Quay lại
Đề minh hoạ số 58 - BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

a cycle of reoffending

Từ 1 · ID 23774554
a cycle of reoffending
Nghĩa: vòng luẩn quẩn tái phạm
Ví dụ
Without proper rehabilitation programs, many offenders fall into a cycle of reoffending after being released from prison.
Nếu không có các chương trình cải tạo phù hợp, nhiều người phạm tội rơi vào vòng luẩn quẩn tái phạm sau khi được thả.

a sense of belonging

Từ 2 · ID 21909506
a sense of belonging
Nghĩa: cảm giác thuộc về
Ví dụ
Joining a supportive community can give young people a sense of belonging and purpose.
Việc tham gia vào một cộng đồng hỗ trợ có thể mang lại cho giới trẻ cảm giác thuộc về và mục tiêu.
Having a strong sense of belonging helps individuals feel valued within their community.
Cảm giác thuộc về mạnh mẽ giúp mỗi cá nhân cảm thấy được trân trọng trong cộng đồng.

at play

Từ 3 · ID 23774563
Nghĩa: đang diễn ra / đang tác động
Ví dụ
Several social factors are at play when it comes to understanding juvenile delinquency.
Nhiều yếu tố xã hội đang tác động khi nói đến việc hiểu tội phạm vị thành niên.

be involved in doing sth

Từ 4 · ID 23774567
be involved in doing sth
Nghĩa: tham gia vào việc làm gì
Ví dụ
He was deeply involved in organizing community activities for disadvantaged children.
Anh ấy tham gia sâu vào việc tổ chức các hoạt động cộng đồng cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

be plagued by sth

Từ 5 · ID 22181178
be plagued by sth
Nghĩa: bị ảnh hưởng nặng bởi vấn đề gì
Ví dụ
The neighborhood has long been plagued by high crime rates and unemployment.
Khu dân cư này từ lâu đã bị ảnh hưởng nặng nề bởi tỷ lệ tội phạm cao và thất nghiệp.

be tied to sth

Từ 6 · ID 20544025
Nghĩa: gắn liền với cái gì
Ví dụ
Many behavioral problems are closely tied to family background and upbringing.
Nhiều vấn đề về hành vi gắn liền chặt chẽ với hoàn cảnh gia đình và cách nuôi dạy.

draw sb into sth/doing sth

Từ 7 · ID 23774589
draw sb into sth/doing sth
Nghĩa: lôi kéo ai vào việc gì/làm gì
Ví dụ
Peer pressure can easily draw teenagers into risky or illegal activities.
Áp lực từ bạn bè có thể dễ dàng lôi kéo thanh thiếu niên vào các hoạt động rủi ro hoặc bất hợp pháp.

expose sb to sth

Từ 8 · ID 19980524
expose sb to sth
Nghĩa: khiến ai tiếp xúc với cái gì
Ví dụ
Unsupervised internet use can expose children to harmful and inappropriate content.
Việc sử dụng Internet không được giám sát có thể khiến trẻ em tiếp xúc với nội dung độc hại và không phù hợp.

find one’s identity

Từ 9 · ID 23774598
find one’s identity
Nghĩa: tìm bản sắc
Ví dụ
Adolescents often struggle to find their identity in a rapidly changing world.
Thanh thiếu niên thường gặp khó khăn trong việc tìm bản sắc của mình trong một thế giới thay đổi nhanh chóng.

find solace in sb/sth

Từ 10 · ID 23774602
find solace in sb/sth
Nghĩa: tìm sự an ủi ở ai đó/cái gì đó
Ví dụ
He managed to find solace in music during difficult times in his life.
Anh ấy đã tìm được sự an ủi trong âm nhạc trong những giai đoạn khó khăn của cuộc đời.

In the long run

Từ 11 · ID 9161419
In the long run
Nghĩa: về lâu dài
Ví dụ
Ignoring early warning signs may lead to more serious problems in the long run.
Việc phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo ban đầu có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng hơn về lâu dài.

lock sb into sth/doing sth

Từ 12 · ID 23774610
lock sb into sth/doing sth
Nghĩa: trói buộc ai vào việc gì/làm gì
Ví dụ
Financial difficulties can lock families into a cycle of poverty for generations.
Khó khăn tài chính có thể trói buộc các gia đình vào vòng xoáy nghèo đói qua nhiều thế hệ.

put a burden on sb/th

Từ 13 · ID 23774616
put a burden on sb/th
Nghĩa: đặt gánh nặng lên ai/cái gì
Ví dụ
Rising living costs can put a heavy burden on low-income households.
Chi phí sinh hoạt tăng cao có thể đặt gánh nặng lớn lên các hộ gia đình thu nhập thấp.

put sb at risk of sth

Từ 14 · ID 23774633
put sb at risk of sth
Nghĩa: đặt ai đó vào nguy cơ (gặp phải điều gì xấu)
Ví dụ
Lack of proper guidance can put young people at risk of making poor life choices.
Việc thiếu sự hướng dẫn đúng đắn có thể đặt giới trẻ vào nguy cơ đưa ra những lựa chọn sai lầm.

Resort to sth

Từ 15 · ID 19892474
Resort to sth
Nghĩa: phải dùng đến cái gì (biện pháp không mong muốn)
Ví dụ
In extreme situations, people may resort to desperate measures to protect themselves and their families.
Trong những tình huống cực đoan, con người có thể phải dùng đến những biện pháp tuyệt vọng để bảo vệ bản thân và gia đình.

Result in

Từ 16 · ID 9075637
Result in
Nghĩa: dẫn đến; gây ra kết quả là
Ví dụ
Poor time management can result in missed deadlines, unnecessary stress and lower-quality work.

Quản lý thời gian kém có thể dẫn đến việc trễ hạn, căng thẳng không cần thiết và chất lượng công việc thấp hơn.

result from

Từ 17 · ID 9253091
result from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Many social issues result from inequality and a lack of opportunity.
Nhiều vấn đề xã hội bắt nguồn từ sự bất bình đẳng và thiếu cơ hội.
Many health issues result from poor lifestyle choices over an extended period.

Nhiều vấn đề sức khỏe bắt nguồn từ lối sống không lành mạnh trong thời gian dài.

risk doing sth

Từ 18 · ID 19900083
risk doing sth
Nghĩa: mạo hiểm làm điều gì
Ví dụ
He risked losing everything by getting involved in illegal activities.
Anh ấy đã mạo hiểm đánh mất tất cả khi tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp.

seize the chance

Từ 19 · ID 23774665
seize the chance
Nghĩa: nắm bắt cơ hội
Ví dụ
She decided to seize the chance to study abroad and broaden her horizons.
Cô ấy quyết định nắm bắt cơ hội du học để mở rộng tầm nhìn.

stay out of trouble

Từ 20 · ID 23774669
stay out of trouble
Nghĩa: tránh rắc rối
Ví dụ
Teenagers are often advised to stay out of trouble by choosing their friends wisely.
Thanh thiếu niên thường được khuyên nên tránh rắc rối bằng cách chọn bạn bè một cách cẩn thận.

steer sb toward sth

Từ 21 · ID 23774674
steer sb toward sth
Nghĩa: hướng ai theo cái gì
Ví dụ
Good mentors can steer young people toward positive life choices.
Những người cố vấn tốt có thể hướng giới trẻ theo những lựa chọn tích cực trong cuộc sống.

Stem from

Từ 22 · ID 9709966
Stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Public distrust may stem from years of unclear rules, hidden advertising, and poor data protection.

Sự thiếu niềm tin của công chúng có thể bắt nguồn từ nhiều năm quy định không rõ ràng, quảng cáo trá hình và bảo vệ dữ liệu kém.

feel trapped in sth

Từ 23 · ID 23774680
feel trapped in sth
Nghĩa: cảm thấy bế tắc trong vấn đề gì
Ví dụ
Many individuals feel trapped in a system that offers them few opportunities to improve their lives.
Nhiều người cảm thấy bị mắc kẹt trong một hệ thống mang lại cho họ rất ít cơ hội cải thiện cuộc sống.

Warn sb of/about sth

Từ 24 · ID 19562751
Warn sb of/about sth
Nghĩa: cảnh báo ai về việc gì
Ví dụ
Parents should warn their children about the dangers of interacting with strangers online.
Cha mẹ nên cảnh báo con cái về những nguy hiểm khi tương tác với người lạ trên mạng.