be clad in sth
Từ 1 · ID 22341133
Nghĩa: mặc toàn bộ trang phục gì
Ví dụ
The performers were all clad in vibrant traditional costumes that reflected their cultural heritage.
Các nghệ sĩ đều mặc toàn bộ trang phục truyền thống rực rỡ phản ánh di sản văn hóa của họ.