be/get accustomed to sth/doing sth
Từ 1 · ID 22181119
Nghĩa: dần quen với việc gì/làm gì
Ví dụ
She quickly got accustomed to living in a bustling city after years in the countryside.
Cô ấy nhanh chóng quen với việc sống ở một thành
phố nhộn nhịp sau nhiều năm ở nông thôn.