blend in conflict
Từ 1 · ID 24046062
Nghĩa: đan xen trong xung đột; hòa lẫn vào bối cảnh xung đột
Ví dụ
In the novel, personal ambition and family
loyalty blend in conflict, making the main character’s choices
painfully complicated.
Trong cuốn tiểu thuyết, tham vọng cá nhân và
lòng trung thành với gia đình đan xen trong xung đột, khiến những lựa chọn của
nhân vật chính trở nên vô cùng khó xử.