Quay lại
Đề minh hoạ số 59 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

an attempt to do sth

Từ 1 · ID 23958499
an attempt to do sth
Nghĩa: nỗ lực làm gì
Ví dụ
The campaign was an attempt to encourage residents to use less plastic in their daily lives.

Chiến dịch này là một nỗ lực nhằm khuyến khích người dân sử dụng ít nhựa hơn trong đời sống hằng ngày.

be absent from sth

Từ 2 · ID 10808709
be absent from sth
Nghĩa: vắng mặt ở đâu; vắng mặt trong việc gì
Ví dụ
Several students were absent from the important meeting because they had to attend a science competition.

Một số học sinh vắng mặt trong buổi họp quan trọng vì phải tham gia một cuộc thi khoa học.
Several students were absent from school last week because they were recovering from illness.
Một số học sinh đã vắng mặt khỏi trường vào tuần trước vì đang hồi phục sau khi bị ốm.
He was absent from school for three days because of a high fever.
Cậu ấy đã vắng mặt ở trường ba ngày vì bị sốt cao.

be drawn to sth

Từ 3 · ID 22307211
be drawn to sth
Nghĩa: bị thu hút bởi cái gì
Ví dụ
Many young people are drawn to city life because it offers better job opportunities and a more exciting lifestyle.

Nhiều người trẻ bị thu hút bởi cuộc sống thành phố vì nơi đó mang lại cơ hội việc làm tốt hơn và lối sống sôi động hơn.

cause/do harm to sb/sth

Từ 4 · ID 23958500
cause/do harm to sb/sth
Nghĩa: gây hại cho ai/cái gì
Ví dụ
Air pollution can do harm to children’s health, especially when they live near busy roads.

Ô nhiễm không khí có thể gây hại cho sức khỏe của trẻ em, đặc biệt khi các em sống gần những con đường đông đúc.

in proximity to sth

Từ 5 · ID 23958502
in proximity to sth
Nghĩa: ở gần cái gì; trong phạm vi gần với cái gì
Ví dụ
Families often prefer houses in proximity to schools, hospitals and public transport services.

Các gia đình thường thích những ngôi nhà ở gần trường học, bệnh viện và các dịch vụ giao thông công cộng.

navigate through sth

Từ 6 · ID 20534188
navigate through sth
Nghĩa: điều hướng, vượt qua, đi xuyên qua
Ví dụ
New students may find it difficult to navigate through the university system without clear guidance from teachers.

Sinh viên mới có thể thấy khó xoay xở trong hệ thống đại học nếu không có sự hướng dẫn rõ ràng từ giáo viên.

place lasting strain on sth

Từ 7 · ID 23958504
place lasting strain on sth
Nghĩa: gây áp lực lâu dài lên cái gì
Ví dụ
Rapid population growth can place lasting strain on housing, transport and healthcare services in large cities.

Tăng trưởng dân số nhanh có thể gây áp lực lâu dài lên nhà ở, giao thông và các dịch vụ chăm sóc sức khỏe ở những thành phố lớn.

step back from

Từ 8 · ID 23958506
step back from
Nghĩa: lùi lại khỏi; tạm rút khỏi
Ví dụ
After years of intense work, she decided to step back from her leadership role to spend more time with her family.

Sau nhiều năm làm việc căng thẳng, cô ấy quyết định tạm rút khỏi vai trò lãnh đạo để dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

transition towards/to sth

Từ 9 · ID 23958508
transition towards/to sth
Nghĩa: chuyển đổi sang cái gì; chuyển dần hướng tới cái gì
Ví dụ
Many countries are trying to transition towards cleaner energy sources to reduce their dependence on fossil fuels.

Nhiều quốc gia đang cố gắng chuyển dần sang các nguồn năng lượng sạch hơn để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.