Quay lại
Đề minh hoạ số 58 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Be eager to do sth

Từ 1 · ID 11337878
Be eager to do sth
Nghĩa: háo hức làm gì
Ví dụ
She is always eager to do sth new, especially when it involves traveling to unfamiliar places and meeting different cultures.
Cô ấy luôn háo hức làm những điều mới mẻ, đặc biệt là khi liên quan đến việc du lịch đến những nơi xa lạ và gặp gỡ các nền văn hóa khác nhau.

cut down on

Từ 2 · ID 9086490
cut down on
Nghĩa: cắt giảm
Ví dụ
The school decided to cut down on plastic waste by encouraging students to bring reusable water bottles.

Nhà trường quyết định cắt giảm rác thải nhựa bằng cách khuyến khích học sinh mang theo bình nước có thể tái sử dụng.

Have a tendency to do sth

Từ 3 · ID 9536312
Have a tendency to do sth
Nghĩa: Có xu hướng làm gì
Ví dụ
He tends to have a tendency to do sth impulsively, which sometimes leads to poor decision-making.
Anh ấy có xu hướng hành động bốc đồng, điều này đôi khi dẫn đến những quyết định sai lầm.

hit home

Từ 4 · ID 23773796
hit home
Nghĩa: khiến thấm thía, chạm đến cảm xúc
Ví dụ
Her story about overcoming hardship really hit home, making everyone in the audience reflect on their own struggles.
Câu chuyện của cô về việc vượt qua khó khăn thực sự chạm đến cảm xúc, khiến mọi người trong khán phòng suy ngẫm về những khó khăn của chính mình.

Kick off

Từ 5 · ID 19880621
Kick off
Nghĩa: khởi động, bắt đầu
Ví dụ
The international conference will kick off with a keynote speech by a renowned climate scientist.
Hội nghị quốc tế sẽ khởi động bằng bài phát biểu chính của một nhà khoa học khí hậu nổi tiếng.

light up feeds

Từ 6 · ID 23773804
light up feeds
Nghĩa: làm tràn ngập bảng tin
Ví dụ
Viral videos can quickly light up feeds, attracting millions of views within just a few hours.
Các video lan truyền có thể nhanh chóng tràn ngập bảng tin, thu hút hàng triệu lượt xem chỉ trong vài giờ.

pop up

Từ 7 · ID 19907859
pop up
Nghĩa: xuất hiện bất ngờ
Ví dụ
New trends often pop up on social media without any warning and spread rapidly among users.
Những xu hướng mới thường xuất hiện bất ngờ trên mạng xã hội mà không có cảnh báo trước và lan truyền nhanh chóng.

reach out for

Từ 8 · ID 20045898
reach out for
Nghĩa: tìm đến, nhờ đến
Ví dụ
When feeling overwhelmed, it’s important to reach out for support from friends, family, or professionals.
Khi cảm thấy quá tải, điều quan trọng là tìm đến sự hỗ trợ từ bạn bè, gia đình hoặc chuyên gia.

show up

Từ 9 · ID 9029415
show up
Nghĩa: xuất hiện / có mặt
Ví dụ
He promised to show up on time, but he ended up arriving nearly an hour late.
Anh ấy hứa sẽ có mặt đúng giờ, nhưng cuối cùng lại đến muộn gần một tiếng.

Sick leave

Từ 10 · ID 9895964
Sick leave
Nghĩa: Nghỉ ốm
Ví dụ
She had to take sick leave after falling seriously ill and was unable to return to work for two weeks.
Cô ấy phải nghỉ ốm sau khi bị bệnh nặng và không thể quay lại làm việc trong hai tuần.

slip in a mental health day

Từ 11 · ID 23773851
slip in a mental health day
Nghĩa: tranh thủ nghỉ một ngày vì sức khỏe tinh thần
Ví dụ
Sometimes it’s necessary to slip in a mental health day to recharge and maintain overall well-being.
Đôi khi cần tranh thủ nghỉ một ngày vì sức khỏe tinh thần để nạp lại năng lượng và duy trì trạng thái tốt.

spark threads

Từ 12 · ID 23773856
spark threads
Nghĩa: khơi mào các cuộc thảo luận
Ví dụ
His controversial post managed to spark threads across multiple platforms, drawing a wide range of opinions.
Bài đăng gây tranh cãi của anh ấy đã khơi mào các cuộc thảo luận trên nhiều nền tảng, thu hút nhiều ý kiến khác nhau.

spill sth without a name

Từ 13 · ID 23773859
spill sth without a name
Nghĩa: trút bầu tâm sự ẩn danh
Ví dụ
Many users use online forums to spill sth without a name, sharing their deepest thoughts without revealing who they are.
Nhiều người dùng các diễn đàn trực tuyến để trút bầu tâm sự một cách ẩn danh, chia sẻ những suy nghĩ sâu kín mà không tiết lộ danh tính.

step up

Từ 14 · ID 20036166
step up
Nghĩa: nâng cao, làm tốt hơn
Ví dụ
The team needs to step up their performance if they want to compete at a higher level.
Đội cần nâng cao hiệu suất nếu muốn cạnh tranh ở cấp độ cao hơn.

stumble across

Từ 15 · ID 21616714
stumble across
Nghĩa: tình cờ bắt gặp
Ví dụ
I stumbled across an interesting article while browsing the internet late at night.
Tôi tình cờ bắt gặp một bài báo thú vị khi lướt Internet vào đêm khuya.

vote on

Từ 16 · ID 23773885
vote on
Nghĩa: bỏ phiếu về
Ví dụ
The committee will vote on the proposal next week after reviewing all the relevant information.
Ủy ban sẽ bỏ phiếu về đề xuất này vào tuần tới sau khi xem xét tất cả thông tin liên quan.