Quay lại
Đề minh hoạ số 58 - Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

civilization n

Từ 1 · ID 9253025
Phiên âm: /ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: nền văn minh
Ví dụ
The museum exhibition explored how ancient civilizations developed complex systems of writing, trade, and government.
Triển lãm bảo tàng khám phá cách các nền văn minh cổ đại đã phát triển những hệ thống phức tạp về chữ viết, thương mại và chính quyền.

Grasp v

Từ 2 · ID 9384629
Grasp
Phiên âm: /ɡrɑːsp/
Nghĩa: nắm bắt, hiểu rõ
Ví dụ
It took the students some time to grasp the main idea of the difficult scientific article.
Các học sinh đã mất một khoảng thời gian để nắm bắt ý chính của bài báo khoa học khó đó.

inclusive a

Từ 3 · ID 7981057
Phiên âm: /ɪnˈkluːsɪv/
Nghĩa: bao hàm
Ví dụ
The organization promotes an inclusive environment for people of all backgrounds.

Tổ chức thúc đẩy một môi trường hòa nhập cho mọi người từ mọi hoàn cảnh.

innovation n

Từ 4 · ID 8037968
Phiên âm: /ˌɪnəˈveɪʃn/
Nghĩa: sự đổi mới
Ví dụ
Innovation is essential for staying competitive in the global market.

Sự đổi mới là cần thiết để duy trì tính cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.
Họ từ
innovate /ˈɪnəveɪt/ (v)
đổi mới
innovative /ˈɪnəvətɪv/ (a)
sáng tạo
innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n)
sự đổi mới
Cụm từ liên quan
drive innovation
thúc đẩy đổi mới
technological innovation
đổi mới công nghệ
innovation strategies
chiến lược đổi mới
continuous innovation
đổi mới liên tục
innovation in media
đổi mới trong truyền thông

in-play a

Từ 5 · ID 23775818
in-play
Phiên âm: /ˈɪn pleɪ/
Nghĩa: đang diễn ra trong trận / trong lúc chơi
Ví dụ
The app provides real-time statistics on in-play events so that viewers can follow the match more closely.
Ứng dụng này cung cấp số liệu thống kê theo thời gian thực về những diễn biến đang diễn ra trong trận đấu để người xem có thể theo dõi sát hơn.

integration n

Từ 6 · ID 1433
integration
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự hội nhập
Ví dụ
Successful integration of new players helped the team adapt quickly to a new strategy.
(Việc hội nhập thành công các cầu thủ mới giúp đội nhanh chóng thích nghi với chiến thuật mới.)
Tourism encourages the integration of local economies into the global market.
Du lịch thúc đẩy sự hội nhập của nền kinh tế địa phương vào thị trường toàn cầu.
Họ từ
integrate
hội nhập; tích hợp
/ˈɪntɪɡreɪt/ · v
integration
sự hội nhập
/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ · n
integrated
được tích hợp
/ˈɪntɪɡreɪtɪd/ · a
integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ (n)
sự tích hợp
integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v)
tích hợp
integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ (a)
được tích hợp
Cụm từ liên quan
enable system integration
cho phép tích hợp hệ thống
/ˈɪntɪɡreɪt/
integration of technologies
tích hợp công nghệ
/ˈɪntɪɡreɪt/
seamless integration
tích hợp liền mạch
/ˈɪntɪɡreɪt/
integration process
quá trình tích hợp
/ˈɪntɪɡreɪt/
cross-platform integration
tích hợp đa nền tảng
/ˈɪntɪɡreɪt/
achieve social integration
đạt được hòa nhập xã hội
/ˈɪntɪɡreɪt/
promote integration
thúc đẩy sự hội nhập
/ˈɪntɪɡreɪt/
facilitate cultural integration
tạo điều kiện hội nhập văn hóa
/ˈɪntɪɡreɪt/
support regional integration
hỗ trợ hội nhập khu vực
/ˈɪntɪɡreɪt/
strengthen economic integration
tăng cường hội nhập kinh tế
/ˈɪntɪɡreɪt/
Từ đồng nghĩa
unification
Sự thống nhất, sự hợp nhất
/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
segregation
sự phân tách
/ˌseɡrɪˈɡeɪʃn/ · n

Interruption n

Từ 7 · ID 19737649
Interruption
Phiên âm: /ˌɪntəˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn
Ví dụ
Frequent interruptions during the meeting made it difficult for the team to stay focused on the main issue.
Những sự gián đoạn thường xuyên trong cuộc họp đã khiến nhóm khó tập trung vào vấn đề chính.

Lifelike a

Từ 8 · ID 20461825
Lifelike
Phiên âm: /ˈlaɪf.laɪk/
Nghĩa: Giống thật
Ví dụ
The robot’s facial expressions looked remarkably lifelike, which made the audience both impressed and uneasy.
Biểu cảm khuôn mặt của con robot trông giống thật một cách đáng kinh ngạc, khiến khán giả vừa ấn tượng vừa thấy hơi bất an.

migration n

Từ 9 · ID 7954062
migration
Phiên âm: /maɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự di cư
Ví dụ
Seasonal migration allows many bird species to survive by moving to warmer regions during winter.
Sự di cư theo mùa cho phép nhiều loài chim sống sót bằng cách di chuyển đến những vùng ấm hơn vào mùa đông.

Personalized a

Từ 10 · ID 9105059
Personalized
Phiên âm: /ˈpɜː.sən.əl.aɪzd/
Nghĩa: được cá nhân hoá
Ví dụ
The platform offers personalized lessons based on each learner’s strengths, weaknesses, and progress.
Nền tảng này cung cấp những bài học được cá nhân hóa dựa trên điểm mạnh, điểm yếu và sự tiến bộ của từng người học.

Photograph n/v

Từ 11 · ID 13097608
Photograph
Phiên âm: /ˈfəʊtəɡræf/
Nghĩa: bức ảnh/chụp ảnh
Ví dụ
She took a beautiful photograph of the old bridge just as the sun was setting.
Cô ấy đã chụp một bức ảnh đẹp về cây cầu cũ đúng lúc mặt trời đang lặn.

photogenic adj

Từ 12 · ID 10708421
Phiên âm: /ˌfəʊtəˈdʒenɪk/
Nghĩa: ăn ảnh
Ví dụ
The narrow street is highly photogenic because of its lanterns, old walls, and colorful flower pots.
Con phố hẹp rất ăn ảnh nhờ những chiếc đèn lồng, bức tường cũ và các chậu hoa rực rỡ.

Photographer n

Từ 13 · ID 10708417
Photographer
Phiên âm: /fəˈtɒɡrəfə(r)/
Nghĩa: nhiếp ảnh gia
Ví dụ
The photographer waited patiently for hours to capture the perfect image of the rare bird.
Nhiếp ảnh gia đã kiên nhẫn chờ hàng giờ để chụp được hình ảnh hoàn hảo của loài chim quý hiếm.

Photographic a

Từ 14 · ID 10926102
Photographic
Phiên âm: /ˌfəʊtəˈɡræfɪk/
Nghĩa: thuộc nhiếp ảnh
Ví dụ
The exhibition includes several photographic works that document life in remote mountain villages.
Triển lãm bao gồm một số tác phẩm nhiếp ảnh ghi lại cuộc sống ở các ngôi làng vùng núi xa xôi.

photography n

Từ 15 · ID 9710838
Phiên âm: /fəˈtɒɡrəfi/
Nghĩa: nhiếp ảnh
Ví dụ
She developed a passion for photography after receiving her first camera as a birthday gift.
Cô ấy đã nảy sinh niềm đam mê với nhiếp ảnh sau khi nhận được chiếc máy ảnh đầu tiên làm quà sinh nhật.

precision n

Từ 16 · ID 9660664
precision
Phiên âm: /prɪˈsɪʒn/
Nghĩa: độ chính xác; sự chính xác
Ví dụ
Synonym: accuracy

Antonym: inaccuracy

The archer demonstrated remarkable precision in every shot.
Cung thủ thể hiện độ chính xác đáng kinh ngạc trong từng cú bắn.
Scientific experiments require precision because even a small error can change the result.
Các thí nghiệm khoa học đòi hỏi sự chính xác vì chỉ một lỗi nhỏ cũng có thể làm thay đổi kết quả.
Họ từ
precision /prɪˈsɪʒn/ (n)
độ chính xác cao
precise /prɪˈsaɪs/ (a)
chính xác
precisely /prɪˈsaɪsli/ (adv)
một cách chính xác
Cụm từ liên quan
high precision
độ chính xác cao
precision engineering
kỹ thuật chính xác
precision strike
đòn đánh chính xác
extreme precision
độ chính xác tuyệt đối
precision control
kiểm soát chính xác

retention n

Từ 17 · ID 19947731
retention
Phiên âm: /rɪˈtɛnʃn/
Nghĩa: sự ghi nhớ / khả năng lưu giữ
Ví dụ
Regular revision can improve vocabulary retention and help students use new words more naturally.
Việc ôn tập thường xuyên có thể cải thiện khả năng ghi nhớ từ vựng và giúp học sinh sử dụng từ mới tự nhiên hơn.

scenario n

Từ 18 · ID 19704278
scenario
Phiên âm: /səˈnæriəʊ/
Nghĩa: kịch bản / tình huống
Ví dụ
In the worst-case scenario, the storm could force thousands of people to leave their homes.
Trong tình huống xấu nhất, cơn bão có thể buộc hàng nghìn người phải rời bỏ nhà cửa.

sleek a

Từ 19 · ID 20207732
sleek
Phiên âm: /sliːk/
Nghĩa: bóng bẩy / gọn gàng hiện đại
Ví dụ
The company unveiled a sleek new design that impressed both customers and critics.
(Công ty đã ra mắt một thiết kế bóng bẩy, tinh gọn khiến cả khách hàng lẫn giới phê bình đều ấn tượng.)

tailor (v)

Từ 20 · ID 10683112
Phiên âm: /ˈteɪlə(r)/
Nghĩa: điều chỉnh cho phù hợp
Ví dụ
The company can tailor its services to meet specific customer needs.

Công ty có thể điều chỉnh dịch vụ để phù hợp với nhu cầu cụ thể của khách hàng.

Thrive v

Từ 21 · ID 10643739
Thrive
Phiên âm: /θraɪv/
Nghĩa: phát triển mạnh / thịnh vượng
Ví dụ
Small businesses can thrive if they adapt quickly to changing market conditions.
Các doanh nghiệp nhỏ có thể phát triển mạnh nếu thích nghi nhanh với điều kiện thị trường thay đổi.

unparalleled a

Từ 22 · ID 20438882
unparalleled
Phiên âm: /ʌnˈpærəleld/
Nghĩa: chưa từng có / vô song
Ví dụ
The internet has created unparalleled opportunities for learning, communication, and global cooperation.
Internet đã tạo ra những cơ hội chưa từng có cho việc học tập, giao tiếp và hợp tác toàn cầu.