incorporate sth into sth
Từ 1 · ID 19902142
Nghĩa: kết hợp cái gì vào cái gì; đưa cái gì vào cái gì
Ví dụ
Teachers can incorporate storytelling into language lessons to make difficult vocabulary easier for students to remember.
Giáo viên có thể đưa hoạt động kể chuyện vào các bài học ngôn ngữ để giúp học sinh ghi nhớ từ vựng khó dễ hơn.