be supplanted by sth
Từ 1 · ID 22340976
Nghĩa: bị thay thế bởi cái gì đó
Ví dụ
Over time, many traditional crafts have been supplanted by mass-produced goods in modern markets.
Theo thời gian, nhiều nghề thủ công truyền thống đã bị thay thế bởi các sản phẩm sản xuất hàng loạt trong các thị trường hiện đại