Quay lại
Đề minh hoạ số 58 - BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Addiction n

Từ 1 · ID 10767713
Addiction
Phiên âm: /əˈdɪkʃn/
Nghĩa: nghiện
Ví dụ
Many teenagers struggle with addiction to social media, which affects their concentration and mental health.
Nhiều thanh thiếu niên vật lộn với chứng nghiện mạng xã hội, điều này ảnh hưởng đến sự tập trung và sức khỏe tinh thần của họ.

Adrift a

Từ 2 · ID 9713211
Adrift
Phiên âm: /əˈdrɪft/
Nghĩa: lạc lối / bơ vơ
Ví dụ
After dropping out of school, he felt adrift and unsure about his future direction.
Sau khi bỏ học, anh ấy cảm thấy lạc lối và không chắc chắn về hướng đi tương lai.

Affluent a

Từ 3 · ID 10047276
Affluent
Phiên âm: /ˈæfluənt/
Nghĩa: Giàu có, sung túc
Ví dụ
Children from affluent families often have access to better educational opportunities.
Trẻ em từ các gia đình giàu có thường có cơ hội tiếp cận giáo dục tốt hơn.

Aggression (n)

Từ 4 · ID 11490914
Phiên âm: /əˈɡreʃn/
Nghĩa: Hành vi gây hấn
Ví dụ
Uncontrolled aggression can lead to serious conflicts both at school and in society.
Sự hung hăng không kiểm soát có thể dẫn đến những xung đột nghiêm trọng ở trường học và trong xã hội.
The country condemned the act of aggression because it threatened regional peace and stability.
Quốc gia đó lên án hành động gây hấn vì nó đe dọa hòa bình và ổn định khu vực.

allure n

Từ 5 · ID 21493341
allure
Phiên âm: /əˈlʊə/
Nghĩa: sức hấp dẫn
Ví dụ
The allure of quick money can sometimes lead young people into risky and illegal activities.
Sức hấp dẫn của việc kiếm tiền nhanh đôi khi khiến giới trẻ dấn thân vào những hoạt động rủi ro và phi pháp.

deprivation n

Từ 6 · ID 20273499
deprivation
Phiên âm: /ˌdeprɪˈveɪʃn/
Nghĩa: sự thiếu thốn
Ví dụ
Many children grow up amid deprivation, lacking access to proper education and healthcare.
Nhiều đứa trẻ lớn lên giữa cảnh thiếu thốn, không được tiếp cận giáo dục và chăm sóc y tế đầy đủ.
Children living in severe deprivation often have limited access to education and healthcare.
Trẻ em sống trong cảnh thiếu thốn nghiêm trọng thường ít được tiếp cận giáo dục và chăm sóc y tế.
Họ từ
deprived
thiếu thốn
/dɪˈpraɪvd/ · a
deprivation
sự thiếu thốn
/ˌdeprɪˈveɪʃn/ · n
deprive
tước đoạt; làm thiếu thốn
/dɪˈpraɪv/ · v
deprivation (n)
sự thiếu thốn
deprive (v)
tước đoạt
deprived (a)
thiếu thốn
Cụm từ liên quan
economic deprivation
sự thiếu thốn kinh tế
/dɪˈpraɪvd/
social deprivation
thiệt thòi xã hội
/dɪˈpraɪvd/
deprivation of rights
sự tước đoạt quyền lợi
/dɪˈpraɪvd/
suffer deprivation
chịu cảnh thiếu thốn
/dɪˈpraɪvd/
severe deprivation
thiếu thốn nghiêm trọng
/dɪˈpraɪvd/
material deprivation
thiếu thốn vật chất
/dɪˈpraɪvd/
child deprivation
thiếu thốn ở trẻ em
/dɪˈpraɪvd/
deprivation of basic needs
thiếu các nhu cầu cơ bản
/dɪˈpraɪvd/
Từ đồng nghĩa
poverty
Sự nghèo đói
/ˈpɒvəti/ · (n) B1
Từ trái nghĩa
affluence
sự giàu có
/ˈæfluəns/ · n

amplify v

Từ 7 · ID 9037712
Phiên âm: /ˈæmplɪfaɪ/
Nghĩa: khuếch đại
Ví dụ
Social media can amplify negative behavior by giving it more visibility and attention.
Mạng xã hội có thể khuếch đại hành vi tiêu cực bằng cách khiến nó được chú ý nhiều hơn.

Assert v

Từ 8 · ID 9769389
Assert
Phiên âm: /əˈsɜːt/
Nghĩa: khẳng định
Ví dụ
She confidently asserted her opinion during the debate despite strong opposition.
Cô ấy tự tin khẳng định quan điểm của mình trong cuộc tranh luận mặc dù gặp phải sự phản đối mạnh mẽ.

corrosive a

Từ 9 · ID 21830535
corrosive
Phiên âm: /kəˈrəʊsɪv/
Nghĩa: có tính phá hoại, ăn mòn
Ví dụ
Constant exposure to toxic content can have a corrosive effect on young minds.
Việc tiếp xúc liên tục với nội dung độc hại có thể gây ảnh hưởng mang tính phá hoại đến tâm trí của giới trẻ.

Cybercrime n

Từ 10 · ID 8038015
Cybercrime
Phiên âm: /ˈsaɪbərkraɪm/
Nghĩa: tội phạm mạng
Ví dụ
Schools should teach students about cybercrime so that they know how to protect their personal information.

Trường học nên dạy học sinh về tội phạm mạng để các em biết cách bảo vệ thông tin cá nhân.

delinquency n

Từ 11 · ID 19683260
delinquency
Phiên âm: /dɪˈlɪŋkwənsi/
Nghĩa: hành vi phạm pháp (thường của thanh thiếu niên)
Ví dụ
School authorities are trying to reduce delinquency by providing counseling and support programs.
Ban giám hiệu nhà trường đang cố gắng giảm thiểu hành vi phạm pháp bằng cách cung cấp tư vấn và các chương trình hỗ trợ.

deviant a

Từ 12 · ID 23773971
Phiên âm: /ˈdiːviənt/
Nghĩa: lệch chuẩn; khác thường
Ví dụ
His deviant behavior raised concerns among his colleagues and supervisors.
Hành vi lệch chuẩn của anh ấy đã gây lo ngại cho các đồng nghiệp và cấp trên.

dictate v

Từ 13 · ID 9162724
dictate
Phiên âm: /dɪkˈteɪt/
Nghĩa: ra lệnh; quyết định
Ví dụ
Economic pressure should not dictate every decision about how natural landscapes are managed.

Áp lực kinh tế không nên chi phối mọi quyết định về cách quản lý cảnh quan thiên nhiên.
Some parents try to dictate every choice their children make, from clothing to career plans.
Một số bố mẹ cố áp đặt mọi lựa chọn của con cái, từ quần áo đến kế hoạch nghề nghiệp.
Họ từ
dictate
ra lệnh; quyết định
/dɪkˈteɪt/ · v
dictation
sự đọc chính tả; sự ra lệnh
/dɪkˈteɪʃn/ · n
dictator
nhà độc tài
/dɪkˈteɪtə(r)/ · n
dictatorial
độc đoán; ra lệnh như nhà độc tài
/ˌdɪktəˈtɔːriəl/ · adj
dictatorship
chế độ độc tài
/dɪkˈteɪtəʃɪp/ · n
Từ đồng nghĩa
stipulate
quy định rõ; đặt điều kiện
/ˈstɪpjuleɪt/ · v
mandate
yêu cầu bắt buộc; mệnh lệnh
/ˈmændeɪt/ · n
prescribe
quy định; chỉ định
/prɪˈskraɪb/ · v
Từ trái nghĩa
negotiate
đàm phán; thương lượng
/nɪˈɡəʊʃieɪt/ · v
consult
tư vấn
/kənˈsʌlt/ · v
defer
nhường quyền quyết định; nghe theo
/dɪˈfɜː(r)/ · v

domestic tension np

Từ 14 · ID 23773979
domestic tension
Phiên âm: /dəˈmestɪk ˈtenʃn/
Nghĩa: căng thẳng gia đình
Ví dụ
Prolonged domestic tension can negatively affect a child’s emotional development.
Căng thẳng gia đình kéo dài có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển cảm xúc của trẻ.

drug sale np

Từ 15 · ID 23773984
drug sale
Phiên âm: /drʌɡ seɪl/
Nghĩa: buôn bán ma túy
Ví dụ
Authorities are cracking down on illegal drug sales in urban areas.
Chính quyền đang mạnh tay trấn áp việc buôn bán ma túy trái phép ở các khu đô thị.

economic toll np

Từ 16 · ID 23773988
economic toll
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪk təʊl/
Nghĩa: tổn thất kinh tế
Ví dụ
Crime can take a heavy economic toll on both individuals and society as a whole.
Tội phạm có thể gây ra tổn thất kinh tế nặng nề cho cả cá nhân và toàn xã hội.

empowerment n

Từ 17 · ID 9198605
empowerment
Phiên âm: /ɪmˈpaʊə.mənt/
Nghĩa: sự trao quyền
Ví dụ
Education plays a crucial role in the empowerment of marginalized communities.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc trao quyền cho các cộng đồng bị gạt ra bên lề.

encrypted a

Từ 18 · ID 23774086
encrypted
Phiên âm: /ɪnˈkrɪptɪd/
Nghĩa: được mã hóa
Ví dụ
Sensitive data must be encrypted to protect it from unauthorized access.
Dữ liệu nhạy cảm phải được mã hóa để bảo vệ khỏi sự truy cập trái phép.

Enforcement n

Từ 19 · ID 9223658
Enforcement
Phiên âm: /ɪnˈfɔːrsmənt/
Nghĩa: sự thực thi (pháp luật)
Ví dụ
Strict law enforcement is necessary to reduce crime rates in major cities.
Việc thực thi pháp luật nghiêm ngặt là cần thiết để giảm tỷ lệ tội phạm ở các thành phố lớn.

enticing a

Từ 20 · ID 20284589
Phiên âm: /ɪnˈtaɪsɪŋ/
Nghĩa: hấp dẫn
Ví dụ
The promise of easy success can be highly enticing to inexperienced individuals.
Lời hứa về thành công dễ dàng có thể rất hấp dẫn đối với những người thiếu kinh nghiệm.

entrench v

Từ 21 · ID 20423536
Phiên âm: /ɪnˈtrentʃ/
Nghĩa: củng cố vững chắc; làm ăn sâu
Ví dụ
Certain cultural practices have become deeply entrenched in society over generations.
Một số tập quán văn hóa đã ăn sâu vào xã hội qua nhiều thế hệ.
Họ từ
entrench /ɪnˈtrentʃ/ (v)
làm ăn sâu
entrenchment /ɪnˈtrentʃmənt/ (n)
sự ăn sâu
entrenched /ɪnˈtrentʃt/ (a)
ăn sâu
Cụm từ liên quan
entrench divisions
làm chia rẽ ăn sâu
entrench inequality
cố kết bất bình đẳng
entrench stereotypes
cố kết định kiến

exposure n

Từ 22 · ID 9197038
exposure
Phiên âm: /ɪkˈspəʊʒə(r)/
Nghĩa: sự tiếp xúc
Ví dụ
Prolonged exposure to harmful radiation can pose serious health risks.
Việc tiếp xúc kéo dài với bức xạ có hại có thể gây nguy hiểm nghiêm trọng cho sức khỏe.

Falter v

Từ 23 · ID 21594583
Falter
Phiên âm: /ˈfɔːltə(r)/
Nghĩa: Chững lại, suy yếu
Ví dụ
Without proper guidance, many young people begin to falter in their academic performance.
Nếu không có sự hướng dẫn phù hợp, nhiều bạn trẻ bắt đầu chững lại trong kết quả học tập.

family dysfunction np

Từ 24 · ID 23774119
family dysfunction
Phiên âm: /ˈfæməli dɪsˈfʌŋkʃn/
Nghĩa: rối loạn gia đình
Ví dụ
Children raised in environments of family dysfunction are more vulnerable to behavioral issues.
Trẻ em lớn lên trong môi trường gia đình rối loạn dễ gặp các vấn đề về hành vi hơn.

fleeting adj

Từ 25 · ID 20870356
Phiên âm: /ˈfliːtɪŋ/
Nghĩa: vụt qua; rất ngắn ngủi
Ví dụ
The excitement of quick fame is often fleeting and does not bring lasting satisfaction.
Sự phấn khích của danh tiếng nhanh chóng thường chỉ thoáng qua và không mang lại sự thỏa mãn lâu dài.

Fraud n

Từ 26 · ID 10824697
Fraud
Phiên âm: /frɔːd/
Nghĩa: gian lận
Ví dụ
Ticket fraud became a serious problem when fake sellers offered cheap concert seats on social media.
Tình trạng lừa đảo vé trở thành một vấn đề nghiêm trọng khi những người bán giả mạo rao vé hòa nhạc giá rẻ trên mạng xã hội.

Gang n

Từ 27 · ID 8131289
Gang
Phiên âm: /ɡæŋ/
Nghĩa: băng nhóm
Ví dụ
Young people may be drawn into a gang in search of belonging and protection.
Giới trẻ có thể bị lôi kéo vào băng nhóm để tìm kiếm cảm giác thuộc về và sự bảo vệ.

hacking n

Từ 28 · ID 20144085
hacking
Phiên âm: /ˈhækɪŋ/
Nghĩa: hành vi xâm nhập trái phép hệ thống; hack
Ví dụ
The company improved its security system after a serious hacking incident exposed customer data.

Công ty đã cải thiện hệ thống bảo mật sau một vụ hack nghiêm trọng làm lộ dữ liệu khách hàng.

Illicit a

Từ 29 · ID 11600959
Illicit
Phiên âm: /ɪˈlɪsɪt/
Nghĩa: bất hợp pháp
Ví dụ
The police uncovered an illicit operation smuggling goods across the border.
Cảnh sát đã phát hiện một hoạt động buôn lậu bất hợp pháp qua biên giới.

immeasurable a

Từ 30 · ID 20361712
immeasurable
Phiên âm: /ɪˈmeʒərəbl/
Nghĩa: không thể đo đếm
Ví dụ
The emotional damage caused by neglect can be immeasurable.
Thiệt hại về mặt cảm xúc do bị bỏ bê gây ra có thể không thể đo đếm được.

impressionable a

Từ 31 · ID 20052600
impressionable
Phiên âm: /ɪmˈpreʃənəbl/
Nghĩa: dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ
Teenagers are particularly impressionable and can be influenced by peer pressure.
Thanh thiếu niên đặc biệt dễ bị ảnh hưởng và có thể bị tác động bởi áp lực từ bạn bè.
Young children are often impressionable, so adults should be careful about what they say around them.
Trẻ nhỏ thường dễ bị ảnh hưởng, nên người lớn cần cẩn thận với những gì họ nói trước mặt trẻ.

incarceration n

Từ 32 · ID 20382486
incarceration
Phiên âm: /ɪnˌkɑːrsəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự giam giữ / bỏ tù
Ví dụ
Rising rates of incarceration have sparked debates about criminal justice reform.
Tỷ lệ giam giữ gia tăng đã làm dấy lên các cuộc tranh luận về cải cách tư pháp.

interplay n

Từ 33 · ID 21830646
interplay
Phiên âm: /ˈɪntəpleɪ/
Nghĩa: sự tương tác qua lại
Ví dụ
The interplay between social factors and personal choices shapes individual behavior.
Sự tương tác giữa các yếu tố xã hội và lựa chọn cá nhân định hình hành vi của mỗi người.

intricate a

Từ 34 · ID 10642991
Phiên âm: /ˈɪntrɪkət/
Nghĩa: tinh vi
Ví dụ
The engineer explained the intricate design of the new bridge to the public.
Kỹ sư đã giải thích thiết kế phức tạp của cây cầu mới cho công chúng.

juvenile delinquency np

Từ 35 · ID 21568953
juvenile delinquency
Phiên âm: /ˌdʒuːvənaɪl dɪˈlɪŋkwənsi/
Nghĩa: tội phạm vị thành niên
Ví dụ
Authorities are working to reduce juvenile delinquency through education and prevention programs.
Chính quyền đang nỗ lực giảm tội phạm vị thành niên thông qua các chương trình giáo dục và phòng ngừa.

juvenile offender np

Từ 36 · ID 20915373
juvenile offender
Phiên âm: /ˈdʒuːvənaɪl əˈfendərz/
Nghĩa: người phạm tội vị thành niên
Ví dụ
A young juvenile offender may still have the chance to turn their life around with proper support.
Một người phạm tội vị thành niên vẫn có cơ hội thay đổi cuộc đời nếu được hỗ trợ đúng cách.

lavish a

Từ 37 · ID 20502195
lavish
Phiên âm: /ˈlævɪʃ/
Nghĩa: xa hoa
Ví dụ
He lived a lavish lifestyle that eventually led to financial trouble.
Anh ta sống một lối sống xa hoa mà cuối cùng dẫn đến khó khăn tài chính.

Lawful a

Từ 38 · ID 11336883
Lawful
Phiên âm: /ˈlɔːfl/
Nghĩa: hợp pháp
Ví dụ
Only lawful actions are permitted within the boundaries of the legal system.
Chỉ những hành động hợp pháp mới được phép trong khuôn khổ pháp luật.

Marginalized a

Từ 39 · ID 19829486
Marginalized
Phiên âm: /ˈmɑːrdʒɪnəlaɪzd/
Nghĩa: bị gạt ra ngoài lề
Ví dụ
Marginalized groups often face limited access to education and employment.
Các nhóm bị gạt ra bên lề thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và việc làm.

misconduct n (C1)

Từ 40 · ID 19639535
misconduct
Phiên âm: /ˌmɪsˈkɒndʌkt/
Nghĩa: hành vi sai trái, vi phạm quy chế
Ví dụ
Synonym: wrongdoing

Antonym: integrity

The player was fined for misconduct during the game.
Cầu thủ bị phạt vì hành vi sai trái trong trận đấu.
unacceptable or bad behaviour by someone in a position of authority or responsibility.
Họ từ
misconduct /ˌmɪsˈkɒndʌkt/ (n)
hành vi sai trái
misconduct /ˌmɪsˈkɒndʌkt/ (v)
cư xử sai
misconducting /ˌmɪsˈkɒndʌktɪŋ/ (a)
sai phạm
Cụm từ liên quan
commit misconduct
có hành vi sai trái
serious misconduct
hành vi sai phạm nghiêm trọng
professional misconduct
vi phạm nghề nghiệp
misconduct allegations
cáo buộc sai phạm
disciplinary misconduct
vi phạm kỷ luật
Từ đồng nghĩa
wrongdoing, misbehavior

nudge v

Từ 41 · ID 21697681
nudge
Phiên âm: /nʌdʒ/
Nghĩa: thúc đẩy nhẹ
Ví dụ
Designers often nudge users toward preferred options through subtle interface changes.

Các nhà thiết kế thường thúc đẩy người dùng lựa chọn theo hướng mong muốn thông qua những thay đổi tinh tế trong giao diện.

Offend v

Từ 42 · ID 9404249
Offend
Phiên âm: /əˈfend/
Nghĩa: phạm tội / xúc phạm
Ví dụ
Anyone who offends the law must face the legal consequences of their actions.
Bất kỳ ai vi phạm pháp luật đều phải đối mặt với hậu quả pháp lý từ hành động của mình.

overly adv

Từ 43 · ID 20285274
overly
Phiên âm: /ˈəʊvərli/
Nghĩa: quá mức
Ví dụ
He was overly concerned about minor issues
Anh quá lo lắng về những vấn đề nhỏ

parental neglect np

Từ 44 · ID 23774229
Phiên âm: /pəˈrentl nɪˈɡlekt/
Nghĩa: sự bỏ bê của cha mẹ
Ví dụ
Parental neglect can have long-term effects on a child’s development and well-being.
Sự bỏ bê của cha mẹ có thể gây ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển và hạnh phúc của trẻ.

personal grit np

Từ 45 · ID 23774247
personal grit
Phiên âm: /ˈpɜːsənl ɡrɪt/
Nghĩa: nghị lực cá nhân
Ví dụ
Success often requires not only talent but also strong personal grit.
Thành công thường không chỉ cần tài năng mà còn cần nghị lực cá nhân mạnh mẽ.

petty theft np

Từ 46 · ID 23774249
petty theft
Phiên âm: /ˈpeti θeft/
Nghĩa: trộm cắp vặt
Ví dụ
He was arrested for petty theft after stealing small items from a local store.
Anh ta bị bắt vì trộm cắp vặt sau khi lấy cắp những món đồ nhỏ từ một cửa hàng địa phương.

Prominent a

Từ 47 · ID 1981
Prominent
Phiên âm: /ˈprɒmɪnənt/
Nghĩa: nổi bật
Ví dụ
He is a prominent figure in the field of digital technology.

Anh là một nhân vật nổi bật trong lĩnh vực công nghệ số.

Rebellion n

Từ 48 · ID 1905
Rebellion
Phiên âm: /rɪˈbeljən/
Nghĩa: sự nổi loạn
Ví dụ
Adolescence is often associated with a phase of rebellion against authority.
Tuổi vị thành niên thường gắn liền với giai đoạn nổi loạn chống lại quyền lực.

resist v

Từ 49 · ID 9292224
resist
Phiên âm: /rɪˈzɪst/
Nghĩa: Kháng cự, chống lại
Ví dụ
He tried to resist the temptation to engage in risky behavior.
Anh ấy cố gắng chống lại sự cám dỗ tham gia vào những hành vi rủi ro.

Resolve v

Từ 50 · ID 9801136
Resolve
Phiên âm: /rɪˈzɒlv/
Nghĩa: quyết tâm / giải quyết
Ví dụ
She showed great resolve in overcoming the challenges she faced.
Cô ấy thể hiện quyết tâm lớn trong việc vượt qua những thử thách mà mình gặp phải.

rigid a

Từ 51 · ID 9371804
rigid
Phiên âm: /ˈrɪdʒɪd/
Nghĩa: cứng nhắc; nghiêm ngặt quá mức
Ví dụ
Rigid rules can sometimes limit creativity and innovation.
Những quy tắc cứng nhắc đôi khi có thể hạn chế sự sáng tạo và đổi mới.
A rigid approach to education can discourage creativity and make students afraid of making mistakes.
Một cách tiếp cận giáo dục cứng nhắc có thể làm giảm sự sáng tạo và khiến học sinh sợ mắc lỗi.

simplify (v)

Từ 52 · ID 7767395
Phiên âm: /ˈsɪmplɪfaɪ/
Nghĩa: đơn giản hóa
Ví dụ
The teacher tried to simplify complex concepts for the students to understand more easily.

Giáo viên cố gắng đơn giản hóa các khái niệm phức tạp để học sinh dễ hiểu hơn.

slight/harsh offense np

Từ 53 · ID 23774283
slight/harsh offense
Phiên âm: /slaɪt ɔː hɑːʃ əˈfens/
Nghĩa: vi phạm nhẹ / nghiêm trọng
Ví dụ
The law distinguishes between a slight offense and a harsher offense based on severity.
Pháp luật phân biệt giữa vi phạm nhẹ và vi phạm nghiêm trọng dựa trên mức độ.

Spike n

Từ 54 · ID 9550280
Spike
Phiên âm: /spaik/
Nghĩa: sự tăng đột biến
Ví dụ
There was a sudden spike in emergency calls after the explosion occurred.
Có sự gia tăng đột biến các cuộc gọi khẩn cấp sau khi vụ nổ xảy ra.

statistics (n)

Từ 55 · ID 9191998
Phiên âm: /stəˈstɪstɪks/
Nghĩa: thống kê học; số liệu thống kê
Ví dụ
Recent statistics show a worrying increase in youth-related crime.
Số liệu thống kê gần đây cho thấy sự gia tăng đáng lo ngại của tội phạm liên quan đến thanh thiếu niên.

steep adj

Từ 56 · ID 9631550
steep
Phiên âm: /stiːp/
Nghĩa: dốc / tăng mạnh
Ví dụ
The company faced a steep decline in profits due to rising operational costs.
Công ty phải đối mặt với sự sụt giảm mạnh về lợi nhuận do chi phí vận hành tăng cao.

Stretch v

Từ 57 · ID 11377720
Stretch
Phiên âm: /stretʃ/
Nghĩa: kéo dài / căng ra
Ví dụ
Limited resources can stretch a family’s ability to meet basic needs.
Nguồn lực hạn chế có thể làm căng thẳng khả năng đáp ứng nhu cầu cơ bản của một gia đình.

Substance abuse np

Từ 58 · ID 19880556
Substance abuse
Phiên âm: /ˈsʌbstəns əbjuːs/
Nghĩa: lạm dụng chất gây nghiện
Ví dụ
Substance abuse can lead to severe health problems and social consequences.
Lạm dụng chất gây nghiện có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng và hậu quả xã hội.

surge n

Từ 59 · ID 19769519
surge
Phiên âm: /sɜːdʒ/
Nghĩa: tăng mạnh
Ví dụ
The sudden surge in visitors brought more income to local shops but also created traffic and waste problems
Sự gia tăng mạnh về lượng du khách mang lại nhiều thu nhập hơn cho các cửa hàng địa phương nhưng cũng gây ra vấn đề giao thông và rác thải.

Temptation n

Từ 60 · ID 1876
Temptation
Phiên âm: /tempˈteɪʃn/
Nghĩa: sự cám dỗ
Ví dụ
Young people often face the temptation to take shortcuts to success.
Giới trẻ thường phải đối mặt với sự cám dỗ tìm đường tắt để đạt được thành công.

tendency n

Từ 61 · ID 7955618
tendency
Phiên âm: /ˈtendənsi/
Nghĩa: xu hướng; khuynh hướng
Ví dụ
There is a growing tendency for teenagers to spend more time online than offline.
Có xu hướng ngày càng tăng là thanh thiếu niên dành nhiều thời gian trực tuyến hơn ngoại tuyến.
She has a tendency to overwork when deadlines are close, even when she knows it harms her health.
Cô ấy có xu hướng làm việc quá sức khi hạn chót đến gần, ngay cả khi cô biết điều đó gây hại cho sức khỏe.

Threshold (n) C1

Từ 62 · ID 21535202
Threshold
Phiên âm: /ˈθreʃhəʊld/
Nghĩa: Ngưỡng
Ví dụ
There is a certain threshold beyond which stress can become harmful to health.
Có một ngưỡng nhất định mà khi vượt qua, căng thẳng có thể trở nên có hại cho sức khỏe.

troubled a

Từ 63 · ID 20856518
troubled
Phiên âm: /ˈtrʌbld/
Nghĩa: rắc rối / bất ổn
Ví dụ
He had a troubled childhood, which influenced many of his later decisions.
Anh ấy có một tuổi thơ đầy rắc rối, điều này ảnh hưởng đến nhiều quyết định sau này.

troubled youth np

Từ 64 · ID 23774398
troubled youth
Phiên âm: /ˈtrʌbld juːθ/
Nghĩa: thanh thiếu niên có vấn đề
Ví dụ
Support programs are designed to help troubled youth reintegrate into society.
Các chương trình hỗ trợ được thiết kế để giúp thanh thiếu niên có vấn đề tái hòa nhập xã hội.

unlawful a

Từ 65 · ID 23774402
Phiên âm: /ʌnˈlɔːfl/
Nghĩa: trái luật
Ví dụ
Engaging in unlawful activities can have serious legal consequences.
Tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.

unstable adj (B2)

Từ 66 · ID 9199157
unstable
Phiên âm: /ʌnˈsteɪbl/
Nghĩa: không ổn định, bấp bênh
Ví dụ
An unstable environment can negatively affect both mental and emotional well-being.
Một môi trường không ổn định có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cả sức khỏe tinh thần và cảm xúc.
not solid and firm and therefore not strong, safe, or likely to last.
Từ đồng nghĩa
insecure, volatile
stable, secure

unstable home np

Từ 67 · ID 23774409
unstable home
Phiên âm: /ʌnˈsteɪbl həʊm/
Nghĩa: gia đình lục đục
Ví dụ
Growing up in an unstable home can increase the risk of behavioral issues in children.
Lớn lên trong một gia đình lục đục có thể làm tăng nguy cơ các vấn đề hành vi ở trẻ.

vandalism n

Từ 68 · ID 20250232
vandalism
Phiên âm: /ˈvændəlɪzəm/
Nghĩa: hành vi phá hoại tài sản công
Ví dụ
Acts of vandalism have increased in the area, causing concern among residents.
Các hành vi phá hoại tài sản đã gia tăng trong khu vực, gây lo ngại cho cư dân.
The city installed more lights near the park to prevent vandalism and make residents feel safer at night.
Thành phố lắp thêm đèn gần công viên để ngăn hành vi phá hoại tài sản công và giúp cư dân cảm thấy an toàn hơn vào ban đêm.

venture n

Từ 69 · ID 9628006
venture
Phiên âm: /ˈventʃə(r)/
Nghĩa: dự án kinh doanh; mạo hiểm làm
Ví dụ
He decided to venture into a new career despite the risks involved.
Anh ấy quyết định dấn thân vào một sự nghiệp mới mặc dù có nhiều rủi ro.
The new health app began as a small venture created by two medical students.
Ứng dụng sức khỏe mới bắt đầu như một dự án kinh doanh nhỏ do hai sinh viên y khoa tạo ra.

wrongdoing n

Từ 70 · ID 19639539
wrongdoing
Phiên âm: /ˈrɒŋˌduː.ɪŋ/
Nghĩa: hành vi sai trái
Ví dụ
The company was fined for serious wrongdoing related to financial misconduct.
Công ty đã bị phạt vì hành vi sai trái nghiêm trọng liên quan đến gian lận tài chính.