.
Họ từ
distinct
riêng biệt; khác biệt rõ
/dɪˈstɪŋkt/ · adj
distinctive
độc đáo; khác biệt
/dɪˈstɪŋktɪv/ · adj (C1)
distinction
sự khác biệt; sự xuất sắc
/dɪˈstɪŋkʃn/ · n
distinctively
một cách đặc trưng
/dɪˈstɪŋktɪvli/ · adv
distinctiveness
nét đặc trưng
/dɪˈstɪŋktɪvnəs/ · n
Cụm từ liên quan
distinctive style, distinctive feature
/dɪˈstɪŋkt/
Từ đồng nghĩa
recognizable
dễ nhận ra
/ˈrekəɡnaɪzəbl/ · a
characteristic
đặc trưng; tiêu biểu
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/ · n
unique
độc đáo; riêng biệt
/juˈniːk/ · adj
characteristic, unique
Từ trái nghĩa
common
thông thường
/ˈmɒmən/ · a
ordinary
bình thường
/ˈɔːdnri/ · adj
unremarkable
không có gì đáng nhớ
/ˌʌnrɪˈmɑːkəbl/ · a
common, ordinary

promotion n

Từ 2 · ID 693
Phiên âm: /prəˈməʊʃn/
Nghĩa: sự quảng bá
Ví dụ
Her promotion at work made the whole family happy because they knew how hard she had tried.
Sự thăng chức của cô ấy ở nơi làm việc khiến cả gia đình vui mừng vì họ biết cô đã cố gắng nhiều như thế nào.
Họ từ
promotion /prəˈməʊʃn/ (n)
sự thăng chức
promote /prəˈməʊt/ (v)
thăng chức
promotional /prəˈməʊʃənl/ (a)
quảng bá
Cụm từ liên quan
earn a promotion
được thăng chức
career promotion opportunities
cơ hội thăng tiến
promotion criteria
tiêu chí thăng chức
internal promotion
thăng chức nội bộ
promotion decision
quyết định thăng chức

Prominent a

Từ 3 · ID 1090
Prominent
Phiên âm: /ˈprɒmɪnənt/
Nghĩa: nổi bật; đáng chú ý
Ví dụ
She is a prominent figure in the field of climate research.
(Cô ấy là một nhân vật nổi bật trong lĩnh vực nghiên cứu khí hậu.)

Fertility n

Từ 4 · ID 2036
Fertility
Phiên âm: /fərˈtɪləti/
Nghĩa: độ màu mỡ / khả năng sinh sản
Ví dụ
Soil fertility is essential for sustainable agriculture.

Độ màu mỡ của đất là yếu tố thiết yếu cho nông nghiệp bền vững.

Occurrence n

Từ 5 · ID 2125
Occurrence
Phiên âm: /əˈkɜːrəns/
Nghĩa: sự xảy ra
Ví dụ
The occurrence of such rare conditions is difficult to predict accurately.
Sự xảy ra của những tình trạng hiếm gặp như vậy rất khó dự đoán chính xác.

intangible (adj)

Từ 6 · ID 7748342
Phiên âm: /ɪnˈtændʒəbl/
Nghĩa: vô hình
Ví dụ
Trust is an intangible asset that takes years to build and seconds to destroy.
Niềm tin là một tài sản vô hình mất nhiều năm để xây dựng và chỉ vài giây để phá hủy.
Trust is an intangible asset that takes years to build and seconds to destroy.
Niềm tin là một tài sản vô hình mất nhiều năm để xây dựng và chỉ vài giây để phá hủy.

erosion n

Từ 7 · ID 7792576
erosion
Phiên âm: /ɪˈroʊ.ʒən/
Nghĩa: sự xói mòn; suy giảm
Ví dụ
Coastal erosion has forced several communities to relocate inland over the past decade.
Sự xói mòn bờ biển đã buộc nhiều cộng đồng phải chuyển vào đất liền trong thập kỷ qua.

Peculiar a

Từ 8 · ID 8115950
Peculiar
Phiên âm: /pɪˈkjuːliər/ odd, strange, unusual
Nghĩa: kì lạ khác thường
Ví dụ
He has a peculiar habit of working at night.

Prevalent a

Từ 9 · ID 9402799
Prevalent
Phiên âm: /'prevələnt/
Nghĩa: Phổ biến
Ví dụ
The use of smartphones has become prevalent among people of all age groups.
Việc sử dụng điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến ở mọi lứa tuổi.

craftsmanship n

Từ 10 · ID 9470131
craftsmanship
Phiên âm: /ˈkrɑːftsmənʃɪp/
Nghĩa: tay nghề; kỹ thuật chế tác tinh xảo
Ví dụ
Synonym: skill
Antonym: clumsiness
The costume design reflects remarkable craftsmanship, enhancing the film’s authenticity.
Thiết kế trang phục thể hiện tay nghề tinh xảo, góp phần tăng tính chân thực cho bộ phim.
The wooden statue shows excellent craftsmanship because every small detail was carefully carved.
Bức tượng gỗ thể hiện tay nghề tuyệt vời vì từng chi tiết nhỏ đều được chạm khắc cẩn thận.
Họ từ
craftsmanship /ˈkrɑːftsmənʃɪp/ (n)
tay nghề tinh xảo
craftsman /ˈkrɑːftsmən/ (n)
thợ thủ công
craft /krɑːft/ (n)
nghề thủ công
Cụm từ liên quan
demonstrate craftsmanship
thể hiện tay nghề
high craftsmanship
tay nghề cao
craftsmanship in design
tay nghề trong thiết kế
skilled craftsmanship
tay nghề điêu luyện
traditional craftsmanship
tay nghề truyền thống

Deserve v

Từ 11 · ID 10025975
Deserve
Phiên âm: /dɪˈzɜːrv/
Nghĩa: Xứng đáng
Ví dụ
He truly deserves recognition for his dedication.

landslide n

Từ 12 · ID 10426982
Phiên âm: /ˈlændslaɪd/
Nghĩa: vụ sạt lở đất
Ví dụ
A massive landslide blocked the mountain road for several days.
Một vụ sạt lở đất lớn đã chặn con đường trên núi trong nhiều ngày.
Heavy rain caused a landslide near the village.
Mưa lớn gây ra vụ sạt lở đất gần ngôi làng.

scam n

Từ 13 · ID 19722165
scam
Phiên âm: /skæm/
Nghĩa: vụ lừa đảo
Ví dụ
The email turned out to be a scam designed to steal personal information.
Email đó hóa ra là một vụ lừa đảo nhằm đánh cắp thông tin cá nhân.

plastic debris np

Từ 14 · ID 19840923
Phiên âm: /ˈplæstɪk ˈdebriː/
Nghĩa: mảnh vụn nhựa
Ví dụ
Marine life is threatened by plastic debris.

steep slope np

Từ 15 · ID 19869163
steep slope
Phiên âm: /stiːp sləʊp/
Nghĩa: sườn dốc đứng
Ví dụ
Construction is risky on a steep slope.

pernicious a

Từ 16 · ID 20103912
Phiên âm: /pəˈnɪʃəs/
Nghĩa: độc hại; nguy hiểm ngầm
Ví dụ
Smoking has pernicious effects on public health.
Hút thuốc có những tác động tai hại đối với sức khỏe cộng đồng.

filtration n

Từ 17 · ID 20314064
Phiên âm: /fɪlˈtreɪʃn/
Nghĩa: sự lọc
Ví dụ
Water purification relies on effective filtration.

CONTINUITY (n)

Từ 18 · ID 21128493
CONTINUITY
Phiên âm: /ˌkɒntɪˈnjuːɪti/
Nghĩa: sự tiếp nối
Ví dụ
Synonym: consistency
Antonym: disruption
Families struggle to maintain continuity while adapting to rapid social change.
(Các gia đình gặp khó khăn trong việc duy trì sự tiếp nối khi phải thích nghi với thay đổi xã hội nhanh chóng.)
Họ từ
continuity /ˌkɒntɪˈnjuːəti/ (n)
sự tiếp nối
continuous /kənˈtɪnjuəs/ (a)
liên tục
continual /kənˈtɪnjuəl/ (a)
diễn ra thường xuyên (có quãng ngắt)
continuously /kənˈtɪnjuəsli/ (adv)
một cách liên tục
continually /kənˈtɪnjuəli/ (adv)
liên tục (lặp đi lặp lại)
continue /kənˈtɪnjuː/ (v)
tiếp tục
continuation /kənˌtɪnjuˈeɪʃən/ (n)
sự tiếp tục; phần tiếp theo
continuum /kənˈtɪnjuəm/ (n)
chuỗi liên tục
Cụm từ liên quan
maintain continuity
duy trì sự tiếp nối
cultural continuity
sự tiếp nối văn hóa
break in continuity
sự gián đoạn tiếp nối
ensure continuity
đảm bảo sự tiếp nối
continuity across generations
sự tiếp nối xuyên thế hệ

ground stability n

Từ 19 · ID 21771827
ground stability
Phiên âm: /ɡraʊnd stəˈbɪləti/
Nghĩa: độ ổn định của mặt đất
Ví dụ
Poor drainage can reduce ground stability.

synthetic compound np

Từ 20 · ID 21771875
synthetic compound
Phiên âm: /sɪnˈθetɪk ˈkɒmpaʊnd/
Nghĩa: hợp chất tổng hợp
Ví dụ
The product contains a harmful synthetic compound.