Quay lại
Đề minh hoạ số 57 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accumulate v

Từ 1 · ID 20942288
accumulate
Phiên âm: /əˈkjuːmjəleɪt/
Nghĩa: tích lũy
Ví dụ
Over time, she managed to accumulate valuable experience through various challenging projects.
Theo thời gian, cô ấy đã tích lũy được kinh nghiệm quý giá thông qua nhiều dự án đầy thách thức.
to collect a large number of things over a period of time
During her gap year, she managed to accumulate many valuable experiences from travelling and volunteering.
Trong năm nghỉ của mình, cô ấy đã tích lũy được nhiều trải nghiệm quý giá từ việc đi du lịch và làm tình nguyện.
Họ từ
accumulate
tích lũy
/əˈkjuːmjəleɪt/ · v
accumulated
được tích lũy
/əˈkjuːmjuleɪtɪd/ · a
accumulation
sự tích lũy
/əˌkjuːmjəˈleɪʃn/ · n
Cụm từ liên quan
accumulate energy reserves
tích lũy trữ lượng năng lượng
/əˈkjuːmjəleɪt/
accumulate carbon emissions
tích tụ khí thải
/əˈkjuːmjəleɪt/
accumulate resources
tích lũy tài nguyên
/əˈkjuːmjəleɪt/
accumulate capital
tích lũy vốn
/əˈkjuːmjəleɪt/
accumulate surplus energy
tích trữ năng lượng dư
/əˈkjuːmjəleɪt/
Từ đồng nghĩa
gather
thu thập
/ˈɡæð.ə(r)/ · v
Từ trái nghĩa
disperse
phân tán
/dɪˈspɜːs/ · v

adaptable a

Từ 2 · ID 7748418
adaptable
Phiên âm: /əˈdæptəbl/
Nghĩa: linh hoạt
Ví dụ
An adaptable mindset is essential for thriving in rapidly changing industries.
Một tư duy linh hoạt là điều cần thiết để phát triển trong các ngành thay đổi nhanh chóng.

Artistic a

Từ 3 · ID 9371864
Artistic
Phiên âm: /a:´tistik/
Nghĩa: mang tính nghệ thuật
Ví dụ
The performance was highly artistic, combining music, dance, and visual effects in a unique way.
Màn trình diễn mang tính nghệ thuật cao, kết hợp âm nhạc, vũ đạo và hiệu ứng hình ảnh một cách độc đáo.

aspiring a

Từ 4 · ID 20398337
Phiên âm: /əˈspaɪərɪŋ/
Nghĩa: đầy khát vọng
Ví dụ
He is an aspiring musician determined to build a successful career in the industry.
Anh ấy là một nhạc sĩ đầy khát vọng, quyết tâm xây dựng sự nghiệp thành công trong ngành.

authenticity n

Từ 5 · ID 9706841
authenticity
Phiên âm: /ˌɔːθenˈtɪsəti/
Nghĩa: tính xác thực
Ví dụ
Viewers value authenticity in performances more than overly polished but artificial content.
Khán giả coi trọng tính chân thực trong màn trình diễn hơn là nội dung quá trau chuốt nhưng giả tạo.
Travelers increasingly value authenticity in their cultural experiences abroad.
Du khách ngày càng coi trọng tính xác thực trong các trải nghiệm văn hóa ở nước ngoài.
Họ từ
authentic
xác thực
/ɔːˈθentɪk/ · a
authenticity
tính xác thực
/ˌɔːθenˈtɪsəti/ · n
authentically
một cách chân thực
/ɔːˈθentɪkli/ · adv
authenticate
xác thực
/ɔːˈθentɪkeɪt/ · v
authenticity /ˌɔːθenˈtɪsəti/ (n)
tính xác thực
authentic /ɔːˈθentɪk/ (a)
chân thực
authentically /ɔːˈθentɪkli/ (adv)
một cách chân thực
Cụm từ liên quan
ensure authenticity
đảm bảo tính xác thực
/ɔːˈθentɪk/
question authenticity claims
đặt nghi vấn về tính xác thực
/ɔːˈθentɪk/
maintain cultural authenticity
duy trì tính chân thực văn hoá
/ɔːˈθentɪk/
verify authenticity of products
xác minh tính xác thực sản phẩm
/ɔːˈθentɪk/
preserve authenticity in tourism
giữ tính nguyên bản trong du lịch
/ɔːˈθentɪk/
Từ đồng nghĩa
genuineness
sự chân thành
/ˈdʒenjuɪnnəs/ · n
Từ trái nghĩa
falseness

Consistently adv

Từ 6 · ID 11722349
Consistently
Phiên âm: /kənˈsɪstəntli/
Nghĩa: một cách nhất quán
Ví dụ
She consistently delivers high-quality work under tight deadlines.
Cô ấy luôn cung cấp công việc chất lượng cao một cách nhất quán ngay cả dưới áp lực thời gian.

Constructive a

Từ 7 · ID 9660350
Constructive
Phiên âm: /kənˈstrʌktɪv/
Nghĩa: mang tính xây dựng
Ví dụ
The discussion remained constructive, focusing on solutions rather than problems.
Cuộc thảo luận mang tính xây dựng, tập trung vào giải pháp thay vì vấn đề.

constructive feedback np

Từ 8 · ID 24028448
Phiên âm: /kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/
Nghĩa: phản hồi mang tính xây dựng
Ví dụ
Teachers should provide constructive feedback to help students improve their performance.
Giáo viên nên đưa ra phản hồi mang tính xây dựng để giúp học sinh cải thiện kết quả học tập.

Detract v

Từ 9 · ID 9502396
Detract
Phiên âm: /dɪˈtrækt/
Nghĩa: Làm giảm giá trị
Ví dụ
Excessive decoration can detract from the simplicity and elegance of the design.
Việc trang trí quá mức có thể làm giảm giá trị của sự đơn giản và thanh lịch trong thiết kế.

eloquent a

Từ 10 · ID 20407009
eloquent
Phiên âm: /ˈeləkwənt/
Nghĩa: hùng biện
Ví dụ
She delivered an eloquent speech that captivated the entire audience.
Cô ấy đã trình bày một bài phát biểu hùng biện thu hút toàn bộ khán giả.

essence n

Từ 11 · ID 19674266
essence
Phiên âm: /ˈɛsəns/
Nghĩa: bản chất
Ví dụ
At its core, the concept captures the essence of human creativity and innovation.
Ở cốt lõi, khái niệm này nắm bắt bản chất của sự sáng tạo và đổi mới của con người.

expert instructor phrase

Từ 12 · ID 20365172
expert instructor
Phiên âm: /ˈekspɜːrt ɪnˈstrʌktər/
Nghĩa: giảng viên chuyên gia
Ví dụ
The course is led by an expert instructor with years of industry experience.
Khóa học được dẫn dắt bởi một giảng viên chuyên gia với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.

exposure n

Từ 13 · ID 1924
Phiên âm: /ɪkˈspəʊʒər/
Nghĩa: sự tiếp xúc
Ví dụ
International travel provides valuable exposure to different cultures and perspectives.
Du lịch quốc tế mang lại sự tiếp xúc quý giá với các nền văn hóa và góc nhìn khác nhau.

expression n

Từ 14 · ID 2230
expression
Phiên âm: /ɪkˈspreʃn/
Nghĩa: sự biểu đạt
Ví dụ
Art serves as a powerful form of expression for conveying complex emotions.
Nghệ thuật đóng vai trò như một hình thức biểu đạt mạnh mẽ để truyền tải những cảm xúc phức tạp.

extraction n

Từ 15 · ID 23808019
extraction
Phiên âm: /ɪkˈstrækʃn/
Nghĩa: sự khai thác
Ví dụ
The extraction of natural resources must be carefully managed to protect the environment.
Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên cần được quản lý cẩn thận để bảo vệ môi trường.
Họ từ
extractive
khai thác
/ɪkˈstræktɪv/ · a
extract
khai thác
/ɪkˈstrækt/ · v
extraction
sự khai thác
/ɪkˈstrækʃn/ · n
Cụm từ liên quan
resource extraction process
quá trình khai thác tài nguyên
/ɪkˈstræktɪv/
extraction of fossil fuels
khai thác nhiên liệu hóa thạch
/ɪkˈstræktɪv/
increase extraction rates
tăng tốc khai thác
/ɪkˈstræktɪv/
sustainable extraction methods
phương pháp bền vững
/ɪkˈstræktɪv/
reduce extraction impact
giảm tác động khai thác
/ɪkˈstræktɪv/
Từ đồng nghĩa
removal
antonym
Từ trái nghĩa
preservation
Sự bảo tồn
/ˌprezəˈveɪʃn/ · n

Fortune n

Từ 16 · ID 9196574
Fortune
Phiên âm: /ˈfɔː.tʃuːn/
Nghĩa: vận may
Ví dụ
With a bit of fortune, he secured a position at a prestigious company.
Với một chút may mắn, anh ấy đã có được một vị trí tại một công ty danh tiếng.

Identify v

Từ 17 · ID 8046340
Identify
Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ/
Nghĩa: nhận diện
Ví dụ
Researchers aim to identify key factors influencing consumer behavior.
Các nhà nghiên cứu nhằm nhận diện các yếu tố chính ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng.

impact n

Từ 18 · ID 10737092
Phiên âm: /ˈɪmpækt/
Nghĩa: tác động
Ví dụ
The new policy is expected to have a significant impact on economic growth.
Chính sách mới được kỳ vọng sẽ có tác động đáng kể đến tăng trưởng kinh tế.

internship (n)

Từ 19 · ID 10728942
Phiên âm: /ˈɪntɜːnʃɪp/
Nghĩa: kỳ thực tập; chương trình thực tập
Ví dụ
She completed an internship at a leading multinational corporation.
Cô ấy đã hoàn thành một kỳ thực tập tại một tập đoàn đa quốc gia hàng đầu.
Họ từ
internship /ˈɪntɜːnʃɪp/ (n)
kỳ thực tập
intern /ˈɪntɜːn/ (n)
thực tập sinh
intern /ɪnˈtɜːn/ (v)
thực tập
Cụm từ liên quan
complete an internship
hoàn thành kỳ thực tập
summer internship program
chương trình thực tập mùa hè
internship experience
kinh nghiệm thực tập
paid internship
thực tập có lương
internship placement
vị trí thực tập

intricate a

Từ 20 · ID 11132151
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: phức tạp; rắc rối
Ví dụ
The design features intricate patterns that require exceptional craftsmanship.
Thiết kế có các họa tiết phức tạp đòi hỏi tay nghề thủ công xuất sắc.

leap n

Từ 21 · ID 20878153
leap
Phiên âm: /liːp/
Nghĩa: bước nhảy vọt
Ví dụ
The breakthrough marked a significant leap intechnological advancement.
Bước đột phá này đánh dấu một bước nhảy vọt trong tiến bộ công nghệ.

lyrics n

Từ 22 · ID 13142531
lyrics
Phiên âm: /ˈlɪrɪks/
Nghĩa: lời bài hát
Ví dụ
The lyrics of the song reminded her of childhood memories with her parents.
Lời bài hát khiến cô ấy nhớ về những ký ức tuổi thơ với bố mẹ.
The lyrics of the song are simple, but they express deep love for family and home.
Lời bài hát rất giản dị, nhưng chúng thể hiện tình yêu sâu sắc dành cho gia đình và quê hương.

magic n

Từ 23 · ID 20330391
magic
Phiên âm: /ˈmædʒ.ɪk/
Nghĩa: phép màu
Ví dụ
The performance had a certain magic that left the audience in awe.
Màn trình diễn có một phép màu khiến khán giả kinh ngạc.

navigate v

Từ 24 · ID 10785626
navigate
Phiên âm: /ˈnævɪɡeɪt/
Nghĩa: xử lý; vượt qua; định hướng
Ví dụ
He learned to navigate complex challenges with confidence and resilience.
Anh ấy đã học cách điều hướng những thách thức phức tạp với sự tự tin và kiên cường.
Teenagers need support from adults to navigate friendship problems, peer pressure and emotional changes.
Thanh thiếu niên cần sự hỗ trợ từ người lớn để xử lý các vấn đề tình bạn, áp lực đồng trang lứa và những thay đổi cảm xúc.

NOURISH v

Từ 25 · ID 20365321
NOURISH
Phiên âm: /nˈʌɹɪʃ/
Nghĩa: nuôi dưỡng; phát triển
Ví dụ
Creative environments can nourish talent and encourage innovation.
Môi trường sáng tạo có thể nuôi dưỡng tài năng và khuyến khích đổi mới.
Good teachers nourish curiosity by encouraging students to ask questions and explore answers.
Giáo viên giỏi nuôi dưỡng sự tò mò bằng cách khuyến khích học sinh đặt câu hỏi và khám phá câu trả lời.
Schools should nourish students’ talents by giving them encouragement and meaningful opportunities.
Nhà trường nên nuôi dưỡng tài năng của học sinh bằng cách cho các em sự khuyến khích và cơ hội có ý nghĩa.
Họ từ
nourish
nuôi dưỡng; bồi dưỡng
/ˈnʌrɪʃ/ · (v)
nourishing
bổ dưỡng; nuôi dưỡng tốt
/ˈnʌrɪʃɪŋ/ · (adj)
nourish
nuôi dưỡng
/ˈnʌrɪʃ/ · (v)
nourishment
sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
/ˈnʌrɪʃmənt/ · (n)
nourishing
bổ dưỡng; nuôi dưỡng tốt
/ˈnʌrɪʃɪŋ/ · (adj)
nourish
nuôi dưỡng; bồi dưỡng
/ˈnʌrɪʃ/ · (v)
nourishment
sự nuôi dưỡng
/ˈnʌrɪʃmənt/ · (n)
nourishment
sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
/ˈnʌrɪʃmənt/ · (n)
Cụm từ liên quan
emotional nourishment
sự nuôi dưỡng cảm xúc
/ˈnʌrɪʃ/
learning nourishment
sự nuôi dưỡng việc học
/ˈnʌrɪʃ/
through nourishment
thông qua sự nuôi dưỡng
/ˈnʌrɪʃ/
nourish curiosity
nuôi dưỡng sự tò mò
/ˈnʌrɪʃ/
Từ đồng nghĩa
nurture
nuôi dưỡng; chăm sóc
/ˈnɜːtʃə(r)/ · v
foster
nuôi dưỡng; thúc đẩy phát triển
/ˈfɒstə(r)/ · v
sustain
duy trì; nuôi dưỡng
/səˈsteɪn/ · v
feed
Đưa ra lời khuyên, thông tin … cho ai đó
/fiːd/ · v
feed
ăn, kiếm ăn
/fiːd/ · v (B1)
Từ trái nghĩa
starve
làm thiếu dinh dưỡng; bỏ đói
/stɑːv/ · v
starve
Chết đói
/stɑːrv/ · v
starve
Bỏ đói, bị đói, [làm] chết đói
/stɑːrv/ · v
stunt
kìm hãm sự phát triển; làm chậm lớn
/stʌnt/ · n
deprive
tước đoạt; làm thiếu thốn
/dɪˈpraɪv/ · v
malnourish
làm thiếu dinh dưỡng; nuôi dưỡng kém
/ˌmælˈnʌrɪʃ/

Passion n

Từ 26 · ID 9084589
Passion
Phiên âm: /ˈpæʃn/
Nghĩa: Đam mê
Ví dụ
Her passion for music inspired her to pursue a career as a performer.
Niềm đam mê âm nhạc đã truyền cảm hứng cho cô theo đuổi sự nghiệp biểu diễn.

passionate (adj)

Từ 27 · ID 9565931
Phiên âm: /ˈpæʃənət/
Nghĩa: đam mê; nhiệt huyết
Ví dụ
He is deeply passionate about environmental conservation and sustainability.
Anh ấy rất đam mê việc bảo tồn môi trường và phát triển bền vững.

passionately adv

Từ 28 · ID 20046554
Phiên âm: /ˈpæʃənətli/
Nghĩa: một cách đam mê
Ví dụ
She spoke passionately about the importance of education in shaping the future.
Cô ấy nói một cách đầy đam mê về tầm quan trọng của giáo dục trong việc định hình tương lai.

passionless adj

Từ 29 · ID 19765220
Phiên âm: /ˈpæʃnləs/
Nghĩa: thiếu đam mê
Ví dụ
His passionless approach to the project resulted in uninspiring outcomes.
Cách tiếp cận thiếu đam mê của anh ấy đối với dự án đã dẫn đến những kết quả không ấn tượng.

Perception n

Từ 30 · ID 7837365
Perception
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Public perception of the brand has improved significantly over time.
Nhận thức của công chúng về thương hiệu đã được cải thiện đáng kể theo thời gian.

personalize (v)

Từ 31 · ID 9270728
Phiên âm: /ˈpɜːsənəlaɪz/
Nghĩa: cá nhân hóa
Ví dụ
The platform allows users to personalize their learning experience.
Nền tảng cho phép người dùng cá nhân hóa trải nghiệm học tập của mình.

promotion n

Từ 32 · ID 9068547
promotion
Phiên âm: /prəˈməʊʃn/
Nghĩa: sự thăng tiến
Ví dụ
Her recent achievements led to a well-deserved promotion within the company.
Những thành tựu gần đây của cô đã dẫn đến một sự thăng tiến xứng đáng trong công ty.

rhythm n

Từ 33 · ID 20319074
rhythm
Phiên âm: /ˈrɪðəm/
Nghĩa: nhịp điệu
Ví dụ
The band added rhythm to the show, which made the evening feel more lively.
Ban nhạc thêm nhịp điệu vào chương trình, khiến buổi tối trở nên sôi động hơn.
Họ từ
rhythmically
một cách nhịp nhàng
/ˈrɪðmɪkli/ · adv
rhythmic
có nhịp điệu
/ˈrɪðmɪk/ · adj
rhythm
nhịp điệu
/ˈrɪðəm/ · n
rhythmical
có nhịp nhàng
/ˈrɪðmɪkl/ · adj
Cụm từ liên quan
listen to rhythm
nghe nhịp điệu
/ˈrɪðmɪkli/
perform rhythm
biểu diễn nhịp điệu
/ˈrɪðmɪkli/
release a rhythm
phát hành một nhịp điệu
/ˈrɪðmɪkli/
a catchy rhythm
một nhịp điệu bắt tai
/ˈrɪðmɪkli/
rhythm lover
người yêu thích nhịp điệu
/ˈrɪðmɪkli/
Từ đồng nghĩa
beat
nhịp; phách
/biːt/ · n
Từ trái nghĩa
arrhythmia

supervision n

Từ 34 · ID 7899112
Phiên âm: /ˌsuːpəˈvɪʒn/
Nghĩa: sự giám sát
Ví dụ
The project was carried out under the strict supervision of senior experts.
Dự án được thực hiện dưới sự giám sát chặt chẽ của các chuyên gia cấp cao.
Họ từ
supervision /ˌsuːpəˈvɪʒn/ (n)
sự giám sát
supervise /ˈsuːpəvaɪz/ (v)
giám sát
supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/ (n)
người giám sát
supervisory /ˌsuːpəˈvaɪzəri/ (a)
thuộc giám sát
Cụm từ liên quan
provide supervision at work
thực hiện giám sát trong công việc
close supervision
sự giám sát chặt chẽ
adult supervision
sự giám sát của người có trách nhiệm
supervision of employees
sự giám sát nhân viên
under supervision
dưới sự giám sát

transition n

Từ 35 · ID 441
transition
Phiên âm: /trænˈzɪʃn/
Nghĩa: sự chuyển đổi
Ví dụ
The company is undergoing a major transition towards digital transformation.
Công ty đang trải qua một sự chuyển đổi lớn hướng tới chuyển đổi số.

unlock v

Từ 36 · ID 19836920
unlock
Phiên âm: /ˌʌnˈlɒk/
Nghĩa: mở khóa; khai mở
Ví dụ
Education has the power to unlock human potential and create new opportunities.
Giáo dục có khả năng mở khóa tiềm năng con người và tạo ra những cơ hội mới.
This course can unlock students’ creativity by encouraging them to design their own projects.
Khóa học này có thể khai mở sự sáng tạo của học sinh bằng cách khuyến khích các em thiết kế dự án của riêng mình.