Quay lại
Đề minh hoạ số 57 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

benevolent a

Từ 1 · ID 20475628
benevolent
Phiên âm: /bəˈnevələnt/
Nghĩa: nhân hậu; rộng lượng
Ví dụ
The benevolent donor funded scholarships for students from underprivileged backgrounds.
Nhà tài trợ nhân hậu đã tài trợ học bổng cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

cosmetic a

Từ 2 · ID 20452442
cosmetic
Phiên âm: /kɒzˈmetɪk/
Nghĩa: mang tính làm đẹp; bề ngoài
Ví dụ
The changes were purely cosmetic and did not improve the product’s actual performance.
Những thay đổi chỉ mang tính bề ngoài và không cải thiện hiệu suất thực sự của sản phẩm.

Deficient a

Từ 3 · ID 1073
Deficient
Phiên âm: /dɪˈfɪʃnt/
Nghĩa: thiếu; không đủ (chất/dinh dưỡng/kỹ năng…)
Ví dụ
Many children are deficient in vitamin D because they spend little time outdoors.
Nhiều trẻ em bị thiếu vitamin D vì các em dành rất ít thời gian ngoài trời.

Discreetly adv

Từ 4 · ID 9822034
Discreetly
Phiên âm: /dɪˈskriːtli/
Nghĩa: [một cách] Thận trọng;[một cách] kín đáo
Ví dụ
She discreetly handed the donation envelope to the organizer.
Cô ấy kín đáo trao phong bì quyên góp cho ban tổ chức.

displacement n

Từ 5 · ID 20089885
displacement
Phiên âm: /dɪsˈpleɪsmənt/
Nghĩa: sự di dời; việc phải rời chỗ ở
Ví dụ
The flood caused mass displacement, forcing families to leave their homes overnight.
Trận lũ gây ra sự di dời hàng loạt, buộc các gia đình phải rời nhà chỉ trong một đêm.

effusive a

Từ 6 · ID 22180626
effusive
Phiên âm: /ɪˈfjuːsɪv/
Nghĩa: nhiệt tình quá mức; bộc lộ cảm xúc mạnh
Ví dụ
He gave an effusive welcome that made the guests feel immediately valued.
Anh ấy chào đón vô cùng nhiệt tình, khiến khách cảm thấy được trân trọng ngay lập tức.

ephemeral a

Từ 7 · ID 21607699
Phiên âm: /ɪˈfemərəl/
Nghĩa: phù du; tồn tại trong thời gian ngắn
Ví dụ
Fame on social media can be ephemeral, disappearing as quickly as it appears.
Danh tiếng trên mạng xã hội có thể phù du, biến mất nhanh như khi nó xuất hiện.
The pleasure of buying a trendy item is often ephemeral, while the financial regret may last longer.
Niềm vui khi mua một món đồ theo xu hướng thường ngắn ngủi, trong khi sự hối tiếc tài chính có thể kéo dài hơn.

Factual a

Từ 8 · ID 9503195
Factual
Phiên âm: /ˈfæktʃuəl/
Nghĩa: dựa trên sự thật; đúng sự thật
Ví dụ
We need factual information before we make any serious accusations.
Chúng ta cần thông tin dựa trên sự thật trước khi đưa ra bất kỳ cáo buộc nghiêm trọng nào.

farewell n

Từ 9 · ID 9329373
Phiên âm: /ˌferˈwel/
Nghĩa: Lời chào tạm biệt
Ví dụ
The team held a small gathering to say farewell to the retiring manager.
Cả nhóm đã tổ chức một buổi gặp nhỏ để nói lời tạm biệt với người quản lý sắp nghỉ hưu.

Humble a

Từ 10 · ID 11024964
Humble
Phiên âm: /ˈhʌm.bəl/
Nghĩa: (=modest) khiêm tốn
Ví dụ
Despite his achievements, he remained humble and gave credit to his colleagues
Mặc dù đạt nhiều thành tựu, anh ấy vẫn khiêm tốn và ghi nhận công lao của đồng nghiệp.

inadvertently adv

Từ 11 · ID 20062603
Phiên âm: /ˌɪnədˈvɜːtəntli/
Nghĩa: vô tình; do sơ suất
Ví dụ
Tourists may inadvertently offend local people if they photograph sacred ceremonies without asking permission.
Du khách có thể vô tình xúc phạm người dân địa phương nếu họ chụp ảnh các nghi lễ linh thiêng mà không xin phép.
The strict rule inadvertently encouraged some experienced employees to look for new jobs.
Quy định nghiêm ngặt đã vô tình khiến một số nhân viên có kinh nghiệm tìm công việc mới.
Họ từ
inadvertently /ˌɪnədˈvɜːtəntli/ (adv)
vô tình
inadvertent /ˌɪnədˈvɜːtənt/ (a)
vô ý
Cụm từ liên quan
inadvertently cause
vô tình gây ra
inadvertently create
vô tình tạo ra
inadvertently reveal
vô tình tiết lộ
inadvertently overlook
vô tình bỏ sót
inadvertently encourage
vô tình khuyến khích
inadvertently discourage
vô tình làm nhụt chí
inadvertently mislead
vô tình gây hiểu lầm

Interruption n

Từ 12 · ID 19737649
Interruption
Phiên âm: /ˌɪntəˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn
Ví dụ
Frequent interruptions during the meeting made it difficult for the team to stay focused on the main issue.
Những sự gián đoạn thường xuyên trong cuộc họp đã khiến nhóm khó tập trung vào vấn đề chính.

logistical a

Từ 13 · ID 21168029
logistical
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪkl/
Nghĩa: thuộc hậu cần
Ví dụ
The rescue operation faced major logistical challenges due to blocked roads and limited equipment.
Chiến dịch cứu hộ gặp phải những khó khăn lớn về hậu cần do đường bị chặn và thiết bị hạn chế.

Meticulously adv

Từ 14 · ID 9231800
Meticulously
Phiên âm: /məˈtɪkjələsli/
Nghĩa: tỉ mỉ
Ví dụ
She meticulously reviewed every detail of the report to ensure there were no errors.
Cô ấy xem xét tỉ mỉ từng chi tiết của báo cáo để đảm bảo không có sai sót.

MONSOON n

Từ 15 · ID 11520000
MONSOON
Phiên âm: /mɒnsˈuːn/
Nghĩa: gió mùa
Ví dụ
The monsoon season often brings heavy rain and flooding to the region.
Mùa gió mùa thường mang theo mưa lớn và lũ lụt đến khu vực này.
An intense monsoon can bring heavy rainfall, flooding and serious damage to farmland.
Một đợt gió mùa mạnh có thể mang theo mưa lớn, lũ lụt và thiệt hại nghiêm trọng cho đất nông nghiệp.
Họ từ
monsoon
gió mùa; mùa mưa
/ˌmɒnˈsuːn/ · n
monsoonal
thuộc gió mùa
/mɒnˈsuːnl/ · adj
Cụm từ liên quan
monsoon season
mùa gió mùa
/ˌmɒnˈsuːn/
summer monsoon
gió mùa mùa hè
/ˌmɒnˈsuːn/
monsoon rainfall
lượng mưa gió mùa
/ˌmɒnˈsuːn/
Từ đồng nghĩa
seasonal rain
Từ trái nghĩa
drought
hạn hán
/draʊt/ · n

novelty n

Từ 16 · ID 21612357
Phiên âm: /ˈnɒvlti/
Nghĩa: sự mới lạ
Ví dụ
The product quickly lost its novelty after competitors introduced similar designs.
Sản phẩm nhanh chóng mất đi sự mới lạ khi các đối thủ tung ra những thiết kế tương tự.
The novelty of staying in unique accommodations attracts adventurous travelers.
Sự mới lạ của việc lưu trú tại những nơi độc đáo thu hút những du khách ưa khám phá.
Họ từ
novel
mới lạ
/ˈnɒvl/ · a
novelty
sự mới lạ
/ˈnɒvlti/ · n
novelly
một cách mới lạ
/ˈnɒvəli/ · adv
Cụm từ liên quan
seek novelty
tìm kiếm sự mới lạ
/ˈnɒvl/
offer novelty experiences
mang lại trải nghiệm mới lạ
/ˈnɒvl/
wear off quickly
mất đi sức hấp dẫn mới lạ nhanh chóng
/ˈnɒvl/
capitalise on novelty value
tận dụng giá trị mới lạ
/ˈnɒvl/
chase novelty for its own sake
chạy theo cái mới chỉ vì mới
/ˈnɒvl/
Từ đồng nghĩa
newness
Sự mới mẻ
/ˈnjuː.nəs/ · n
Từ trái nghĩa
familiarity
sự quen thuộc
/fəˌmɪlɪˈærɪti/ · n

palpable a

Từ 17 · ID 20615953
palpable
Phiên âm: /ˈpæl.pə.bəl/
Nghĩa: rõ ràng; có thể cảm nhận được
Ví dụ
There was a palpable sense of relief when the endangered birds returned to the protected wetland.

Có một cảm giác nhẹ nhõm rõ ràng khi những con chim có nguy cơ tuyệt chủng quay trở lại vùng đất ngập nước được bảo vệ.

potentially adv

Từ 18 · ID 20178804
potentially
Phiên âm: /pəˈtenʃəli/
Nghĩa: có thể; tiềm ẩn khả năng
Ví dụ
The new rule could potentially reduce accidents if it is enforced consistently
Quy định mới có thể giúp giảm tai nạn nếu được thực thi một cách nhất quán.

rectify (v) C1

Từ 19 · ID 21848945
rectify
Phiên âm: /ˈrektɪfaɪ/
Nghĩa: Khắc phục, chỉnh sửa
Ví dụ
to correct something or make something right.

Restrained a

Từ 20 · ID 22180655
Phiên âm: /rɪˈstreɪnd/
Nghĩa: Chừng mực
Ví dụ
He responded in a restrained manner, even though the criticism felt unfair.
Anh ấy phản hồi một cách kiềm chế, dù lời chỉ trích nghe có vẻ không công bằng.

Rudimentary a

Từ 21 · ID 9709707
Rudimentary
Phiên âm: /ˌruːdɪˈmentri/
Nghĩa: sơ cấp / cơ bản
Ví dụ
The system offers rudimentary features for beginners.
Hệ thống cung cấp các tính năng cơ bản cho người mới bắt đầu.

scheduled flurry np

Từ 22 · ID 22180661
scheduled flurry
Phiên âm: /ˈʃedjuːld ˈflʌri/
Nghĩa: một đợt bận rộn đã được sắp lịch dày đặc
Ví dụ
The week became a scheduled flurry of meetings, deadlines, and last-minute changes.
Cả tuần biến thành một đợt bận rộn dày đặc đã được sắp lịch, với họp hành, hạn chót và thay đổi phút chót.

Scrutinize v

Từ 23 · ID 9840099
Scrutinize
Phiên âm: Scrutinize
Nghĩa: Xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận
Ví dụ
Journalists scrutinized the report for inconsistencies before publishing their analysis.
Các nhà báo đã soi xét kỹ báo cáo để tìm điểm bất nhất trước khi đăng phân tích của họ.

swiftly adv

Từ 24 · ID 20425135
swiftly
Phiên âm: /ˈswɪft.li/
Nghĩa: nhanh chóng
Ví dụ
The company responded swiftly to the unexpected crisis.
Công ty đã phản ứng nhanh chóng trước cuộc khủng hoảng bất ngờ.

testimonial n

Từ 25 · ID 20207757
testimonial
Phiên âm: /ˌtestɪˈməʊniəl/
Nghĩa: lời chứng thực
Ví dụ
The product page includes a testimonial from customers who used it for months.
Trang sản phẩm có lời chứng thực từ những khách hàng đã dùng nó trong nhiều tháng.

transient adj,n

Từ 26 · ID 10812259
Phiên âm: /ˈtrænziənt/
Nghĩa: thoáng qua; tạm thời
Ví dụ
The neighborhood has a transient population, with people frequently moving in and out.
Khu dân cư có dân số không ổn định, với người ra vào thường xuyên.
Many tourism workers are transient, moving from one destination to another depending on the season.
Nhiều lao động trong ngành du lịch mang tính tạm thời, di chuyển từ nơi này sang nơi khác tùy theo mùa.
Họ từ
transient
thoáng qua; tạm thời
/ˈtrænziənt/ · adj,n
transience
tính tạm thời
/ˈtrænziəns/ · n
transiently
một cách thoáng qua
/ˈtrænziəntli/ · adv
Cụm từ liên quan
remain transient
tồn tại tạm thời
/ˈtrænziənt/
experience transient populations
trải qua dân số tạm thời
/ˈtrænziənt/
be transient in nature
có tính tạm thời
/ˈtrænziənt/
observe transient changes
quan sát thay đổi ngắn hạn
/ˈtrænziənt/
deal with transient issues
xử lý vấn đề tạm thời
/ˈtrænziənt/
Từ đồng nghĩa
temporary
tạm thời
/ˈtempəreri/ · a
Từ trái nghĩa
permanent
lâu dài, vĩnh cửu
/ˈpɜːrmənənt/ · a

uneven a

Từ 27 · ID 20118199
uneven
Phiên âm: /ʌnˈiː.vən/
Nghĩa: không đồng đều; gồ ghề
Ví dụ
The road surface was uneven, so the bus moved slowly for safety reasons.
Mặt đường không đồng đều nên xe buýt chạy chậm để đảm bảo an toàn.

unsettling a

Từ 28 · ID 7792599
unsettling
Phiên âm: /ʌnˈsetlɪŋ/
Nghĩa: gây bất an
Ví dụ
The findings were unsettling, raising serious concerns about future developments.
Những phát hiện này gây bất an, làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng về các diễn biến trong tương lai.

visibly zealous a

Từ 29 · ID 22180664
visibly zealous
Phiên âm: /ˈvɪzəbli ˈzeləs/
Nghĩa: nhiệt tình thấy rõ; hăng hái ra mặt
Ví dụ
He looked visibly zealous as he spoke about his plan to change the system.
Anh ấy trông hăng hái ra mặt khi nói về kế hoạch thay đổi hệ thống.

well-equipped a

Từ 30 · ID 22180670
well-equipped
Phiên âm: /ˌwel ɪˈkwɪpt/
Nghĩa: được trang bị đầy đủ
Ví dụ
The team was well-equipped with supplies, training, and clear instructions.
Nhóm được trang bị đầy đủ vật tư, tập huấn và hướng dẫn rõ ràng.