Quay lại
Đề minh hoạ số 57 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be left behind

Từ 1 · ID 24028754
be left behind
Nghĩa: bị bỏ lại phía sau
Ví dụ
Without access to quality education, many children risk being left behind in an increasingly competitive world.
Nếu không được tiếp cận giáo dục chất lượng, nhiều trẻ em có nguy cơ bị bỏ lại phía sau trong một thế giới ngày càng cạnh tranh.

chase one’s dream

Từ 2 · ID 24028767
chase one’s dream
Nghĩa: theo đuổi ước mơ
Ví dụ
She decided to leave her stable job to chase her dream of becoming a professional artist.
Cô ấy quyết định rời bỏ công việc ổn định để theo đuổi ước mơ trở thành một nghệ sĩ chuyên nghiệp

deserve a chance to shine

Từ 3 · ID 24028768
deserve a chance to shine
Nghĩa: xứng đáng có cơ hội tỏa sáng
Ví dụ
Every talented individual deserves a chance to shine regardless of their background.
Mỗi cá nhân tài năng đều xứng đáng có cơ hội tỏa sáng bất kể xuất thân của họ.

express one’s heartfelt gratitude for sth

Từ 4 · ID 24028771
express one’s heartfelt gratitude for sth
Nghĩa: bày tỏ lòng biết ơn chân thành về điều gì
Ví dụ
He took a moment to express his heartfelt gratitude for the unwavering support he had received.
Anh ấy đã dành một khoảnh khắc để bày tỏ lòng biết ơn chân thành về sự ủng hộ không ngừng mà anh nhận được.

gain visibility across the nation

Từ 5 · ID 24028773
gain visibility across the nation
Nghĩa: được biết đến trên toàn quốc
Ví dụ
The campaign quickly gained visibility across the nation through extensive media coverage.
Chiến dịch nhanh chóng được biết đến trên toàn quốc nhờ sự đưa tin rộng rãi của truyền thông.

Get a grasp of sth

Từ 6 · ID 11600497
Get a grasp of sth
Nghĩa: nắm bắt, hiểu rõ
Ví dụ
It takes time to get a grasp of complex concepts in advanced scientific research.
Cần thời gian để nắm bắt những khái niệm phức tạp trong nghiên cứu khoa học nâng cao.

got annoyed with sb

Từ 7 · ID 24028776
got annoyed with sb
Nghĩa: trở nên khó chịu với ai
Ví dụ
She got annoyed with her colleague for repeatedly missing important deadlines.
Cô ấy trở nên khó chịu với đồng nghiệp vì liên tục bỏ lỡ những hạn chót quan trọng.

have a go

Từ 8 · ID 23669490
have a go
Nghĩa: thử sức
Ví dụ
He decided to have a go at learning a new language despite having no prior experience.
Anh ấy quyết định thử sức học một ngôn ngữ mới mặc dù không có kinh nghiệm trước đó.

Have the chance to do sth

Từ 9 · ID 9968333
Have the chance to do sth
Nghĩa: có cơ hội làm gì
Ví dụ
Students should have the chance to explore their interests through extracurricular activities.
Học sinh nên có cơ hội khám phá sở thích của mình thông qua các hoạt động ngoại khóa.

jump the queue

Từ 10 · ID 20407486
jump the queue
Nghĩa: chen hàng
Ví dụ
It is considered rude to jump the queue when others have been waiting patiently.
Việc chen hàng bị coi là bất lịch sự khi những người khác đã kiên nhẫn chờ đợi

learn about sth

Từ 11 · ID 9120747
learn about sth
Nghĩa: tìm hiểu về cái gì
Ví dụ
Children are encouraged to learn about different cultures from an early age.
Trẻ em được khuyến khích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau từ sớm.
Students should learn about different cultures so that they can respect people from other backgrounds.
Học sinh nên tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau để có thể tôn trọng những người đến từ hoàn cảnh khác.
Children should learn about local history through field trips, stories and museum visits.
Trẻ em nên tìm hiểu về lịch sử địa phương thông qua các chuyến đi thực tế, câu chuyện và việc tham quan bảo tàng.

make one’s impact

Từ 12 · ID 24028784
make one’s impact
Nghĩa: tạo dấu ấn của mình
Ví dụ
Young entrepreneurs are eager to make their impact in the global business landscape.
Các doanh nhân trẻ rất mong muốn tạo dấu ấn của mình trong bối cảnh kinh doanh toàn cầu.

stand in line

Từ 13 · ID 20407493
stand in line
Nghĩa: xếp hàng
Ví dụ
Customers had to stand in line for hours to purchase the newly released product.
Khách hàng phải xếp hàng hàng giờ để mua sản phẩm mới ra mắt.
Fans had to stand in line for nearly an hour to buy tickets for the music festival.
Người hâm mộ phải xếp hàng gần một tiếng để mua vé cho lễ hội âm nhạc.
Họ từ
Vở kịch của trường thu hút đông khán giả vì câu chuyện cảm động và chân thực.

stay/keep in touch with sb

Từ 14 · ID 23903700
stay/keep in touch with sb
Nghĩa: giữ liên lạc với ai
Ví dụ
They promised to keep in touch with each other despite living in different countries.
Họ hứa sẽ giữ liên lạc với nhau mặc dù sống ở các quốc gia khác nhau.

strive for the spotlight

Từ 15 · ID 24028790
strive for the spotlight
Nghĩa: nỗ lực để nổi bật
Ví dụ
Many young performers strive for the spotlight in highly competitive entertainment industries.
Nhiều nghệ sĩ trẻ nỗ lực để nổi bật trong ngành giải trí đầy cạnh tranh.

take on

Từ 16 · ID 19689260
take on
Nghĩa: đảm nhận
Ví dụ
She decided to take on a leadership role to guide the team through the project.
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò lãnh đạo để dẫn dắt nhóm vượt qua dự án.