Quay lại
Đề minh hoạ số 57 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Be filled with sth

Từ 1 · ID 16791665
Be filled with sth
Nghĩa: tràn đầy; chứa đầy cái gì
Ví dụ
Her speech was filled with optimism and encouragement for young learners.
Bài phát biểu của cô tràn đầy sự lạc quan và khích lệ dành cho những người học trẻ.

be posited as sth

Từ 2 · ID 22854254
be posited as sth
Nghĩa: được đưa ra như là
Ví dụ
The theory is posited as a possible explanation for the observed phenomenon.
Lý thuyết này được đưa ra như một lời giải thích khả dĩ cho hiện tượng quan sát được.

grapple for

Từ 3 · ID 22854257
grapple for
Nghĩa: đấu tranh để giành lấy; cố gắng giành được
Ví dụ
Several companies are grappling for dominance in the rapidly growing technology market.
Nhiều công ty đang đấu tranh để giành vị thế thống trị trên thị trường công nghệ đang phát triển nhanh chóng.