Quay lại
Đề minh hoạ số 55 - Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

account for

Từ 1 · ID 9117334
account for
Nghĩa: chiếm; giải thích cho
Ví dụ
Renewable energy sources now account for a growing share of total electricity production worldwide.
Nguồn năng lượng tái tạo hiện chiếm một tỷ lệ ngày càng lớn trong tổng sản lượng điện trên toàn thế giới.
In many large cities, transport emissions account for much of the pollution that residents breathe every day.
Ở nhiều thành phố lớn, khí thải giao thông chiếm phần lớn lượng ô nhiễm mà người dân hít thở mỗi ngày.

add up

Từ 2 · ID 19889381
add up
Nghĩa: hợp lý / cộng lại
Ví dụ
His explanation doesn’t add up, as the facts clearly contradict each other.
Lời giải thích của anh ấy không hợp lý vì các sự kiện rõ ràng mâu thuẫn với nhau.

all walks of life

Từ 3 · ID 19723353
all walks of life
Nghĩa: mọi tầng lớp xã hội
Ví dụ
People from all walks of life attended the international conference.
Mọi tầng lớp xã hội đã tham dự hội nghị quốc tế.

be glued to sth

Từ 4 · ID 20620781
be glued to sth
Nghĩa: dán mắt vào cái gì
Ví dụ
Many teenagers are glued to their phones for hours every day.
Nhiều thanh thiếu niên dán mắt vào điện thoại hàng giờ mỗi ngày.

be notorious for sth

Từ 5 · ID 20620782
be notorious for sth
Nghĩa: nổi tiếng xấu (thường là tai tiếng) về cái gì
Ví dụ
The company is notorious for its poor customer service.
Công ty này nổi tiếng về dịch vụ khách hàng kém.

choose to do sth

Từ 6 · ID 9214772
choose to do sth
Nghĩa: chọn làm gì
Ví dụ
He chose to pursue a career in medicine despite facing many challenges.
Anh ấy chọn theo đuổi sự nghiệp y khoa mặc dù gặp nhiều khó khăn.
She chose to walk to the market instead of taking a motorbike for such a short distance.
Cô ấy chọn đi bộ ra chợ thay vì đi xe máy cho một quãng đường ngắn như vậy.
Some beginners choose to follow a gentle workout plan instead of joining an intense fitness class immediately.
Một số người mới bắt đầu chọn theo một kế hoạch tập luyện nhẹ nhàng thay vì tham gia ngay một lớp thể hình cường độ cao.
He chose to learn photography because he wanted to capture beautiful moments during family trips.
Cậu ấy chọn học nhiếp ảnh vì muốn ghi lại những khoảnh khắc đẹp trong các chuyến đi gia đình.

come in for

Từ 7 · ID 9083130
come in for
Nghĩa: hứng chịu
Ví dụ
The policy came in for heavy criticism from experts and the public alike.
Chính sách này đã hứng chịu nhiều chỉ trích từ cả chuyên gia và công chúng.

connect with phr v (B2)

Từ 8 · ID 9687167
connect with
Phiên âm: /kəˈnekt wɪð/
Nghĩa: kết nối với, gắn liền với
Ví dụ
Good teachers know how to connect with students by listening to their problems and respecting their opinions.
Những giáo viên giỏi biết cách kết nối với học sinh bằng việc lắng nghe vấn đề của các em và tôn trọng ý kiến của các em.
to join or be joined with something else
Từ đồng nghĩa
link to, associate with

cut down on

Từ 9 · ID 9086490
cut down on
Nghĩa: cắt giảm
Ví dụ
The school decided to cut down on plastic waste by encouraging students to bring reusable water bottles.

Nhà trường quyết định cắt giảm rác thải nhựa bằng cách khuyến khích học sinh mang theo bình nước có thể tái sử dụng.

fall behind

Từ 10 · ID 9827621
Nghĩa: tụt lại phía sau
Ví dụ
Students who miss classes regularly may fall behind in their studies.
Những học sinh thường xuyên nghỉ học có thể tụt lại phía sau trong việc học.
People who refuse to learn digital skills may fall behind in modern work and education.
Những người từ chối học kỹ năng số có thể tụt lại phía sau trong công việc và giáo dục hiện đại.
Students who miss too many lessons may fall behind and find it difficult to catch up with classmates.
Những học sinh nghỉ học quá nhiều có thể tụt lại phía sau và gặp khó khăn trong việc theo kịp bạn bè.

Go back on

Từ 11 · ID 19561459
Go back on
Nghĩa: nuốt lời
Ví dụ
He decided not to go back on his promise despite the difficulties.
Anh ấy quyết định không nuốt lời hứa của mình dù gặp khó khăn.

gravitate towards

Từ 12 · ID 23692134
gravitate towards
Nghĩa: có xu hướng bị thu hút về
Ví dụ
Young professionals often gravitate towards cities with more job opportunities.
Những người trẻ đi làm thường có xu hướng bị thu hút đến các thành phố có nhiều cơ hội việc làm.

hinge on

Từ 13 · ID 20476364
hinge on
Nghĩa: phụ thuộc vào
Ví dụ
The success of the project will largely hinge on effective collaboration among team members.
Thành công của dự án phần lớn phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên trong nhóm.

in conjunction with

Từ 14 · ID 19819103
in conjunction with
Nghĩa: kết hợp với
Ví dụ
The campaign was launched in conjunction with several international organizations.
Chiến dịch được triển khai kết hợp với một số tổ chức quốc tế.

Look down on

Từ 15 · ID 11441948
Look down on
Nghĩa: coi thường
Ví dụ
It is wrong to look down on others based on their background.
Việc coi thường người khác dựa trên hoàn cảnh của họ là sai.

make meaningful connections with

Từ 16 · ID 23692152
make meaningful connections with
Nghĩa: tạo kết nối ý nghĩa với
Ví dụ
Teachers should make meaningful connections with their students to enhance learning.
Giáo viên nên tạo kết nối ý nghĩa với học sinh để nâng cao việc học.

Meet up

Từ 17 · ID 10799181
Meet up
Nghĩa: gặp gỡ
Ví dụ
They decided to meet up after work to discuss their plans.
Họ quyết định gặp nhau sau giờ làm để bàn kế hoạch.

Miss out on

Từ 18 · ID 19871832
Miss out on
Nghĩa: bỏ lỡ
Ví dụ
You might miss out on valuable opportunities if you do not take risks.
Bạn có thể bỏ lỡ những cơ hội quý giá nếu không dám mạo hiểm.

on the grounds of

Từ 19 · ID 23692169
Nghĩa: dựa trên lý do
Ví dụ
The application was rejected on the grounds of insufficient documentation.
Đơn đăng ký đã bị từ chối dựa trên lý do thiếu giấy tờ.

phase out

Từ 20 · ID 20047979
Phiên âm: /ˌfeɪz ˈaʊt/
Nghĩa: loại bỏ dần; ngừng sử dụng dần
Ví dụ
The manufacturer plans to phase out older devices that no longer meet safety standards.

Nhà sản xuất dự định loại bỏ dần những thiết bịcũ không còn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.
Many countries plan to phase out fossil fuels and expand renewable energy.
Nhiều quốc gia dự định loại bỏ dần nhiên liệu hóa thạch và mở rộng năng lượng tái tạo.
Some schools have phased out rote learning and introduced more student-centred activities.
Một số trường học đã loại bỏ dần cách học vẹt và đưa vào nhiều hoạt động lấy học sinh làm trung tâm hơn.

promise to do sth

Từ 21 · ID 9028177
promise to do sth
Nghĩa: hứa làm gì
Ví dụ
He promised to finish the task before the deadline despite the heavy workload
Anh ấy hứa sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước hạn mặc dù khối lượng công việc lớn

ranks first/second…

Từ 22 · ID 23692181
ranks first/second…
Nghĩa: xếp hạng
Ví dụ
The university ranks first among the top institutions in the country.
Trường đại học này xếp hạng nhất trong các cơ sở hàng đầu của quốc gia.

risk doing sth

Từ 23 · ID 10462516
risk doing sth
Nghĩa: mạo hiểm làm gì
Ví dụ
You risk losing important data if you don’t back up your files regularly.
Bạn có nguy cơ mất dữ liệu quan trọng nếu không sao lưu thường xuyên.
Many people risk damaging their health by living in heavily polluted areas.
Nhiều người mạo hiểm sức khỏe khi sống ở những khu vực ô nhiễm nặng.
They risked missing the bus because they spent too long taking photos at the museum.
Họ mạo hiểm bị lỡ xe buýt vì dành quá nhiều thời gian chụp ảnh ở bảo tàng.

set an example for

Từ 24 · ID 23692195
set an example for
Nghĩa: làm gương cho
Ví dụ
Parents should set an example for their children through positive behavior.
Cha mẹ nên làm gương cho con cái thông qua hành vi tích cực.

set boundaries for sth

Từ 25 · ID 20620814
set boundaries for sth
Nghĩa: thiết lập ranh giới cho
Ví dụ
It is important to set boundaries for work to maintain a healthy lifestyle.
Điều quan trọng là thiết lập ranh giới cho công việc để duy trì lối sống lành mạnh.

transition to

Từ 26 · ID 22119198
transition to
Nghĩa: chuyển sang
Ví dụ
Many companies are starting to transition to renewable energy sources.
Nhiều công ty đang bắt đầu chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo.