Greater accountability is needed in volunteer programs to ensure that local communities truly benefit from outside support.
Cần có trách nhiệm giải trình cao hơn trong các chương trình tình nguyện để đảm bảo cộng đồng địa phương thực sự được hưởng lợi từ sự hỗ trợ bên ngoài.
consumption n
Từ 2 · ID 7755429
Phiên âm: /kənˈsʌmpʃn/
Nghĩa: sự tiêu thụ
Ví dụ
High levels of sugar consumption can
lead to various health problems over time.
Việc tiêu thụ nhiều đường có thể dẫn đến nhiều
vấn đề sức khỏe theo thời gian.
High sugar consumption can increase the risk of obesity, diabetes, and tooth decay.
Việc tiêu thụ nhiều đường có thể làm tăng nguy cơ béo phì, tiểu đường và sâu răng.
evolution n
Từ 3 · ID 7767387
Phiên âm: /ˌiːvəˈluːʃn/
Nghĩa: sự phát triển; sự tiến hóa; quá trình thay đổi dần dần
Ví dụ
The evolution of air travel has changed the way people explore distant countries and experience different cultures.
Sự phát triển của việc di chuyển bằng đường hàng không đã thay đổi cách con người khám phá các quốc gia xa xôi và trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
NOTABLY (adv)
Từ 4 · ID 20307990
Phiên âm: /ˈnəʊtəbli/
Nghĩa: đáng chú ý
Ví dụ
Synonym: particularly
Antonym: insignificantly
He performed notably well under pressure.
Anh ấy thi đấu đáng chú ý dưới áp lực.
Họ từ
notably /ˈnəʊtəbli/ (adv)
đáng chú ý
notable /ˈnəʊtəbl/ (a)
đáng chú ý
notability /ˌnəʊtəˈbɪləti/ (n)
sự nổi bật
Cụm từ liên quan
notably improve
cải thiện đáng kể
notably different
khác biệt rõ rệt
notably higher
cao hơn đáng kể
notably better
tốt hơn rõ rệt
notably successful
thành công đáng kể
paradigm n
Từ 5 · ID 19984360
Phiên âm: /ˈpærədaɪm/
Nghĩa: mô hình, khuôn mẫu (cách tư duy, hệ thống lý thuyết)
Ví dụ
The
invention of the internet created a new paradigm in communication.
Sự
ra đời của Internet đã tạo ra một mô hình hoàn toàn mới trong giao tiếp.
specifically (adv)
Từ 6 · ID 9520155
Phiên âm: /spəˈsɪfɪkli/
Nghĩa: một cách cụ thể
Ví dụ
The instructions are specifically designed
for beginners.
Hướng dẫn được thiết kế cụ thể cho người mới bắt
đầu.
sustainability n
Từ 7 · ID 378
Phiên âm: /səˌsteɪnəˈbɪləti/
Nghĩa: tính bền vững
Ví dụ
The company focused on sustainability by reducing waste and using more environmentally friendly materials.
Công ty tập trung vào tính bền vững bằng cách giảm rác thải và sử dụng nhiều vật liệu thân thiện với môi trường hơn.
Họ từ
sustainability
tính bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
· n
sustainable
bền vững
/səˈsteɪnəbl/
· a
sustain
duy trì
/səˈsteɪn/
· v
sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ (n)
tính bền vững
sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj)
bền vững
sustain /səˈsteɪn/ (v)
duy trì
Cụm từ liên quan
sustainability goals
các mục tiêu bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
long-term sustainability
tính bền vững dài hạn
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
sustainability strategy
chiến lược bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
sustainability reporting
báo cáo bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
sustainability framework
khung bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
promote sustainability
thúc đẩy bền vững
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
Từ đồng nghĩa
durability
độ bền
/ˌdjʊərəˈbɪləti/
· n
Từ trái nghĩa
unsustainability
stewardship n
Từ 8 · ID 19820635
Phiên âm: /ˈstjuːədʃɪp/
Nghĩa: sự quản lý có trách nhiệm; trách nhiệm bảo vệ
Ví dụ
Environmental stewardship is essential for preserving natural resources for future generations.
Việc quản lý môi trường có trách nhiệm là điều cần thiết để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho thế hệ sau.
Stewardship of national parks requires cooperation between governments, scientists, and local residents.
Sự quản lý các vườn quốc gia đòi hỏi sự hợp tác giữa chính phủ, các nhà khoa học và người dân địa phương.
The school campaign used stewardship to encourage students to take better care of the planet.
Chiến dịch của trường sử dụng sự quản lý và bảo vệ có trách nhiệm để khuyến khích học sinh chăm sóc hành tinh tốt hơn.
Họ từ
stewardship
sự quản lý có trách nhiệm; trách nhiệm bảo vệ
/ˈstjuːədʃɪp/
· n
steward
người quản lý; người chăm nom
/ˈstjuːəd/
· n
Cụm từ liên quan
environmental stewardship
quản lý môi trường có trách nhiệm
/ˈstjuːədʃɪp/
· (np)
corporate stewardship
quản trị doanh nghiệp có trách nhiệm
/ˈstjuːədʃɪp/
stewardship of resources
quản lý tài nguyên
/ˈstjuːədʃɪp/
environmental stewardship
quản lý và bảo vệ môi trường
/ˈstjuːədʃɪp/
· np
demonstrate stewardship
thể hiện trách nhiệm quản lý
/ˈstjuːədʃɪp/
responsible stewardship
sự quản lý có trách nhiệm
/ˈstjuːədʃɪp/
land stewardship
quản lý và bảo vệ đất đai
/ˈstjuːədʃɪp/
Từ đồng nghĩa
care
sự chăm sóc, sự chăm nom.
/keər/
· n
guardianship
quyền giám hộ
/ˈɡɑːdiənʃɪp/
· n
Từ trái nghĩa
neglect
Làm lơ, bỏ mặc
/nɪˈɡlekt/
· v
negligence
sự cẩu thả
/ˈneɡlɪdʒəns/
· (n)
timeframe n
Từ 9 · ID 23558533
Phiên âm: /ˈtaɪmfreɪm/
Nghĩa: khung thời gian
Ví dụ
The project must be completed within a strict timeframe set by the investors.
Dự án phải được hoàn thành trong một khung thời gian nghiêm ngặt do các nhà đầu tư đặt ra.
advocate v
Từ 10 · ID 1468
Phiên âm: /ˈædvəkeɪt/
Nghĩa: ủng hộ; bênh vực
Ví dụ
She continues to advocate for
equal opportunities in education.
Cô ấy tiếp tục ủng hộ cơ hội bình đẳng trong
giáo dục.
allure n
Từ 11 · ID 20361618
Phiên âm: /əˈlʊə(r)/
Nghĩa: sức quyến rũ
Ví dụ
The natural beauty of the region adds to
its allure as a tourist destination.
Vẻ đẹp tự nhiên của khu vực làm tăng sức hấp dẫn
như một điểm du lịch.
archaic a
Từ 12 · ID 20616367
Phiên âm: /ɑːˈkeɪɪk/
Nghĩa: cổ; lỗi thời
Ví dụ
Some traditions may seem archaic in
the context of modern society.
Một số truyền thống có thể trông cổ xưa trong
bối cảnh xã hội hiện đại.
avant-garde a
Từ 13 · ID 20616376
Phiên âm: /ˌæv.ɒ̃ˈɡɑːd/
Nghĩa: tiên phong, cấp tiến
Ví dụ
The exhibition features avant-garde works
that challenge conventional ideas.
Triển lãm trưng bày các tác phẩm tiên phong
thách thức những quan niệm truyền thống.
biomaterial n
Từ 14 · ID 20616379
Phiên âm: /ˌbaɪ.əʊ.məˈtɪə.ri.əl/
Nghĩa: vật liệu sinh học
Ví dụ
Scientists are developing sustainable biomaterials to
replace plastic.
Các nhà khoa học đang phát triển vật liệu sinh
học bền vững để thay thế nhựa.
Commitment n
Từ 15 · ID 9335796
Phiên âm: /kəˈmɪtmənt/
Nghĩa: Sự cam kết
Ví dụ
The company shows strong commitment to
reducing its carbon footprint.
Công ty thể hiện cam kết mạnh mẽ trong việc giảm
lượng khí thải carbon.
composting n
Từ 16 · ID 22066403
Phiên âm: /ˈkɒmpɒstɪŋ/
Nghĩa: việc ủ phân hữu cơ
Ví dụ
Households are encouraged to practice composting to
reduce waste.
Các hộ gia đình được khuyến khích thực hành ủ
phân để giảm rác thải.
conscientious a
Từ 17 · ID 1032
Phiên âm: /ˌkɒnʃiˈenʃəs/
Nghĩa: tận tâm
Ví dụ
He is a conscientious worker
who always meets deadlines.
Anh ấy là một nhân viên có ý thức trách nhiệm,
luôn hoàn thành đúng hạn.
Consistent a
Từ 18 · ID 449
Phiên âm: /kənˈsɪs.tənt/
Nghĩa: nhất quán
Ví dụ
Maintaining a consistent routine
helps individuals stay productive and focused over time.
Duy trì một thói quen nhất quán giúp mọi người làm
việc hiệu quả và tập trung lâu dài.
durability n
Từ 19 · ID 8087582
Phiên âm: /ˌdjʊərəˈbɪləti/
Nghĩa: độ bền
Ví dụ
The durability of the material ensures long-term use.
Độ bền của vật liệu đảm bảo sử dụng lâu dài.
ecologically adv
Từ 20 · ID 20090041
Phiên âm: /ˌiːkəˈlɒdʒɪkli/
Nghĩa: về mặt sinh thái
Ví dụ
The company operates ecologically to
minimize environmental impact.
Công ty hoạt động theo hướng sinh thái để giảm
thiểu tác động môi trường.
economically adv
Từ 21 · ID 9423486
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪkli/
Nghĩa: về mặt kinh tế
Ví dụ
The project is not economically viable
without sufficient funding.
Dự án không khả thi về mặt kinh tế nếu không có
đủ nguồn vốn.
embody v
Từ 22 · ID 9892967
Phiên âm: /ɪmˈbɒdi/
Nghĩa: hiện thân cho; biểu trưng cho
Ví dụ
The design aims to embody the
principles of sustainability.
Thiết kế nhằm thể hiện các nguyên tắc bền vững.
embrace v
Từ 23 · ID 1685
Phiên âm: /ɪmˈbreɪs/
Nghĩa: đón nhận; chấp nhận một cách tích cực
Ví dụ
She decided to embrace new
challenges in her career.
Cô quyết định đón nhận những thử thách mới trong
sự nghiệp
Many young people now embrace green living because they want to protect the planet.
Nhiều người trẻ hiện nay đón nhận lối sống xanh vì họ muốn bảo vệ hành tinh.
Students should embrace teamwork because it helps them develop communication and problem-solving skills.
Học sinh nên đón nhận việc làm việc nhóm vì điều đó giúp các em phát triển kỹ năng giao tiếp và giải quyết vấn đề.
Họ từ
embrace /ɪmˈbreɪs/ (v)
đón nhận
Cụm từ liên quan
embrace change
đón nhận sự thay đổi
embrace diversity
đón nhận sự đa dạng
embrace new ideas
đón nhận ý tưởng mới
embrace modern values
đón nhận giá trị hiện đại
reluctant to embrace change
ngần ngại đón nhận thay đổi
ethical a
Từ 24 · ID 9313262
Phiên âm: /ˈeθɪkl/
Nghĩa: thuộc về đạo đức; có đạo đức
Ví dụ
Travelers should make ethical choices by respecting local culture and avoiding activities that exploit vulnerable people.
Du khách nên đưa ra những lựa chọn có đạo đức bằng cách tôn trọng văn hóa địa phương và tránh các hoạt động bóc lột những người dễ bị tổn thương.
ethically adv
Từ 25 · ID 19640064
Phiên âm: /ˈeθɪkli/
Nghĩa: một cách có đạo đức
Ví dụ
Companies are expected to operate ethically and
take responsibility for their impact on society.
Các công ty được kỳ vọng hoạt động một cách có
đạo đức và chịu trách nhiệm với xã hội.
exacerbation noun
Từ 26 · ID 20616429
Phiên âm: /ɪɡˌzæsəˈbeɪʃn/
Nghĩa: sự làm trầm trọng thêm; đợt trở nặng
Ví dụ
Cold weather can cause an exacerbation of asthma
symptoms in some patients.
Thời tiết lạnh có thể gây ra sự trầm trọng thêm của các triệu chứng hen
suyễn ở một số bệnh nhân
Họ từ
exacerbation /ɪɡˌzæsəˈbeɪʃn/ (n)
sự làm trầm trọng
exacerbate /ɪɡˈzæsəbeɪt/ (v)
làm tệ hơn
exacerbating /ɪɡˈzæsəbeɪtɪŋ/ (a)
làm trầm trọng
Cụm từ liên quan
cause exacerbation of symptoms
làm trầm trọng triệu chứng
symptom exacerbation
sự trầm trọng triệu chứng
acute exacerbation
bùng phát cấp tính
exacerbation of disease
bệnh trở nặng
prevent exacerbation
ngăn tình trạng xấu đi
exploitative a
Từ 27 · ID 20373283
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪtətɪv/
Nghĩa: mang tính bóc lột
Ví dụ
The report exposed exploitative labor practices in several factories.
Báo cáo đã phơi bày các hành vi lao động mang tính bóc lột tại nhiều nhà máy.
facet n
Từ 28 · ID 20436571
Phiên âm: /ˈfæsɪt/
Nghĩa: khía cạnh
Ví dụ
This is just one facet of a
much larger issue.
Đây chỉ là một khía cạnh của một vấn đề lớn hơn
nhiều.
fragility noun
Từ 29 · ID 20744567
Phiên âm: /frəˈdʒɪləti/
Nghĩa: sự mong manh; tính dễ vỡ
Ví dụ
The fragility of the ecosystemmakes it vulnerable to change.
Sự mong manh của hệ sinh thái khiến nó dễ bị tổnthương trước thay đổi.
global adj
Từ 30 · ID 9197131
Phiên âm: /ˈɡləʊbl/
Nghĩa: toàn cầu
Ví dụ
Climate change is a global issue that requires international cooperation.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cần sự hợp tác quốc tế.
globalization n
Từ 31 · ID 11706748
Phiên âm: /ˌɡləʊbələˈzeɪʃn/
Nghĩa: toàn cầu hóa
Ví dụ
Economic globalization has
increased interdependence among nations.
Toàn cầu hóa kinh tế đã làm tăng sự phụ thuộc
lẫn nhau giữa các quốc gia.
globally adv
Từ 32 · ID 20038381
Phiên âm: /ˈɡləʊbəli/
Nghĩa: trên toàn cầu
Ví dụ
The company operates globally,
reaching customers in many countries.
Công ty hoạt động trên toàn cầu, tiếp cận khách
hàng ở nhiều quốc gia.
globalize /ˈɡləʊbəla
Từ 33 · ID 7748250
Phiên âm: v
Nghĩa: toàn cầu hóa
Ví dụ
Businesses aim to globalize their
operations to expand markets.
Các doanh nghiệp hướng tới toàn cầu hóa hoạt
động để mở rộng thị trường.
Many companies try to globalize their services so that customers in different countries can use them easily.
Nhiều công ty cố gắng toàn cầu hóa dịch vụ của mình để khách hàng ở các quốc gia khác nhau có thể sử dụng dễ dàng.
Illustrate v
Từ 34 · ID 8087470
Phiên âm: /ˈɪl.ə.streɪt/
Nghĩa: minh họa
Ví dụ
The example helps to illustrate the
concept clearly.
Ví dụ này giúp minh họa khái niệm một cách rõ
ràng.
Imperative a
Từ 35 · ID 10767796
Phiên âm: /ɪmˈperətɪv/
Nghĩa: cấp thiết
Ví dụ
It is imperative to address
climate change before it causes irreversible damage.
Việc giải quyết biến đổi khí hậu là cấp thiết
trước khi gây ra những thiệt hại không thể đảo ngược.
Incur v
Từ 36 · ID 9532943
Phiên âm: /ɪnˈkɜːr/
Nghĩa: phát sinh (chi phí)
Ví dụ
The company avoided incurring unnecessary expenses by optimizing its operations.
Công ty đã tránh phát sinh các chi phí không cần thiết bằng cách tối ưu hóa hoạt động.
integration n
Từ 37 · ID 1433
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự hội nhập
Ví dụ
Successful integration of new
players helped the team adapt quickly to a new strategy.
(Việc hội nhập thành công các cầu thủ mới giúp
đội nhanh chóng thích nghi với chiến thuật mới.)
Tourism encourages the integration of local economies into the global market.
Du lịch thúc đẩy sự hội nhập của nền kinh tế địa phương vào thị trường toàn cầu.
Họ từ
integrate
hội nhập; tích hợp
/ˈɪntɪɡreɪt/
· v
integration
sự hội nhập
/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
· n
integrated
được tích hợp
/ˈɪntɪɡreɪtɪd/
· a
integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ (n)
sự tích hợp
integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v)
tích hợp
integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ (a)
được tích hợp
Cụm từ liên quan
enable system integration
cho phép tích hợp hệ thống
/ˈɪntɪɡreɪt/
integration of technologies
tích hợp công nghệ
/ˈɪntɪɡreɪt/
seamless integration
tích hợp liền mạch
/ˈɪntɪɡreɪt/
integration process
quá trình tích hợp
/ˈɪntɪɡreɪt/
cross-platform integration
tích hợp đa nền tảng
/ˈɪntɪɡreɪt/
achieve social integration
đạt được hòa nhập xã hội
/ˈɪntɪɡreɪt/
promote integration
thúc đẩy sự hội nhập
/ˈɪntɪɡreɪt/
facilitate cultural integration
tạo điều kiện hội nhập văn hóa
/ˈɪntɪɡreɪt/
support regional integration
hỗ trợ hội nhập khu vực
/ˈɪntɪɡreɪt/
strengthen economic integration
tăng cường hội nhập kinh tế
/ˈɪntɪɡreɪt/
Từ đồng nghĩa
unification
Sự thống nhất, sự hợp nhất
/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn/
· n
Từ trái nghĩa
segregation
sự phân tách
/ˌseɡrɪˈɡeɪʃn/
· n
Like-minded a
Từ 38 · ID 11785053
Phiên âm: /ˌlaɪk ˈmaɪndɪd/
Nghĩa: cùng chí hướng
Ví dụ
They formed a group of like-minded individuals
to promote sustainability.
Họ thành lập một nhóm những người cùng chí hướng
để thúc đẩy tính bền vững.
linear a
Từ 39 · ID 10402405
Phiên âm: /ˈlɪniə(r)/
Nghĩa: tuyến tính
Ví dụ
The traditional model follows a linear approach
to production and consumption.
Mô hình truyền thống theo cách tiếp cận tuyến
tính trong sản xuất và tiêu dùng.
Longevity n
Từ 40 · ID 9286623
Phiên âm: /lonˈdʒevəti/
Nghĩa: tuổi thọ
Ví dụ
The product is designed for long longevity and
minimal maintenance.
Sản phẩm được thiết kế để có tuổi thọ dài và ít
cần bảo trì.
Necessitate v
Từ 41 · ID 8020494
Phiên âm: /nəˈsesɪteɪt/
Nghĩa: đòi hỏi / làm cho cần thiết
Ví dụ
The situation may necessitate immediate
action from the authorities.
Tình huống này có thể đòi hỏi hành động ngay lập
tức từ phía chính quyền.
paramount a
Từ 42 · ID 19817590
Phiên âm: /ˈpærəmaʊnt/
Nghĩa: cực kỳ quan trọng
Ví dụ
Protecting children’s dignity must be paramount in every volunteer project involving schools or orphanages.
Việc bảo vệ phẩm giá của trẻ em phải là điều tối quan trọng trong mọi dự án tình nguyện liên quan đến trường học hoặc trại trẻ mồ côi.
Clean water is paramount to public health, especially in areas affected by floods or pollution.
Nước sạch cực kỳ quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng, đặc biệt ở những khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt hoặc ô nhiễm.
pervasive a
Từ 43 · ID 19638998
Phiên âm: /pəˈveɪsɪv/
Nghĩa: lan rộng; phổ biến khắp nơi
Ví dụ
Smartphones have become a pervasive part
of modern life.
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần lan
rộng trong cuộc sống hiện đại.
Online advertising has become pervasive, appearing in videos, search results and social media feeds.
Quảng cáo trực tuyến đã trở nên phổ biến khắp nơi, xuất hiện trong video, kết quả tìm kiếm và bảng tin mạng xã hội.
prestige n
Từ 44 · ID 9120390
Phiên âm: /presˈtiːʒ/
Nghĩa: uy tín / danh tiếng
Ví dụ
The brand is known for its prestige and
high-quality products.
Thương hiệu nổi tiếng với uy tín và sản phẩm
chất lượng cao.
prioritize v
Từ 45 · ID 7812154
Phiên âm: /praɪˈɒrətaɪz/
Nghĩa: ưu tiên
Ví dụ
The company must prioritize sustainability
in its long-term strategy.
Công ty phải ưu tiên tính bền vững trong chiến
lược dài hạn.
Schools should prioritize students’ safety and mental health as much as academic results.
Các trường học nên ưu tiên sự an toàn và sức khỏe tinh thần của học sinh nhiều như kết quả học tập.
procedure n
Từ 46 · ID 9399644
Phiên âm: /prəˈsiːdʒə(r)/
Nghĩa: quy trình
Ví dụ
The procedure must be followed carefully to ensure safety.
Quy trình phải được tuân thủ cẩn thận để đảm bảo an toàn.
regenerative a
Từ 47 · ID 19880992
Phiên âm: /rɪˈdʒenərətɪv/
Nghĩa: tái sinh
Ví dụ
The company invests in regenerative practices
to restore ecosystems.
Công ty đầu tư vào các phương pháp tái tạo để
phục hồi hệ sinh thái.
Reinforce v
Từ 48 · ID 9111768
Phiên âm: /ˌriːɪnˈfɔːrs/
Nghĩa: củng cố
Ví dụ
Such narratives can reinforce existing
stereotypes within society.
Những câu chuyện như vậy có thể củng cố các định
kiến hiện có trong xã hội.
Repurpose v
Từ 49 · ID 21992446
Phiên âm: /ˌriːˈpɜːpəs/
Nghĩa: Dùng cho mục đích mới
Ví dụ
The company decided to repurpose the
old building into a community center.
Công ty quyết định tái sử dụng tòa nhà cũ thành
trung tâm cộng đồng.
rigorous a
Từ 50 · ID 9104975
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm khắc; kỹ lưỡng
Ví dụ
The laboratory follows rigorous safety standards to protect all researchers.
Phòng thí nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ tất cả các nhà nghiên cứu.
Synonym: strict
Antonym: lenient
The athletes underwent rigorous training before the tournament.
Các vận động viên trải qua quá trình tập luyện khắt khe trước giải đấu.
The medical school has a rigorous training programme.
Trường y có chương trình đào tạo nghiêm ngặt.
Họ từ
rigorous /ˈrɪɡərəs/ (a)
nghiêm ngặt
rigor /ˈrɪɡə(r)/ (n)
sự nghiêm ngặt
rigorously /ˈrɪɡərəsli/ (adv)
một cách nghiêm ngặt
Cụm từ liên quan
rigorous training
luyện tập khắt khe
rigorous standards
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
rigorous testing
kiểm tra nghiêm ngặt
highly rigorous
rất khắt khe
rigorous approach
cách tiếp cận nghiêm túc
Roughly (adv) B2
Từ 51 · ID 21243096
Phiên âm: /ˈrʌfli/
Nghĩa: Khoảng, xấp xỉ
Ví dụ
The project will take roughly six
months to complete.
Dự án sẽ mất khoảng sáu tháng để hoàn thành.
Scary a
Từ 52 · ID 10916266
Phiên âm: /ˈskeri/
Nghĩa: đáng sợ
Ví dụ
The rapid pace of change can be scary for
many people.
Tốc độ thay đổi nhanh chóng có thể đáng sợ đối
với nhiều người.
signal n
Từ 53 · ID 2268
Phiên âm: /ˈsɪɡnəl/
Nghĩa: tín hiệu
Ví dụ
The results signal a shift in
consumer behavior.
Kết quả cho thấy một tín hiệu thay đổi trong
hành vi của người tiêu dùng.
Drivers must obey traffic signals to ensure road safety.
Người lái xe phải tuân thủ tín hiệu giao thông để đảm bảo an toàn.
steadily adv
Từ 54 · ID 9196306
Phiên âm: /ˈstedəli/
Nghĩa: đều đặn; ổn định
Ví dụ
The company has steadily improved
its performance over the years.
Công ty đã cải thiện hiệu suất một cách đều đặn
qua các năm.
The number of participants increased steadily after the organizers advertised the competition online.
Số lượng người tham gia tăng đều đặn sau khi ban tổ chức quảng bá cuộc thi trên mạng.
textile n
Từ 55 · ID 20339495
Phiên âm: /ˈtekstaɪl/
Nghĩa: dệt may
Ví dụ
The textile industry plays a
significant role in the national economy.
Ngành dệt may đóng vai trò quan trọng trong nền
kinh tế quốc gia.
transient a
Từ 56 · ID 20616833
Phiên âm: /ˈtræn.zi.ənt/
Nghĩa: thoáng qua
Ví dụ
Trends in fashion are often transient and
short-lived.
Các xu hướng thời trang thường thoáng qua và
ngắn hạn.
Ultimate a
Từ 57 · ID 8069917
Phiên âm: /ˈʌltɪmət/ final
Nghĩa: cuối cùng / tối hậu
Ví dụ
Their ultimate goal is to
achieve long-term sustainability.
Mục tiêu cuối cùng của họ là đạt được sự bền
vững lâu dài.
uphold v
Từ 58 · ID 20616848
Phiên âm: /ʌpˈhəʊld/
Nghĩa: duy trì; bảo vệ
Ví dụ
Organizations must uphold ethical
standards in all operations.
Các tổ chức phải duy trì các tiêu chuẩn đạo đức
trong mọi hoạt động.
urgently adv
Từ 59 · ID 20616850
Phiên âm: /ˈɜːdʒəntli/
Nghĩa: một cách khẩn cấp
Ví dụ
Immediate action is urgently needed
to address the crisis.
Hành động ngay lập tức là rất cần thiết để giải
quyết khủng hoảng.
The injured climber needed to be taken urgently to the nearest hospital for treatment.
Người leo núi bị thương cần được khẩn cấp đưa đến bệnh viện gần nhất để điều trị.
viable a
Từ 60 · ID 9522769
Phiên âm: /ˈvaɪəbl/
Nghĩa: bền vững; khả thi
Ví dụ
The proposal offers a viable solution
to the ongoing problem.
Đề xuất đưa ra một giải pháp khả thi cho vấn đề
đang tồn tại.
circular economy np
Từ 61 · ID 23672702
Phiên âm: /ˈsɜːkjələ(r) ɪˈkɒnəmi/
Nghĩa: nền kinh tế tuần hoàn
Ví dụ
The concept of a circular economy promotes
reuse and sustainability.
Khái niệm kinh tế tuần hoàn thúc đẩy việc tái sử
dụng và tính bền vững.
Eco-conscious a
Từ 62 · ID 19836838
Phiên âm: /iːkəʊ ˈkɑːnʃəs/
Nghĩa: có ý thức môi trường
Ví dụ
Consumers are becoming more eco-conscious in
their purchasing decisions.
Người tiêu dùng ngày càng có ý thức về môi
trường trong các quyết định mua sắm.
environmental degradation np
Từ 63 · ID 20311173
Phiên âm: /ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
Nghĩa: suy thoái môi trường
Ví dụ
Industrial activities contribute significantly
to environmental degradation.
Các hoạt động công nghiệp góp phần lớn vào sự
suy thoái môi trường.
fleeting movement np
Từ 64 · ID 23691979
Phiên âm: /ˈfliːtɪŋ ˈmuːvmənt/
Nghĩa: phong trào thoáng qua
Ví dụ
Some trends are merely a fleeting
movement with no lasting impact.
Một số xu hướng chỉ là phong trào thoáng qua,
không có tác động lâu dài.
forward-thinking a
Từ 65 · ID 20377714
Phiên âm: /ˌfɔːwəd ˈθɪŋkɪŋ/
Nghĩa: tư duy tiến bộ
Ví dụ
The company adopts a forward-thinking approach
to innovation.
Công ty áp dụng cách tiếp cận tư duy tiến bộ đối
với đổi mới.
tuition fee np
Từ 66 · ID 19764192
Phiên âm: /tjuˈɪʃn fiː/
Nghĩa: học phí
Ví dụ
The rising tuition fee has
become a concern for many students and families.
Học phí tăng cao đã trở thành mối quan ngại đối
với nhiều sinh viên và gia đình.
The university increased its tuition fee this year.