Quay lại
Đề minh hoạ số 06_Bảng từ đục lỗ 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

afford v

Từ 1 · ID 21893489
afford
Phiên âm: /əˈfɔːd/
Nghĩa: đủ khả năng chi trả
Ví dụ
Many families can no longer afford housing in the city center.

Nhiều gia đình không còn đủ khả năng chi trả nhà ở tại trung tâm thành phố.

community garden np

Từ 2 · ID 21893490
community garden
Phiên âm: /kəˈmjuːnɪti ˈɡɑːdn/
Nghĩa: vườn cộng đồng
Ví dụ
The community garden provides fresh vegetables for local residents.

Vườn cộng đồng cung cấp rau tươi cho người dân địa phương.

delicate balance np

Từ 3 · ID 21893492
delicate balance
Phiên âm: /ˈdelɪkət ˈbæləns/
Nghĩa: sự cân bằng mong manh
Ví dụ
Maintaining a delicate balance between work and personal life is essential for long-term well-being.

Duy trì sự cân bằng mong manh giữa công việc và cuộc sống cá nhân là điều cần thiết cho sức khỏe lâu dài.

displacement n

Từ 4 · ID 21893494
displacement
Phiên âm: /dɪsˈpleɪsmənt/
Nghĩa: sự di dời
Ví dụ
The project caused the displacement of many local communities.
Dự án đã gây ra sự di dời của nhiều cộng đồng địa phương.

economic shift np

Từ 5 · ID 21893495
economic shift
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪk ʃɪft/
Nghĩa: sự chuyển dịch kinh tế
Ví dụ
The city is experiencing an economic shift from manufacturing to services.

Thành phố đang trải qua sự chuyển dịch kinh tế từ sản xuất sang dịch vụ.

equitable a

Từ 6 · ID 21893496
equitable
Phiên âm: /ˈekwɪtəbl/
Nghĩa: công bằng
Ví dụ
Policies should ensure equitable access to public services.

Chính sách cần đảm bảo quyền tiếp cận công bằng đối với các dịch vụ công.

inadvertent a

Từ 7 · ID 21893499
inadvertent
Phiên âm: /ˌɪnədˈvɜːtənt/
Nghĩa: vô tình, không cố ý
Ví dụ
The damage was inadvertent, caused by a minor error during the operation.
Thiệt hại là vô tình, do một lỗi nhỏ trong quá trình vận hành gây ra.

involuntary a

Từ 8 · ID 21893501
involuntary
Phiên âm: /ɪnˈvɒləntri/
Nghĩa: không tự nguyện
Ví dụ
His reaction was involuntary, driven by instinct rather than conscious thought
Phản ứng của anh ấy là không tự nguyện, xuất phát từ bản năng hơn là suy nghĩ có ý thức.

lower-income a

Từ 9 · ID 21893502
lower-income
Phiên âm: /ˌləʊər ˈɪnkʌm/
Nghĩa: thu nhập thấp
Ví dụ
Lower-income households are most affected by rising housing costs.

Các hộ gia đình thu nhập thấp bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi chi phí nhà ở tăng cao.

paradox n

Từ 10 · ID 21893508
paradox
Phiên âm: /ˈpærədɒks/
Nghĩa: nghịch lý
Ví dụ
Urban renewal often creates a paradox of improvement and exclusion.

Cải tạo đô thị thường tạo ra một nghịch lý giữa cải thiện và loại trừ.

phenomenon n

Từ 11 · ID 21893509
phenomenon
Phiên âm: /fəˈnɒmɪnən/
Nghĩa: hiện tượng
Ví dụ
This trend has become a widespread phenomenon in major cities.

Xu hướng này đã trở thành một hiện tượng phổ biến ở các thành phố lớn.

policymaker n

Từ 12 · ID 21893515
policymaker
Phiên âm: /ˈpɒlɪsiˌmeɪkə/
Nghĩa: nhà hoạch định chính sách
Ví dụ
Policymakers must consider social impacts when designing urban projects.


Các nhà hoạch định chính sách phải cân nhắc tác động xã hội khi thiết kế các dự án đô thị.

property value np

Từ 13 · ID 21893517
property value
Phiên âm: /ˈprɒpəti ˈvæljuː/
Nghĩa: giá trị bất động sản
Ví dụ
Rising demand has significantly increased property values in urban centers.

Nhu cầu tăng cao đã làm giá trị bất động sản ở các trung tâm đô thị tăng đáng kể.

rental cost np

Từ 14 · ID 21893520
rental cost
Phiên âm: /ˈrentl kɒst/
Nghĩa: chi phí thuê nhà
Ví dụ
Rising rental costs are forcing residents to move farther away.

Chi phí thuê nhà tăng cao đang buộc người dân phải chuyển ra xa hơn.

resident n

Từ 15 · ID 21893522
resident
Phiên âm: /ˈrezɪdənt/
Nghĩa: cư dân
Ví dụ
Long-term residents worry about losing their sense of community.

Những cư dân lâu năm lo ngại sẽ mất đi cảm giác gắn kết cộng đồng.

rising cost of living np

Từ 16 · ID 21893523
rising cost of living
Phiên âm: /ˈraɪzɪŋ kɒst əv ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa: chi phí sinh hoạt tăng cao
Ví dụ
The rising cost of living puts pressure on working families.

Chi phí sinh hoạt tăng cao gây áp lực lên các gia đình lao động.

sustainability n

Từ 17 · ID 21893524
sustainability
Phiên âm: /səˌsteɪnəˈbɪləti/
Nghĩa: tính bền vững
Ví dụ
Environmental sustainability is a key goal of modern cities.

Tính bền vững môi trường là mục tiêu then chốt của các thành phố hiện đại.

URBAN GREEN SPACE np

Từ 18 · ID 21893525
URBAN GREEN SPACE
Phiên âm: /ˈɜːbən ɡriːn speɪs/
Nghĩa: không gian xanh đô thị
Ví dụ
Urban green spaces improve air quality and public well-being.

Không gian xanh đô thị giúp cải thiện chất lượng không khí và sức khỏe cộng đồng.
Urban green space gives city residents cleaner air, cooler streets and places to exercise.
Không gian xanh đô thị mang lại cho cư dân thành phố không khí sạch hơn, đường phố mát hơn và nơi để tập thể dục.
Cụm từ liên quan
urban green space planning
quy hoạch không gian xanh đô thị
urban green space access
khả năng tiếp cận không gian xanh đô thị
urban green space development
phát triển không gian xanh đô thị

urban planner np

Từ 19 · ID 21893526
urban planner
Phiên âm: /ˈɜːbən ˈplænə/
Nghĩa: nhà quy hoạch đô thị
Ví dụ
Urban planners aim to create livable and inclusive cities.

Các nhà quy hoạch đô thị hướng tới việc tạo ra những thành phố đáng sống và bao trùm.

urban planning np

Từ 20 · ID 21893527
urban planning
Phiên âm: /ˈɜːbən ˈplænɪŋ/
Nghĩa: quy hoạch đô thị
Ví dụ
Urban planning plays a crucial role in shaping sustainable development.

Quy hoạch đô thị đóng vai trò quan trọng trong việc định hình phát triển bền vững.