Quay lại
Đề minh hoạ số 59 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Come over

Từ 1 · ID 9118266
Come over
Nghĩa: ghé qua; đến thăm
Ví dụ
My cousin promised to come over this weekend to help me decorate the living room for the family party.

Anh họ tôi hứa sẽ ghé qua vào cuối tuần này để giúp tôi trang trí phòng khách cho bữa tiệc gia đình.

consider doing sth

Từ 2 · ID 9028582
consider doing sth
Nghĩa: cân nhắc làm gì
Ví dụ
Many young people consider studying abroad because they want to experience a different education system.

Nhiều bạn trẻ cân nhắc việc đi du học vì họ muốn trải nghiệm một hệ thống giáo dục khác.
You should consider joining a volunteer group to help the community.
Bạn nên cân nhắc tham gia một nhóm tình nguyện để giúp đỡ cộng đồng.

cut down on

Từ 3 · ID 9086490
cut down on
Nghĩa: cắt giảm
Ví dụ
The school decided to cut down on plastic waste by encouraging students to bring reusable water bottles.

Nhà trường quyết định cắt giảm rác thải nhựa bằng cách khuyến khích học sinh mang theo bình nước có thể tái sử dụng.

Cut off

Từ 4 · ID 19889178
Cut off
Nghĩa: cắt đứt; ngắt kết nối
Ví dụ
The storm cut off electricity in several villages, so many families had to use candles at night.

Cơn bão đã làm mất điện ở một số ngôi làng, vì vậy nhiều gia đình phải dùng nến vào ban đêm.

drop sb a line Image

Từ 5 · ID 10402566
drop sb a line
Nghĩa: nhắn vài dòng
Ví dụ
When you arrive in Singapore, please drop me a line so that I know you are safe.

Khi bạn đến Singapore, hãy nhắn cho tôi vài dòng để tôi biết bạn vẫn an toàn.

Fill out Image

Từ 6 · ID 9346495
Fill out
Nghĩa: điền vào
Ví dụ
All visitors must fill out a short form before entering the building for security reasons.

Tất cả khách tham quan phải điền vào một mẫu đơn ngắn trước khi vào tòa nhà vì lý do an ninh.

focus on

Từ 7 · ID 9065356
focus on
Nghĩa: tập trung vào
Ví dụ
The campaign will focus on reducing plastic waste in schools and encouraging students to recycle more.
Chiến dịch sẽ tập trung vào việc giảm rác thải nhựa trong trường học và khuyến khích học sinh tái chế nhiều hơn.

The new policy should focus on improving public transport rather than building more private car parks.
Chính sách mới nên tập trung vào việc cải thiện giao thông công cộng thay vì xây thêm bãi đỗ xe tư nhân.

Give off Image

Từ 8 · ID 10699398
Give off
Nghĩa: toả ra, phát ra
Ví dụ
The flowers in the garden give off a pleasant smell that makes the whole yard feel fresh and peaceful.

Những bông hoa trong vườn tỏa ra một mùi hương dễ chịu khiến cả sân trở nên trong lành và yên bình.

keep up with Image

Từ 9 · ID 9170933
keep up with
Nghĩa: theo kịp
Ví dụ
Older workers sometimes find it difficult to keep up with new technology in a rapidly changing workplace.

Những nhân viên lớn tuổi đôi khi thấy khó theo kịp công nghệ mới trong một môi trường làm việc thay đổi nhanh chóng.

Light up

Từ 10 · ID 10157824
Light up
Nghĩa: thắp sáng; làm sáng bừng lên
Ví dụ
Thousands of glowing lanterns light up the old town during the festival, creating a magical atmosphere.

Hàng nghìn chiếc đèn lồng rực sáng thắp sáng khu phố cổ trong suốt lễ hội, tạo nên một bầu không khí kỳ diệu.

Make a purchase online

Từ 11 · ID 19889188
Make a purchase online
Nghĩa: mua hàng trực tuyến
Ví dụ
Many customers prefer to make a purchase online because it saves time and offers more choices.

Nhiều khách hàng thích mua hàng trực tuyến hơn vì việc này tiết kiệm thời gian và mang lại nhiều lựa chọn hơn.

pick up phr

Từ 12 · ID 9065583
pick up
Nghĩa: học được
Ví dụ
She managed to pick up useful skills during her internship.
Cô đã học được những kỹ năng hữu ích trong kỳ thực tập.

replace sth with sth

Từ 13 · ID 9309473
replace sth with sth
Nghĩa: thay thế cái gì bằng cái gì
Ví dụ
The company plans to replace plastic packaging with paper bags to reduce environmental damage.

Công ty dự định thay thế bao bì nhựa bằng túi giấy để giảm tác hại đối với môi trường.
Many countries are trying to replace fossil fuels with renewable energy to reduce carbon emissions.
Nhiều quốc gia đang cố gắng thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng năng lượng tái tạo để giảm lượng khí thải carbon.

take place

Từ 14 · ID 9245060
take place
Nghĩa: diễn ra
Ví dụ
The annual food festival will take place in the main square next Saturday evening.

Lễ hội ẩm thực hằng năm sẽ diễn ra tại quảng trường chính vào tối thứ Bảy tuần tới.