Quay lại
Đề minh hoạ số 06_Cấu trúc đục lỗ 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be backed by sth

Từ 1 · ID 21893533
be backed by sth
Nghĩa: được hậu thuẫn bởi cái gì
Ví dụ
The project is backed by government funding and private investment.

Dự án được hậu thuẫn bởi nguồn vốn chính phủ và đầu tư tư nhân.

be cited for sth

Từ 2 · ID 21893535
be cited for sth
Nghĩa: được viện dẫn vì điều gì
Ví dụ
The city was cited for its innovative approach to sustainable development.

Thành phố được viện dẫn vì cách tiếp cận đổi mới trong phát triển bền vững.

be crucial for sth

Từ 3 · ID 21893537
be crucial for sth
Nghĩa: rất quan trọng đối với điều gì
Ví dụ
Good communication is crucial for building strong relationships in both personal and professional life.

Giao tiếp tốt là rất quan trọng để xây dựng các mối quan hệ bền vững trong cuộc sống cá nhân và công việc.
Clean water can be crucial for the health and survival of both humans and animals.
Nước sạch có thể rất quan trọng đối với sức khỏe và sự sống còn của cả con người lẫn động vật.

for the sake of sb

Từ 4 · ID 21893539
for the sake of sb
Nghĩa: vì lợi ích của ai
Ví dụ
She made personal sacrifices for the sake of her children.

Cô ấy chấp nhận hy sinh cá nhân vì lợi ích của con cái.

present sb with sth

Từ 5 · ID 21893540
present sb with sth
Nghĩa: trao cho ai cái gì
Ví dụ
The organization presented the award with a certificate of excellence.

Tổ chức đã trao giải thưởng kèm theo giấy chứng nhận xuất sắc.

result in

Từ 6 · ID 21893541
result in
Nghĩa: dẫn đến
Ví dụ
The policy change resulted in improved access to public services.

Thay đổi chính sách đã dẫn đến việc cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ công.

see a significant push towards sth

Từ 7 · ID 21893543
see a significant push towards sth
Nghĩa: chứng kiến một làn sóng thúc đẩy mạnh mẽ hướng tới điều gì
Ví dụ
The city has seen a significant push towards renewable energy.

Thành phố đã chứng kiến một làn sóng thúc đẩy mạnh mẽ hướng tới năng lượng tái tạo.

trigger sharp increase in sth

Từ 8 · ID 21893544
trigger sharp increase in sth
Nghĩa: kích hoạt sự gia tăng mạnh của cái gì
Ví dụ
The announcement triggered a sharp increase in housing demand.

Thông báo đã kích hoạt sự gia tăng mạnh của nhu cầu nhà ở.