accommodation n
Từ 1 · ID 7751934
Phiên âm: /əˌkɒməˈdeɪʃn/
Nghĩa: chỗ ở; nơi lưu trú
Ví dụ
The resort offers affordable accommodation for families who want to enjoy a relaxing holiday by the sea.
Khu nghỉ dưỡng cung cấp chỗ ở giá phải chăng cho các gia đình muốn tận hưởng một kỳ nghỉ thư giãn bên bờ biển.
Finding affordable accommodation was the first challenge for the young couple after they got married.
Tìm được chỗ ở giá phải chăng là thử thách đầu tiên của cặp vợ chồng trẻ sau khi kết hôn.
Họ từ
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n)
sự dung hòa
accommodate /əˈkɒmədeɪt/ (v)
điều chỉnh, dung hòa
Cụm từ liên quan
reach an accommodation
đạt được sự dung hòa
mutual accommodation
điều chỉnh lẫn nhau
accommodation of differences
dung hòa khác biệt