Quay lại
Đề minh hoạ số 59 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adventure n

Từ 1 · ID 9301180
adventure
Phiên âm: /ədˈventʃə/
Nghĩa: cuộc phiêu lưu; trải nghiệm mạo hiểm
Ví dụ
Their trip through the mountains became an unforgettable adventure when they discovered a hidden village near the forest.

Chuyến đi qua vùng núi của họ trở thành một cuộc phiêu lưu khó quên khi họ phát hiện ra một ngôi làng ẩn mình gần khu rừng.

curiosity n

Từ 2 · ID 13587944
Phiên âm: /ˌkjʊəriˈɒsəti/
Nghĩa: sự tò mò
Ví dụ
Children’s curiosity should be encouraged because it helps them ask questions and understand the world more deeply.

Sự tò mò của trẻ em nên được khuyến khích vì nó giúp các em đặt câu hỏi và hiểu thế giới sâu sắc hơn.
Curiosity about new technology can help older people understand why teenagers enjoy online communities.
Sự tò mò về công nghệ mới có thể giúp người lớn tuổi hiểu vì sao thanh thiếu niên thích các cộng đồng trực tuyến.
Họ từ
curious
tò mò; hiếu kỳ
/ˈkjʊəriəs/ · (adj)
curiosity
sự tò mò
/ˌkjʊəriˈɒsəti/ · n
curiously
một cách tò mò; lạ thay
/ˈkjʊəriəsli/ · (adv)
incurious
không tò mò
/ɪnˈkjʊəriəs/ · a
Cụm từ liên quan
natural curiosity
sự tò mò tự nhiên
/ˈkjʊəriəs/
intellectual curiosity
sự tò mò trí tuệ
/ˈkjʊəriəs/
arouse curiosity
khơi gợi sự tò mò
/ˈkjʊəriəs/
satisfy curiosity
thỏa mãn sự tò mò
/ˈkjʊəriəs/
Từ đồng nghĩa
inquisitiveness
Từ trái nghĩa
indifference
sự thờ ơ; sự không thiên về bên nào
/ɪnˈdɪfrəns/ · n

dreamer n

Từ 3 · ID 20271708
dreamer
Phiên âm: /ˈdriːmər/
Nghĩa: người mơ mộng; người có hoài bão
Ví dụ
Although many people laughed at his ideas, he remained a dreamer who believed that ordinary people could change the world.

Mặc dù nhiều người cười nhạo ý tưởng của anh ấy, anh vẫn là một người có hoài bão và tin rằng những người bình thường có thể thay đổi thế giới.

Far-fetched a

Từ 4 · ID 9179884
Far-fetched
Phiên âm: /ˌfɑːr ˈfetʃt/
Nghĩa: khó tin; viển vông
Ví dụ
The plan sounded far-fetched at first, but the team managed to turn it into a successful business.

Kế hoạch ban đầu nghe có vẻ viển vông, nhưng cả nhóm đã xoay xở biến nó thành một doanh nghiệp thành công.

half-hearted a

Từ 5 · ID 11212686
Phiên âm: /ˌhɑːf ˈhɑːtɪd/
Nghĩa: không nhiệt tình
Ví dụ
A half-hearted attempt to exercise once a month will not greatly improve heart health
Nỗ lực tập thể dục hời hợt mỗi tháng một lần sẽ không cải thiện sức khỏe tim mạch nhiều.

Highlight v

Từ 6 · ID 19695311
Highlight
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪt/
Nghĩa: làm nổi bật; điểm nổi bật
Ví dụ
The documentary will highlight the challenges faced by young artists who are trying to build a career from nothing.

Bộ phim tài liệu sẽ làm nổi bật những khó khăn mà các nghệ sĩ trẻ phải đối mặt khi cố gắng xây dựng sự nghiệp từ con số không.

initially (adv)

Từ 7 · ID 10041325
Phiên âm: /ɪˈnɪʃəli/
Nghĩa: ban đầu
Ví dụ
She initially felt nervous about speaking in public, but her confidence grew after several successful presentations.

Ban đầu cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói trước đám đông, nhưng sự tự tin của cô tăng lên sau vài bài thuyết trình thành công.

lucid dream np

Từ 8 · ID 20543704
lucid dream
Phiên âm: /ˈluː.sɪd driːm/
Nghĩa: giấc mơ sáng suốt; giấc mơ có ý thức
Ví dụ
In a lucid dream, some people realize that they are dreaming and can control what happens next.

Trong một giấc mơ sáng suốt, một số người nhận ra rằng mình đang mơ và có thể kiểm soát những gì xảy ra tiếp theo.

Lucid dreaming np

Từ 9 · ID 11212650
Lucid dreaming
Phiên âm: /ˈluːsɪd driːmɪŋ/
Nghĩa: hiện tượng mơ sáng suốt; việc mơ có ý thức
Ví dụ
Lucid dreaming may interest sleep researchers who study how the brain works during different sleep stages.
Giấc mơ sáng suốt có thể thu hút các nhà nghiên cứu giấc ngủ khi họ tìm hiểu cách não hoạt động trong các giai đoạn ngủ khác nhau

mind-blowing a

Từ 10 · ID 19897766
mind-blowing
Phiên âm: /ˈmaɪnd bləʊɪŋ/
Nghĩa: gây kinh ngạc; cực kỳ ấn tượng
Ví dụ
The film’s final scene was mind-blowing because it completely changed how the audience understood the whole story.

Cảnh cuối của bộ phim gây choáng ngợp vì nó thay đổi hoàn toàn cách khán giả hiểu toàn bộ câu chuyện.
The view of the stars from the mountain village was mind-blowing because the sky looked incredibly clear.
Khung cảnh các vì sao nhìn từ ngôi làng miền núi thật gây kinh ngạc vì bầu trời trông vô cùng trong trẻo.

rehearse v

Từ 11 · ID 9087542
rehearse
Phiên âm: /rɪˈhɜːrs/
Nghĩa: luyện tập, diễn tập
Ví dụ
Before the competition, the students had to rehearse their performance many times to make sure every movement was perfect.

Trước cuộc thi, học sinh phải diễn tập tiết mục của mình nhiều lần để bảo đảm từng động tác đều hoàn hảo.

Visualize v

Từ 12 · ID 7981294
Visualize
Phiên âm: /ˈvɪʒuəlaɪz/ (imagine)
Nghĩa: hình dung; tưởng tượng rõ trong đầu
Ví dụ
Athletes often visualize success before a match so that they can stay focused and perform with greater confidence.

Các vận động viên thường hình dung thành công trước trận đấu để có thể giữ sự tập trung và thi đấu tự tin hơn.