Quay lại
Đề minh hoạ số 55 - Bảng từ bài đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Altar n

Từ 1 · ID 7828647
Altar
Phiên âm: /ˈɔːltər/
Nghĩa: bàn thờ
Ví dụ
The villagers gathered around the altar to offer prayers during the annual festival.
Người dân làng tụ họp quanh bàn thờ để cầu nguyện trong lễ hội thường niên.

bustling adj

Từ 2 · ID 9593882
Phiên âm: /ˈbʌslɪŋ/
Nghĩa: nhộn nhịp; tấp nập
Ví dụ
The market was bustling with activity during the festival season.
Khu chợ trở nên nhộn nhịp với nhiều hoạt động trong mùa lễ hội.

calligraphy n

Từ 3 · ID 20330346
calligraphy
Phiên âm: /kəˈlɪɡrəfi/
Nghĩa: thư pháp; nghệ thuật viết chữ đẹp
Ví dụ
He spent years mastering the art of calligraphy using traditional techniques.
Anh ấy đã dành nhiều năm để thành thạo nghệ thuật thư pháp bằng các kỹ thuật truyền thống.
Learning calligraphy requires patience because every line and curve must be written carefully.
Học thư pháp đòi hỏi sự kiên nhẫn vì từng nét thẳng và nét cong đều phải được viết cẩn thận.

carving n

Từ 4 · ID 20330350
carving
Phiên âm: /ˈkɑː.vɪŋ/
Nghĩa: chạm khắc
Ví dụ
The temple features detailed carvings that tell stories from ancient history.
Ngôi đền có những hình chạm khắc chi tiết kể lại các câu chuyện lịch sử cổ xưa.

colonial-era a

Từ 5 · ID 21830710
colonial-era
Phiên âm: /kəˈləʊniəl ˈɪərə/
Nghĩa: thời kỳ thuộc địa
Ví dụ
The building is a well-preserved example of colonial-era architecture.
Tòa nhà là một ví dụ được bảo tồn tốt của kiến trúc thời thuộc địa.

Craftsmanship n

Từ 6 · ID 19851182
Craftsmanship
Phiên âm: /ˈkræftsmənʃɪp/
Nghĩa: tay nghề thủ công; kỹ nghệ tinh xảo
Ví dụ
The old wooden table shows excellent craftsmanship, with every small detail carefully carved by hand.

Chiếc bàn gỗ cũ thể hiện tay nghề thủ công xuất sắc, với từng chi tiết nhỏ được chạm khắc cẩn thận bằng tay.

Defeat v

Từ 7 · ID 676
Defeat
Phiên âm: /dɪˈfiːt/ (beat)
Nghĩa: đánh bại
Ví dụ
The army managed to defeat the invaders after a long and difficult battle.
Quân đội đã đánh bại quân xâm lược sau một trận chiến dài và khó khăn.

desert terrain np

Từ 8 · ID 23690707
desert terrain
Phiên âm: /ˈdezət təˈreɪn/
Nghĩa: địa hình sa mạc
Ví dụ
The expedition crossed harsh desert terrain under extreme weather conditions.
Cuộc thám hiểm đã băng qua địa hình sa mạc khắc nghiệt dưới điều kiện thời tiết cực đoan.

divine adj

Từ 9 · ID 20840120
divine
Phiên âm: /dɪˈvaɪn/
Nghĩa: thiêng liêng, thần thánh
Ví dụ
The place is considered divine by locals due to its spiritual significance.
Nơi này được người dân địa phương coi là thiêng liêng vì ý nghĩa tâm linh của nó.

divine sword np

Từ 10 · ID 21830727
divine sword
Phiên âm: /dɪˈvaɪn sɔːd/
Nghĩa: thanh kiếm thần
Ví dụ
According to legend, the hero wielded a divine sword to protect his people.
Theo truyền thuyết, người anh hùng đã sử dụng một thanh kiếm thần để bảo vệ dân chúng.

emperor /ˈempərə(r

Từ 11 · ID 7828715
Phiên âm: n
Nghĩa: hoàng đế
Ví dụ
The emperor ordered the construction of a vast garden to display rare plants from distant provinces.
Vị hoàng đế ra lệnh xây dựng một khu vườn rộng lớn để trưng bày các loài cây quý từ những tỉnh xa.
The emperor ordered the construction of a magnificent palace in the center of the capital.
Hoàng đế đã ra lệnh xây dựng một cung điện tráng lệ ở trung tâm kinh đô.

energetic n

Từ 12 · ID 10754264
Phiên âm: /ˌenəˈdʒetɪk/
Nghĩa: tràn đầy năng lượng
Ví dụ
The children were energetic and excited during the outdoor activities.
Những đứa trẻ tràn đầy năng lượng và hào hứng trong các hoạt động ngoài trời.

enthusiast n

Từ 13 · ID 8077171
enthusiast
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæst/
Nghĩa: người đam mê; người nhiệt tình
Ví dụ
He is a technology enthusiast who follows the latest trends closely.

Anh là người đam mê công nghệ và luôn theo sát xu hướng mới.
As a music enthusiast, he spent hours practicing guitar despite his parents’ doubts.
Là một người đam mê âm nhạc, cậu ấy dành hàng giờ luyện đàn ghi-ta bất chấp sự nghi ngờ của cha mẹ.

greenery n

Từ 14 · ID 20326222
greenery
Phiên âm: /ˈɡriː.nər.i/
Nghĩa: cây xanh
Ví dụ
The park is full of lush greenery, providing a peaceful escape from the busy city life.

Công viên tràn ngập cây xanh tươi tốt, mang lại không gian yên bình tránh xa sự ồn ào của thành phố.

heaven n

Từ 15 · ID 10410798
Phiên âm: /ˈhevn/
Nghĩa: thiên đường
Ví dụ
Many people believe that good deeds will lead them to heaven.
Nhiều người tin rằng làm việc tốt sẽ đưa họ đến thiên đường.

hectic a

Từ 16 · ID 10829647
Phiên âm: /ˈhektɪk/
Nghĩa: hối hả; bận rộn
Ví dụ
Her schedule is incredibly hectic, leaving little time for rest.
Lịch trình của cô ấy vô cùng bận rộn, hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.
After a hectic day at the hospital, the nurse finally had time to sit down and eat dinner.
Sau một ngày tất bật ở bệnh viện, cô y tá cuối cùng cũng có thời gian ngồi xuống và ăn tối.

hue n

Từ 17 · ID 20616453
Phiên âm: /hjuː/
Nghĩa: sắc thái màu
Ví dụ
The sky changed its hue as the sun began to set.
Bầu trời thay đổi sắc màu khi mặt trời bắt đầu lặn.

iconic /aɪˈkɒnɪk/

Từ 18 · ID 11229694
Phiên âm: a
Nghĩa: mang tính biểu tượng
Ví dụ
The old family clock became an iconic object in the living room after many generations.

Chiếc đồng hồ gia đình cũ trở thành một vật mang tính biểu tượng trong phòng khách sau nhiều thế hệ.

intricate a

Từ 19 · ID 7955628
intricate
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp; tinh xảo
Ví dụ
The design features intricate patterns that require a high level of skill to produce.
Thiết kế có các hoa văn tinh xảo đòi hỏi kỹ năng cao để thực hiện.
The artist created an intricate pattern using thousands of tiny pieces of coloured glass.
Nghệ sĩ tạo ra một hoa văn tinh xảo bằng hàng nghìn mảnh kính màu nhỏ.

invader n

Từ 20 · ID 9196064
Phiên âm: /ɪnˈveɪdə(r)/
Nghĩa: loài xâm lấn; kẻ xâm lược
Ví dụ
The fortress was built to defend against foreign invaders.
Pháo đài được xây dựng để phòng thủ chống lại kẻ xâm lược.

Islet n

Từ 21 · ID 8110344
Islet
Phiên âm: /ˈaɪlət/
Nghĩa: đảo nhỏ
Ví dụ
The boat stopped near a remote islet surrounded by crystal-clear water.
Chiếc thuyền dừng gần một hòn đảo nhỏ hẻo lánh được bao quanh bởi làn nước trong vắt.

Legendary a

Từ 22 · ID 19597928
Legendary
Phiên âm: /ˈledʒənderi/
Nghĩa: huyền thoại
Ví dụ
The hero became a legendary figure admired by generations.
Người anh hùng trở thành một nhân vật huyền thoại được nhiều thế hệ ngưỡng mộ.

magical a

Từ 23 · ID 20056393
magical
Phiên âm: /ˈmædʒɪkl/
Nghĩa: kỳ diệu
Ví dụ
The place has a magical atmosphere that attracts visitors from everywhere.
Nơi này có bầu không khí kỳ diệu thu hút du khách từ khắp nơi.

modernity n

Từ 24 · ID 19750361
Phiên âm: /məˈdɜːnəti/
Nghĩa: tính hiện đại
Ví dụ
The hotel combines local tradition with modernity by using traditional materials in a simple contemporary design.
Khách sạn kết hợp truyền thống địa phương với sự hiện đại bằng cách sử dụng vật liệu truyền thống trong một thiết kế đương đại giản dị
Modernity changes how young people study, work, and form relationships.
Sự hiện đại thay đổi cách người trẻ học tập, làm việc và xây dựng các mối quan hệ.
Họ từ
modern
hiện đại
/ˈmɒdn/ · adj
modernize
hiện đại hóa
/ˈmɒdənaɪz/ · v
modernity
tính hiện đại
/məˈdɜːnəti/ · n
modernism
chủ nghĩa hiện đại
/ˈmɒdənɪzəm/ · n
modernization
sự hiện đại hóa
/ˌmɒdənaɪˈzeɪʃn/ · n
Cụm từ liên quan
embrace modernity
đón nhận tính hiện đại
/ˈmɒdn/
modernity and tradition
tính hiện đại và truyền thống
/ˈmɒdn/
resist modernity
chống lại tính hiện đại
/ˈmɒdn/
the pressures of modernity
những áp lực của tính hiện đại
/ˈmɒdn/
Từ đồng nghĩa
contemporariness
Từ trái nghĩa
tradition
truyền thống
/trəˈdɪʃn/ · n

mythical adj

Từ 25 · ID 14436463
Phiên âm: /ˈmɪθɪkl/
Nghĩa: thuộc thần thoại; tưởng tượng
Ví dụ
The story is based on mythical creatures from ancient folklore.
Câu chuyện dựa trên các sinh vật huyền bí trong truyện dân gian cổ xưa.

pillar n

Từ 26 · ID 21610151
pillar
Phiên âm: /ˈpɪlə/
Nghĩa: cột trụ
Ví dụ
The temple is supported by massive stone pillars.
Ngôi đền được nâng đỡ bởi những cột đá lớn.

prayer n

Từ 27 · ID 10402452
prayer
Phiên âm: /preə(r)/
Nghĩa: lời cầu nguyện; sự cầu nguyện
Ví dụ
The villagers said a quiet prayer for the families affected by the terrible storm.

Người dân trong làng nói một lời cầu nguyện thầm lặng cho những gia đình bị ảnh hưởng bởi cơn bão khủng khiếp.

Prosperity n

Từ 28 · ID 9196096
Prosperity
Phiên âm: /prɒsˈperəti/
Nghĩa: sự thịnh vượng
Ví dụ
The region experienced rapid economic prosperity over the past decade.
Khu vực này đã trải qua sự thịnh vượng kinh tế nhanh chóng trong thập kỷ qua.

RECLAIM v

Từ 29 · ID 21848942
RECLAIM
Phiên âm: /rɪˈkleɪm/
Nghĩa: cải tạo; phục hồi
Ví dụ
The city plans to reclaim abandoned land for public parks and green spaces.
Thành phố dự định giành lại đất bỏ hoang để làm công viên và không gian xanh.
The city plans to reclaim polluted land and turn it into a wetland reserve.
Thành phố dự định cải tạo vùng đất bị ô nhiễm và biến nó thành một khu bảo tồn đất ngập nước.
Họ từ
reclaim
cải tạo; giành lại
/rɪˈkleɪm/ · v
reclamation
sự cải tạo
/ˌrekləˈmeɪʃn/ · n
reclaimed
được cải tạo
/rɪˈkleɪmd/ · adj
Cụm từ liên quan
land reclamation
việc cải tạo đất
/rɪˈkleɪm/
reclaim land
cải tạo/khai hoang đất
/rɪˈkleɪm/
reclaim polluted land
cải tạo đất ô nhiễm
/rɪˈkleɪm/
reclaim waste materials
tái sử dụng vật liệu
/rɪˈkleɪm/
Từ đồng nghĩa
recover
phục hồi
/rɪˈkʌv.ər/ · v (B2)
Từ trái nghĩa
abandon
không chăm sóc ai đó/điều gì đó: bỏ bê, bỏ mặc và không có ý định quan tâm lại – bỏ rơi
/əˈbæn.dən/ · v

refuge n

Từ 30 · ID 19817673
Phiên âm: /ˈrefjuːdʒ/
Nghĩa: nơi trú ẩn
Ví dụ
The refugees sought refuge in neighboring countries to escape conflict.
Người tị nạn tìm nơi trú ẩn ở các quốc gia lân cận để tránh xung đột

retreat n

Từ 31 · ID 20308354
retreat
Phiên âm: /rɪˈtriːt/
Nghĩa: nơi nghỉ dưỡng; kỳ nghỉ tĩnh dưỡng
Ví dụ
The mountain retreat offers yoga classes, healthy meals, and quiet spaces for people who need emotional rest.
Khu nghỉ dưỡng trên núi cung cấp các lớp yoga, bữa ăn lành mạnh và không gian yên tĩnh cho những người cần nghỉ ngơi về mặt tinh thần.

sacred a

Từ 32 · ID 2266
sacred
Phiên âm: /ˈseɪkrɪd/
Nghĩa: thiêng liêng
Ví dụ
The site is considered sacred and is treated with great respect.
Địa điểm này được coi là thiêng liêng và được đối xử với sự tôn kính lớn.

scenic adj

Từ 33 · ID 10439809
Phiên âm: /ˈsiːnɪk/
Nghĩa: đẹp như tranh
Ví dụ
The area is famous for its scenic views and natural beauty.
Khu vực này nổi tiếng với cảnh đẹp và vẻ đẹp tự nhiên.

seize v

Từ 34 · ID 20041903
seize
Phiên âm: /siːz/
Nghĩa: chiếm lấy
Ví dụ
The army attempted to seize control of the strategic location.
Quân đội đã cố gắng chiếm lấy quyền kiểm soát vị trí chiến lược.

significance n

Từ 35 · ID 11424314
significance
Phiên âm: /sɪɡˈnɪfɪkəns/
Nghĩa: ý nghĩa
Ví dụ
The monument holds deep cultural significance for the local people.
Tượng đài mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc đối với người dân địa phương.

symbolize v

Từ 36 · ID 2010
symbolize
Phiên âm: /ˈsɪmbəlaɪz/
Nghĩa: tượng trưng cho; biểu trưng cho
Ví dụ
The red color in the national flag is said to symbolize courage, sacrifice, and unity.
Màu đỏ trên quốc kỳ được cho là tượng trưng cho lòng dũng cảm, sự hy sinh và tinh thần đoàn kết.
The old house seemed to symbolize the family’s history, sacrifices, and shared memories.
Ngôi nhà cũ dường như tượng trưng cho lịch sử, sự hy sinh và những ký ức chung của gia đình.

terrain /təˈreɪn/

Từ 37 · ID 8050494
Phiên âm: n
Nghĩa: địa hình
Ví dụ
The rough terrain made it difficult for tractors to reach the upper fields.
Địa hình gồ ghề khiến máy kéo khó tiếp cận các cánh đồng phía trên.
The rover moved slowly across the rocky terrain to collect samples from the planet’s surface.
Xe tự hành di chuyển chậm qua địa hình đá để thu thập mẫu vật từ bề mặt hành tinh.

tranquil adj

Từ 38 · ID 13155399
Phiên âm: /ˈtræŋkwɪl/
Nghĩa: yên bình
Ví dụ
They enjoyed the tranquil atmosphere of the countryside.
Họ tận hưởng bầu không khí yên bình của vùng quê.
The tranquil lake offers a perfect escape from the noise of busy cities.
Hồ nước yên bình mang đến nơi trốn lý tưởng khỏi sự ồn ào của thành phố.
Họ từ
tranquillity
sự yên bình
/træŋˈkwɪləti/ · n
tranquil
yên bình
/ˈtræŋkwɪl/ · adj
tranquilly
một cách yên bình
/ˈtræŋkwɪli/ · adv
Cụm từ liên quan
enjoy tranquil surroundings
tận hưởng không gian yên tĩnh
/træŋˈkwɪləti/
seek tranquil retreats
tìm nơi nghỉ yên bình
/træŋˈkwɪləti/
create a tranquil atmosphere
tạo không khí yên tĩnh
/træŋˈkwɪləti/
escape to tranquil settings
trốn đến nơi thanh bình
/træŋˈkwɪləti/
be surrounded by tranquil nature
được bao quanh bởi thiên nhiên yên tĩnh
/træŋˈkwɪləti/
Từ đồng nghĩa
calm
bình thản, bình tĩnh
/kɑːm/ · adj
Từ trái nghĩa
turbulent
hỗn loạn; đầy biến động
/ˈtɜːbjələnt/ · a

Worship v

Từ 39 · ID 7828644
Worship
Phiên âm: /ˈwɜːʃɪp/
Nghĩa: thờ cúng / tôn thờ
Ví dụ
People gather at the temple to worship and seek blessings.
Mọi người tụ họp tại ngôi đền để thờ cúng và cầu phúc.