Quay lại
Đề minh hoạ số 55 - Cấu trúc đục lỗ 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Be capable of doing sth

Từ 1 · ID 9732003
Be capable of doing sth
Nghĩa: có khả năng làm gì
Ví dụ
With proper training, she is capable of handling complex projects independently and efficiently.
Với sự đào tạo phù hợp, cô có khả năng xử lý các dự án phức tạp một cách độc lập và hiệu quả.

be geographically located in sth

Từ 2 · ID 23690045
be geographically located in sth
Nghĩa: có vị trí địa lý ở đâu
Ví dụ
The country is geographically located in a region prone to natural disasters.
Quốc gia này có vị trí địa lý ở một khu vực dễ xảy ra thiên tai.

benefit from sth

Từ 3 · ID 10696608
Nghĩa: hưởng lợi từ cái gì
Ví dụ
Students can benefit from participating in extracurricular activities that develop soft skills.
Học sinh có thể hưởng lợi từ việc tham gia các hoạt động ngoại khóa giúp phát triển kỹ năng mềm.
Teenagers can benefit from clear rules when those rules are explained with patience and respect.
Thanh thiếu niên có thể hưởng lợi từ những quy định rõ ràng khi các quy định đó được giải thích bằng sự kiên nhẫn và tôn trọng.

break historical records

Từ 4 · ID 23690049
break historical records
Nghĩa: phá vỡ kỷ lục lịch sử
Ví dụ
The athlete managed to break historical records during the international competition.
Vận động viên đã phá vỡ các kỷ lục lịch sử trong cuộc thi quốc tế.

compensate for

Từ 5 · ID 20395362
compensate for
Nghĩa: bù đắp cho
Ví dụ
The company tried to compensate for its losses by expanding into new markets.
Công ty đã cố gắng bù đắp tổn thất bằng cách mở rộng sang các thị trường mới.

fail to meet the high expectations of sb/sth

Từ 6 · ID 23690054
fail to meet the high expectations of sb/sth
Nghĩa: không đáp ứng được kỳ vọng cao của ai/cái gì
Ví dụ
The project failed to meet the high expectations of investors despite significant funding.
Dự án đã không đáp ứng được kỳ vọng cao của các nhà đầu tư mặc dù có nguồn vốn lớn.

mark a significant victory for

Từ 7 · ID 23690057
mark a significant victory for
Nghĩa: đánh dấu một chiến thắng quan trọng cho
Ví dụ
The agreement marked a significant victory for environmental activists worldwide.
Thỏa thuận này đánh dấu một chiến thắng quan trọng cho các nhà hoạt động môi trường trên toàn thế giới.

pose an immediate existential threat to sth

Từ 8 · ID 23690059
pose an immediate existential threat to sth
Nghĩa: gây ra mối đe dọa tồn tại tức thời đối với cái gì
Ví dụ
Climate change can pose an immediate existential threat to vulnerable ecosystems.
Biến đổi khí hậu có thể gây ra mối đe dọa tồn tại tức thời đối với các hệ sinh thái dễ bị tổn thương.

reach a frustrating deadlock

Từ 9 · ID 23690062
reach a frustrating deadlock
Nghĩa: rơi vào bế tắc khó chịu
Ví dụ
Negotiations eventually reached a frustrating deadlock after both sides refused to compromise.
Các cuộc đàm phán cuối cùng rơi vào bế tắc khó chịu khi cả hai bên đều từ chối nhượng bộ.

recover from = get over

Từ 10 · ID 20483902
recover from = get over
Nghĩa: hồi phục
Ví dụ
It took him months to recover from the setback and regain his confidence.
Anh ấy mất nhiều tháng để hồi phục sau thất bại và lấy lại sự tự tin.
She needed several weeks to recover from the lung infection and regain her strength.
Cô ấy cần vài tuần để hồi phục sau nhiễm trùng phổi và lấy lại sức.
The runner needed several weeks to recover from burnout after months of excessive training.
Vận động viên chạy cần vài tuần để hồi phục sau tình trạng kiệt sức vì nhiều tháng tập luyện quá mức.