Quay lại
Đề minh hoạ số 57 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be/get accustomed to sth/doing sth

Từ 1 · ID 22181119
be/get accustomed to sth/doing sth
Nghĩa: dần quen với việc gì/làm gì
Ví dụ
She quickly got accustomed to living in a bustling city after years in the countryside.
Cô ấy nhanh chóng quen với việc sống ở một thành phố nhộn nhịp sau nhiều năm ở nông thôn.

benefit from

Từ 2 · ID 20488330
benefit from
Nghĩa: hưởng lợi từ
Ví dụ
Many rural communities can benefit from improved internet access.
Nhiều cộng đồng nông thôn có thể được hưởng lợi từ việc cải thiện truy cập internet.
Small businesses can benefit from modern technology by reaching more customers online.
Các doanh nghiệp nhỏ có thể hưởng lợi từ công nghệ hiện đại bằng cách tiếp cận nhiều khách hàng hơn trên mạng.

descend upon

Từ 3 · ID 22181123
descend upon
Nghĩa: đổ ập xuống; kéo đến ồ ạt
Ví dụ
Tourists descended upon the small village after it was featured in a popular travel blog.
Khách du lịch đã kéo đến ồ ạt ngôi làng nhỏ sau khi nó được giới thiệu trên một blog du lịch nổi tiếng.