Quay lại
Đề minh hoạ số 59 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

incorporate sth into sth

Từ 1 · ID 19902142
incorporate sth into sth
Nghĩa: kết hợp cái gì vào cái gì; đưa cái gì vào cái gì
Ví dụ
Teachers can incorporate storytelling into language lessons to make difficult vocabulary easier for students to remember.

Giáo viên có thể đưa hoạt động kể chuyện vào các bài học ngôn ngữ để giúp học sinh ghi nhớ từ vựng khó dễ hơn.

keep a dream journal

Từ 2 · ID 23955658
keep a dream journal
Nghĩa: ghi nhật ký giấc mơ
Ví dụ
Many people keep a dream journal beside their bed so they can write down vivid details as soon as they wake up.

Nhiều người để một cuốn nhật ký giấc mơ cạnh giường để có thể ghi lại những chi tiết sống động ngay khi thức dậy.

Play a role in sth Image

Từ 3 · ID 11605071
Play a role in sth
Nghĩa: đóng vai trò trong điều gì đó
Ví dụ
Regular exercise can play a role in improving mental health because it helps reduce stress and increase confidence.

Tập thể dục thường xuyên có thể đóng vai trò trong việc cải thiện sức khỏe tinh thần vì nó giúp giảm căng thẳng và tăng sự tự tin.

Result in

Từ 4 · ID 9075637
Result in
Nghĩa: dẫn đến; gây ra kết quả là
Ví dụ
Poor time management can result in missed deadlines, unnecessary stress and lower-quality work.

Quản lý thời gian kém có thể dẫn đến việc trễ hạn, căng thẳng không cần thiết và chất lượng công việc thấp hơn.