Quay lại
Đề minh hoạ số 59 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accommodation n

Từ 1 · ID 7751934
accommodation
Phiên âm: /əˌkɒməˈdeɪʃn/
Nghĩa: chỗ ở; nơi lưu trú
Ví dụ
The resort offers affordable accommodation for families who want to enjoy a relaxing holiday by the sea.
Khu nghỉ dưỡng cung cấp chỗ ở giá phải chăng cho các gia đình muốn tận hưởng một kỳ nghỉ thư giãn bên bờ biển.
Finding affordable accommodation was the first challenge for the young couple after they got married.
Tìm được chỗ ở giá phải chăng là thử thách đầu tiên của cặp vợ chồng trẻ sau khi kết hôn.
Họ từ
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n)
sự dung hòa
accommodate /əˈkɒmədeɪt/ (v)
điều chỉnh, dung hòa
Cụm từ liên quan
reach an accommodation
đạt được sự dung hòa
mutual accommodation
điều chỉnh lẫn nhau
accommodation of differences
dung hòa khác biệt

convenience n

Từ 2 · ID 10715849
convenience
Phiên âm: /kənˈviːniəns/
Nghĩa: sự tiện lợi
Ví dụ
The new mobile app was designed for the convenience of customers who prefer to book services online.

Ứng dụng di động mới được thiết kế vì sự tiện lợi của những khách hàng thích đặt dịch vụ trực tuyến.
Online shopping offers great convenience, but customers still need to check product quality carefully.
Mua sắm trực tuyến mang lại sự tiện lợi lớn, nhưng khách hàng vẫn cần kiểm tra chất lượng sản phẩm cẩn thận.

conveniently adv

Từ 3 · ID 19537317
Phiên âm: /kənˈviːniəntli/
Nghĩa: một cách thuận tiện
Ví dụ
The hotel is conveniently located near the train station, so guests can travel around the city easily.

Khách sạn nằm ở vị trí thuận tiện gần ga tàu, vì vậy du khách có thể đi lại quanh thành phố một cách dễ dàng.

inconvenient a

Từ 4 · ID 9191527
inconvenient
Phiên âm: /ˌɪnkənˈviːniənt/
Nghĩa: bất tiện
Ví dụ
It was inconvenient for many passengers when the last bus was cancelled without any warning.

Việc chuyến xe buýt cuối cùng bị hủy mà không có thông báo trước đã gây bất tiện cho nhiều hành khách.
It was inconvenient to travel without a phone because I could not check the map or call anyone.
Thật bất tiện khi đi lại mà không có điện thoại vì tôi không thể xem bản đồ hay gọi cho ai.

creativity n

Từ 5 · ID 955
creativity
Phiên âm: /ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/
Nghĩa: sự sáng tạo
Ví dụ
The teacher encouraged students to use their creativity when designing posters for the school festival.

Giáo viên khuyến khích học sinh sử dụng sự sáng tạo khi thiết kế áp phích cho lễ hội của trường.
Họ từ
creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ (n)
sự sáng tạo
creative /kriˈeɪtɪv/ (a)
sáng tạo
create /kriˈeɪt/ (v)
tạo ra
Cụm từ liên quan
encourage creativity
khuyến khích sáng tạo
creative thinking
tư duy sáng tạo
creative output
sản phẩm sáng tạo
boost creativity
tăng khả năng sáng tạo
creative process
quy trình sáng tạo

Discount n

Từ 6 · ID 11696287
Discount
Phiên âm: /ˈdɪskaʊnt/
Nghĩa: sự giảm giá; khoản giảm giá
Ví dụ
The shop offered a large discount to attract more customers during the holiday season.

Cửa hàng đưa ra mức giảm giá lớn để thu hút thêm khách hàng trong mùa nghỉ lễ.

exclusive a

Từ 7 · ID 1331
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/
Nghĩa: độc quyền
Ví dụ
Members gain access to exclusive content that is not available to the general public.
Thành viên có quyền truy cập vào nội dung độc quyền không có sẵn cho công chúng.

food stall n

Từ 8 · ID 20091820
food stall
Phiên âm: /ˈfuːd stɔːl/
Nghĩa: hàng ăn, thức phẩm
Ví dụ
We bought a bowl of hot noodles from a small food stall near the night market.
Chúng tôi mua một bát mì nóng từ một quầy bán đồ ăn nhỏ gần chợ đêm.

glowing lantern np

Từ 9 · ID 23959571
glowing lantern
Phiên âm: /ˈɡləʊɪŋ ˈlæntən/
Nghĩa: đèn lồng phát sáng; đèn lồng rực sáng
Ví dụ
The children walked through the old town while carrying a glowing lantern in the evening parade.

Những đứa trẻ đi qua khu phố cổ trong khi cầm một chiếc đèn lồng phát sáng trong cuộc diễu hành buổi tối.

ice-skating rink np

Từ 10 · ID 20271719
ice-skating rink
Phiên âm: /ˈaɪs skeɪtɪŋ rɪŋk/
Nghĩa: sân trượt băng
Ví dụ
During the winter festival, many teenagers gathered at the ice-skating rink to practise their skating skills.

Trong lễ hội mùa đông, nhiều thiếu niên tụ tập ở sân trượt băng để luyện kỹ năng trượt băng của mình.

occupancy n

Từ 11 · ID 19812028
occupancy
Phiên âm: /ˈɒkjupənsi/
Nghĩa: tỷ lệ lấp đầy; sự cư trú
Ví dụ
The hotel reached full occupancy during the music festival because thousands of tourists came to the city.

Khách sạn đạt tỷ lệ lấp đầy tối đa trong lễ hội âm nhạc vì hàng nghìn du khách đã đến thành phố.
Hotel occupancy rates tend to rise sharply during peak travel periods.
Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn thường tăng mạnh trong các giai đoạn cao điểm du lịch.
Họ từ
occupy
chiếm giữ; cư trú
/ˈɒkjupaɪ/ · v
occupied
có người ở; bị chiếm
/ˈɒkjupaɪd/ · a
occupancy
tỷ lệ lấp đầy; sự cư trú
/ˈɒkjupənsi/ · n
Cụm từ liên quan
increase occupancy rates
tăng tỷ lệ lấp đầy
/ˈɒkjupaɪ/
boost hotel occupancy
tăng công suất phòng khách sạn
/ˈɒkjupaɪ/
maintain high occupancy
duy trì tỷ lệ lấp đầy cao
/ˈɒkjupaɪ/
monitor occupancy levels
theo dõi mức lấp đầy
/ˈɒkjupaɪ/
achieve full occupancy
đạt công suất tối đa
/ˈɒkjupaɪ/
Từ đồng nghĩa
usage
cách sử dụng
/ˈjuːsɪdʒ/ · n
Từ trái nghĩa
vacancy
khoảng trống, một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống
/ˈveɪkənsi/ · n

productive a

Từ 12 · ID 889
productive
Phiên âm: /prəˈdʌktɪv/
Nghĩa: năng suất; hiệu suất làm việc
Ví dụ
She had a very productive morning because she finished three reports before lunch.

Cô ấy đã có một buổi sáng rất hiệu quả vì hoàn thành ba bản báo cáo trước bữa trưa.

Productivity n

Từ 13 · ID 890
Productivity
Phiên âm: /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
Nghĩa: năng suất lao động
Ví dụ
Regular breaks can improve productivity because employees feel less tired and more focused.

Nghỉ giải lao thường xuyên có thể cải thiện năng suất vì nhân viên cảm thấy bớt mệt mỏi và tập trung hơn.

resource depletion np

Từ 14 · ID 19824560
Phiên âm: /rɪˈsɔːs dɪˈpliːʃn/
Nghĩa: sự cạn kiệt tài nguyên
Ví dụ
Many scientists warn that resource depletion could become a serious problem if people continue to waste water, fuel and minerals.

Nhiều nhà khoa học cảnh báo rằng sự cạn kiệt tài nguyên có thể trở thành một vấn đề nghiêm trọng nếu con người tiếp tục lãng phí nước, nhiên liệu và khoáng sản.

roasted chestnut np

Từ 15 · ID 23959582
roasted chestnut
Phiên âm: /ˈrəʊstɪd ˈtʃesnʌt/
Nghĩa: hạt dẻ rang
Ví dụ
The smell of roasted chestnuts filled the street as vendors prepared warm snacks for visitors.

Mùi hạt dẻ rang lan khắp con phố khi những người bán hàng chuẩn bị các món ăn vặt nóng cho du khách.