Quay lại
Đề minh hoạ số 06 - Cấu trúc bài đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

acquiesce (in/to sth)

Từ 1 · ID 21897875
acquiesce (in/to sth)
Nghĩa: chấp thuận / nhượng bộ
Ví dụ
The committee eventually acquiesced to public pressure after weeks of debate.

Cuối cùng ủy ban đã nhượng bộ trước áp lực dư luận sau nhiều tuần tranh luận.

be characterized by sth

Từ 2 · ID 21897876
be characterized by sth
Nghĩa: được đặc trưng bởi
Ví dụ
The novel is characterized by subtle symbolism and emotional depth.

Cuốn tiểu thuyết được đặc trưng bởi những biểu tượng tinh tế và chiều sâu cảm xúc.

be pervaded by sth

Từ 3 · ID 21897877
be pervaded by sth
Nghĩa: thấm đẫm cái gì
Ví dụ
The atmosphere was pervaded by a sense of quiet anticipation.

Bầu không khí thấm đẫm cảm giác mong đợi lặng lẽ.

be saturated with sth

Từ 4 · ID 21897878
be saturated with sth
Nghĩa: bão hòa với cái gì
Ví dụ
The market is saturated with similar products competing for attention.

Thị trường đã bão hòa với các sản phẩm tương tự đang cạnh tranh sự chú ý.

cast a renewed spotlight on sth

Từ 5 · ID 21897879
cast a renewed spotlight on sth
Nghĩa: soi rọi trở lại / làm nổi bật trở lại
Ví dụ
The documentary cast a renewed spotlight on overlooked female filmmakers.

Bộ phim tài liệu đã làm nổi bật trở lại những nữ đạo diễn từng bị lãng quên.

cause sb to do sth

Từ 6 · ID 21897881
cause sb to do sth
Nghĩa: khiến ai làm gì
Ví dụ
The inspiring speech caused many students to rethink their future career choices.
Bài phát biểu truyền cảm hứng đã khiến nhiều sinh viên suy nghĩ lại về lựa chọn nghề nghiệp tương lai.

develop an aesthetic vision

Từ 7 · ID 21897883
develop an aesthetic vision
Nghĩa: phát triển một tầm nhìn thẩm mỹ
Ví dụ
Years of experimentation helped him develop an aesthetic vision of his own.

Nhiều năm thử nghiệm đã giúp anh phát triển một tầm nhìn thẩm mỹ của riêng mình.

foster a deep reverence for sth

Từ 8 · ID 21897886
foster a deep reverence for sth
Nghĩa: nuôi dưỡng sự tôn kính sâu sắc đối với
Ví dụ
Traveling through historic sites fostered a deep reverence for cultural heritage.

Việc chu du qua các di tích lịch sử đã nuôi dưỡng sự tôn kính sâu sắc đối với di sản văn hóa.

in turn

Từ 9 · ID 21897889
in turn
Nghĩa: lần lượt / từ đó
Ví dụ
The film gained critical acclaim and, in turn, attracted a wider audience.

Bộ phim nhận được sự đánh giá cao của giới phê bình và từ đó thu hút đông đảo khán giả hơn.

on a global stage

Từ 10 · ID 21897890
on a global stage
Nghĩa: trên trường quốc tế
Ví dụ
Nations compete on a global stage to assert their cultural influence.

Các quốc gia cạnh tranh trên trường quốc tế để khẳng định ảnh hưởng văn hóa của mình.

possess a sensibility

Từ 11 · ID 21897893
possess a sensibility
Nghĩa: sở hữu một cảm quan
Ví dụ
She possesses a sensibility that allows her to capture subtle human emotions.

Cô ấy sở hữu một cảm quan giúp nắm bắt những cảm xúc tinh tế của con người.

yield to sb/sth

Từ 12 · ID 21897898
yield to sb/sth
Nghĩa: nhượng bộ / chịu khuất phục trước
Ví dụ
He refused to yield to external pressure and stayed true to his principles.

Anh ấy từ chối khuất phục trước áp lực bên ngoài và giữ vững nguyên tắc của mình.