be concerned about sth
Từ 1 · ID 9198571
Nghĩa: lo ngại về điều gì
Ví dụ
Many parents are concerned about the amount of time their children spend on social media every day.
Nhiều phụ huynh lo lắng về lượng thời gian con cái họ dành cho mạng xã hội mỗi ngày.
Many teenagers are deeply concerned about climate change and want adults to act faster.
Nhiều thanh thiếu niên rất lo ngại về biến đổi khí hậu và muốn người lớn hành động nhanh hơn.