Quay lại
Đề minh hoạ số 58 - Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

bring sth to life

Từ 1 · ID 19639464
bring sth to life
Nghĩa: làm cho sống động
Ví dụ
The talented actor managed to bring the character to life through his powerful and emotional performance.
Nam diễn viên tài năng đã làm cho nhân vật trở nên sống động thông qua màn trình diễn đầy cảm xúc và mạnh mẽ.

broaden one’s perspective

Từ 2 · ID 19823880
broaden one’s perspective
Nghĩa: mở rộng góc nhìn
Ví dụ
Traveling abroad can help students broaden their perspective on different cultures and ways of life.
Việc đi du lịch nước ngoài có thể giúp học sinh mở rộng góc nhìn về các nền văn hóa và lối sống khác nhau.

capture moments

Từ 3 · ID 23775897
capture moments
Nghĩa: ghi lại khoảnh khắc
Ví dụ
She loves to capture moments of everyday life using her camera.
Cô ấy thích ghi lại những khoảnh khắc của cuộc sống hằng ngày bằng máy ảnh của mình.

come across

Từ 4 · ID 9178248
come across
Nghĩa: tình cờ gặp; bắt gặp
Ví dụ
While browsing the bookstore, I came across an old novel that I had read years ago.
Khi đang dạo quanh hiệu sách, tôi tình cờ bắt gặp một cuốn tiểu thuyết cũ mà tôi đã đọc từ nhiều năm trước.

cope with

Từ 5 · ID 9105915
cope with
Nghĩa: đối phó với.
Ví dụ
Young people need healthy habits to cope with school pressure, family expectations, and social media stress.
Người trẻ cần những thói quen lành mạnh để đối phó với áp lực học đường, kỳ vọng gia đình và căng thẳng từ mạng xã hội.

Engage in

Từ 6 · ID 10925314
Engage in
Nghĩa: tham gia vào
Ví dụ
Students are encouraged to engage in extracurricular activities to develop soft skills.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để phát triển kỹ năng mềm

engage with

Từ 7 · ID 20052414
engage with
Nghĩa: tham gia với
Ví dụ
Modern platforms allow users to engage with content in more interactive and meaningful ways.
Các nền tảng hiện đại cho phép người dùng tương tác với nội dung theo những cách ý nghĩa và tương tác hơn.

give in

Từ 8 · ID 9758218
give in
Nghĩa: nhượng bộ; chịu thua
Ví dụ
He refused to give in even when the task became much more difficult than he had expected.
Cậu ấy từ chối chịu thua ngay cả khi nhiệm vụ trở nên khó hơn nhiều so với cậu ấy mong đợi.
The manager refused to give in to pressure from investors because the proposal could harm employees.
Người quản lý từ chối nhượng bộ trước áp lực từ các nhà đầu tư vì đề xuất đó có thể gây hại cho nhân viên.
Họ từ
Cơ quan giám sát đã mất sức mạnh thực thi sau khi chính phủ tước quyền xử phạt các vi phạm nghiêm trọng của cơ quan này.

keep a journal

Từ 9 · ID 22015169
keep a journal
Nghĩa: viết nhật ký
Ví dụ
She decided to keep a journal to record her thoughts and track her personal growth.
Cô ấy quyết định viết nhật ký để ghi lại suy nghĩ và theo dõi sự phát triển cá nhân của mình.

ramp up

Từ 10 · ID 20425360
ramp up
Nghĩa: tăng cường / đẩy mạnh
Ví dụ
The government plans to ramp up investment in renewable energy to reduce carbon emissions.
Chính phủ có kế hoạch đẩy mạnh đầu tư vào năng lượng tái tạo để giảm lượng khí thải carbon.

reflect on

Từ 11 · ID 19984515
reflect on
Nghĩa: suy ngẫm về
Ví dụ
After the trip, he took some time to reflect on what he had learned from the experience.
Sau chuyến đi, anh ấy dành thời gian suy ngẫm về những gì mình đã học được từ trải nghiệm đó.

step into

Từ 12 · ID 20367378
step into
Nghĩa: bước vào; bắt đầu tham gia vào một tình huống/vai trò mới
Ví dụ
When she stepped into the old market, she immediately noticed the smell of spices, fresh fruit, and grilled seafood.
Khi cô ấy bước vào khu chợ cũ, cô ấy lập tức nhận ra mùi gia vị, trái cây tươi và hải sản nướng.